wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

suir

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 30: Cho biểu đồ dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016:

a)

A. Quy mô dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016

b)

B. Gia tăng tự nhiên của dân số Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016

c)

C. Tốc độ tăng trưởng dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.

2.

Câu 31: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016

a)

A. Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

b)

B. Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016

c)

C.Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016

3.

Câu 32: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của một số quốc gia giai đoạn 2010 - 2015:

a)

A. Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

b)

B.So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

d)

D. Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

4.

Câu 33: Cho bảng số liệu:

a)

A. Biểu đồ miền.    

b)

B. Biểu đồ cột.    

c)

D. Biểu đồ tròn

d)

B. Biểu đồ kết hợp.

5.

Câu 34. Dân số Ô-xtrây-li-a tăng chủ yếu là do

a)

A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

B.Nhập cư

c)

C. Quy mô dân số lớn

d)

C. Quy mô dân số lớn

6.

Câu 35. Thành phần dân cư chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Ô-xtrây-li-a có nguồn gốc

a)

A. Châu Á

b)

B.Châu Âu.    

c)

D. Thổ dân, cư dân đảo.

d)

C. Châu Mĩ.

7.

Câu 36. Trong những năm gần đây, 40% dân mới đến Ô-xtrây-li-a định cư là từ

a)

A.Châu Á.       

b)

C. Châu Âu.       

c)

B. Châu Mĩ.

d)

D. Châu Phi

8.

Câu 37. Đặc điểm nổi bật của lao động Ô-xtrây-li-a là

a)

A. Có ý thức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm rất cao

b)

B.Trình độ công nghệ thông tin (IT) cao.

c)

C. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

d)

D. Đông đảo, giá rẻ.

9.

Câu 38:  Cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực Đông Nam Á là

a)

A.  khoai lang

b)

B.  lúa mì.

c)

C. lúa gạo.

d)

D.  cây ngô.

10.

Câu 39:  Nước nào sau đây là xứ vạn đảo?

a)

A.  Cam-pu-chia.

b)

D.  Phi-lip-pin.

c)

C.  Xin-ga-po

d)

B.  In-đô-nê-xi-a.

11.

Câu 40:  Núi ở Đông Nam Á biển đảo thường có độ cao dưới

a)

A.  5000m.

b)

B.  4000m

c)

C.  6000m.

d)

D.  3000m.

12.

Câu 41:  Hiệp hội các nước Đông Nam Á - ASEAN được thành lập vào năm

a)

A.  1966.

b)

B.  1965.

c)

C.  1967

d)

D.  1968

13.

Câu 42:  Khu vực Đông Nam Á là khu vực có

a)

A.  cơ cấu kinh tế, lao động hiện đại

b)

C.  mật độ dân số cao, nhiều dân tộc

c)

D.  dân trí, văn hóa hàng đầu thế giới.

d)

B.  khí hậu cận xích đạo, nhiều bão.

14.

Câu 43:  Nhận định nào không đúng về Đông Nam Á

a)

A.  phần lớn có khí hậu xích đạo.

b)

C.  ven biển là các đồng bằng phù sa

c)

B.  một số vùng có mùa đông lạnh

d)

D.  xen giữa núi là thung lũng rộng.

15.

Câu 44:  Căn cứ vào bảng số liệu sau:

a)

A.  cột nhóm

b)

B.  kết hợp.

c)

C.  tròn cột.

d)

D.  Cột chồng

16.

Câu 45:  Đông Nam Á biển đảo có

a)

A.  ít cao nguyên.

b)

C.  nhiều đồng bằng.

c)

B.  nhiều núi lửa

d)

D.  ít thung lũng.

17.

Câu 46:  Phần lãnh thổ phía Bắc của quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á có mùa đông lạnh?

a)

A.  Việt Nam và Mi-an-ma.

b)

C.  Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

c)

D.  Mai-lai-xi-a và Phi-lip-pin

d)

B.  Sing-ga-po và Mi-an-ma.

18.

Câu 47:  Đông Nam Á biển đảo có khí hậu

a)

A.  xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

b)

C.  xích đạo và cận nhiệt gió mùa

c)

D.  nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt

d)

B.  nhiệt đới gió mùa và ôn đới.

19.

Câu 48:  Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A.  xích đạo gió mùa.

b)

C.  cận nhiệt gió mùa.

c)

B.  nhiệt đới gió mùa

d)

D.  ôn đới ẩm gió mùa.

20.

Câu 49:  Khu vực Đông Nam Á là

a)

A.  các bán đảo, đảo, quần đảo, biển và vịnh biển đan xen phức tạp

b)

B.  lục địa, bán đảo, quần đảo, vịnh biển và khoáng sản rất đa dạng.

c)

C.  một khối lục địa rộng lớn, bán đảo, đảo, biển và sông phức tạp.

d)

D.  đại dương rộng lớn, quần đảo, biển, bán đảo và hồ đầm đa dạng.

21.

Câu 50:  Căn cứ vào bảng số liệu sau:

a)

A.  Thái Lan giảm nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.

b)

C.  Việt Nam tăng nhanh hơn Xin-ga-po

c)

B.  In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Việt Nam.

d)

D.  Xin-ga-po giảm nhanh hơn Thái Lan

22.

Câu 51:  ASEAN ra đời và phát triển nhằm mục đích

a)

A.  đoàn kết, hợp tác với các nước lớn trong quá trình hội nhập.

b)

B.  thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội các nước thành viên.

c)

C.  phát triển kinh tế, xã hội đối với các nước còn gặp khó khăn.

d)

D.  mở rộng hội nhập, canh tranh với các nền kinh tế phát triển.

23.

Câu 52:  ASEAN nhấn mạnh mục tiêu hòa bình và ổn định chủ yếu do

a)

A.  ảnh hưởng đến thu hút đầu tư từ các nước phát triển.

b)

B.  ảnh hưởng quan trọng đến thực hiện mục tiêu chính

c)

C.  ảnh hưởng đến giải quyết sự khác biệt giữa các nước.

d)

D.  ảnh hưởng đến cơ chế hợp tác giữa các nước nội khối.

24.

Câu 53:  Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A.  Đông dân nên mật độ dân số trung bình cao.

b)

C.  Lực lượng lao động chiếm trên 50% dân số

c)

B.  Gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng.

d)

D.  Trình độ chuyên môn của lao động hạn chế.

25.

Câu 54:  Những năm gần đây, ngành công nghiệp nào đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á?

a)

A.  Công nghiệp nhẹ, dệt may, hóa chất và phân bón

b)

B.  Sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy và thiết bị điện tử.

c)

C.  Cơ khí, khai thác than, dầu khí và quặng kim loại

d)

D.  Dệt may, da giày, luyện kim và chế biến nông sản.

26.

Câu 55:  Khu vực Đông Nam Á nằm trên tuyến hàng hải quốc tế nối giữa

a)

A.  Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

C.  Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

B.  Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D.  Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

27.

Câu 56:  Cơ cấu ngành kinh tế ở các nước Đông Nam Á có sự chuyển dịch ngày càng nhanh theo hướng

a)

A.  từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ.

b)

B.  từ nền kinh tế dịch vụ sang nền kinh tế nông nghiệp và công nghiệp

c)

C.  từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế nông nghiệp và dịch vụ.

d)

D.  từ nền kinh tế công nghiệp và nông nghiệp sang nền kinh tế dịch vụ.

28.

Câu 57:  Đồng bằng lớn ở khu vực Đông Nam Á biển đảo tập trung ở các đảo

a)

A.  Lu-xôn, Min-đa-nao, Ca-li-man-ta.

b)

C.  Xu-la-vê-di, Ca-li-man-ta, Lu-xôn.

c)

D.  Ca-li-man-ta, Xu-ma-tra, Niu ghi-nê.

d)

B.  Min-đa-nao, Gia-va, Ca-li-man-ta.

29.

Câu 58 Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển ?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào.            

c)

C. Cam-pu-chia.

d)

D. Thái Lan

30.

Câu 59: Phần lãnh thổ phía Bắc của quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á có mùa đông lạnh ?

a)

A. Việt Nam và Thái Lan.

b)

C. Việt Nam và Mi-an-ma.

c)

B. Thái Lan và Mi-an-ma.

d)

D. Thái Lan và Trung Quốc

31.

Câu 60: Đánh giá nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á ?

a)

A. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

b)

B. Nằm trong vành đai sinh khoáng nên có nhiều loại khoáng sản.

c)

C. Đất, nước và khí hậu thuận lợi để phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

D. Thương mại, hàng hải phát triển ở tất cả các nước.

32.

Câu 61: Đông Nam Á biển đảo có khí hậu

a)

A. Xích đạo và ôn đới gió mùa.

b)

C. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

c)

B. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo

d)

D. Xích đạo và cận nhiệt đới.

33.

Câu 62: Trâu, bò được nuôi nhiều ở các nước nào trong khu vực Đông Nam Á ?

a)

A. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam .

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Ma-lai-xi-a,  Thái Lan.

c)

C. Thái Lan, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a.

d)

D. Cam-pu-chia, Lào, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

34.

Câu 63: Công nghiệp Đông Nam Á hiện không phát triển theo hướng

a)

A. chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động

b)

B. hiện đại hóa thiết bị.

c)

C. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

d)

D. chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng tiểu thủ công nghiệp phục vụ nhu cầu người dân

35.

Câu 64: Năm 2005, mật độ dân số trung bình của Đông Nam Á là

a)

A. 124 người/ km2.

b)

B. 175 người/ km2.

c)

C. 165 người/ km2.    

d)

D. 143 người/ km2.

36.

Câu 65: Các quốc gia nào ở Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển trong những năm gần đây ?

a)

A. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

c)

C. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a .

d)

D. Mi-an-ma, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam

37.

Câu 66: Khu vực Đông Nam Á có diện tích

a)

A. 7,5 triệu km2.

b)

B. 4,5 triệu km2.

c)

C. 3,2 triệu km2.

d)

D. 5,7 triệu km2.