wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập HK1 Tin Học 11

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các thiết bị vào cho phép thực hiện điều gì?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài.

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính.

c)

Trao đổi thông tin hai chiều.

d)

Hiển thị dữ liệu ra màn hình.

2.

Phương án nào sau đây phát biểu đúng về tốc độ của chuột?

a)

Khoảng cách di chuyển được của con trỏ trên màn hình.

b)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn.

c)

Tỉ lệ giữa khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn.

d)

Khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn.

3.

Độ phân giải màn hình là gì?

a)

Độ dài đường chéo trên màn hình.

b)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục.

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh.

4.

Kích thước của màn hình được xác định theo cách nào dưới đây?

a)

Độ dài đường chéo trên màn hình.

b)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục.

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh.

5.

Thời gian phản hồi của màn hình là gì?

a)

Độ dài đường chéo trên màn hình.

b)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục.

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh.

6.

Loại cổng kết nối nào có thể truyền tín hiệu số, truyền đồng thời âm thanh và hình ảnh?

a)

Cổng USB

b)

Cổng VGA

c)

Cổng HDMI

d)

Cổng mạng

7.

Đâu không phải là nguyên tắc định hướng chung để nhận biết, phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

Hãy chậm lại!

b)

Kiểm tra ngay!

c)

Dừng lại, không gửi!

d)

Thực hiện chuyển tiền ngay!

8.

Điều gì không nên làm khi tham gia mạng xã hội?

a)

Tìm hiểu, tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội.

b)

Chia sẻ thông tin chính thống, tích cực.

c)

Tung tin giả, đăng tải nội dung vi phạm pháp luật.

d)

Quản lí bảo mật thông tin cá nhân.

9.

Phương án nào sau đây là ưu điểm của mạng xã hội?

a)

Dễ tiếp cận những thông tin sai lệch, thông tin xấu, hình ảnh bạo lực.

b)

Có nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

c)

Lãng phí thời gian, ảnh hưởng tới sức khoẻ, khả năng sáng tạo, xao nhãng học tập và mục tiêu thực của cá nhân.

d)

Kết nối mọi người, mọi lúc, mọi nơi.

10.

"Sống ảo" là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ở ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ "sống ảo" trên mạng xã hội là gì?

a)

Có thể làm người khác buồn vì không được như mình.

b)

Không có rủi ro nào vì đó chỉ là trên mạng xã hội.

c)

Có thể bị lừa đảo, đánh cắp thông tin hay khiến chúng ta bị xa rời cuộc sống thực tế.

d)

Có thể làm người khác buồn phiền, bị lừa đảo, đánh cắp thông tin hay bị xa rời cuộc sống thực tế và có thể dẫn đến một số hậu quả không lường trước được.

11.

Công việc nào dưới đây không phải là công việc cập nhật dữ liệu?

a)

Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được.

b)

Xoá dữ liệu không còn ý nghĩa.

c)

Tìm kiếm các dữ liệu theo yêu cầu nhất định.

d)

Sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác dữ liệu.

12.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thoả mãn một số tiêu chí nào đó.

b)

Bổ sung các dữ liệu mới.

c)

Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ.

d)

Sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác dữ liệu.

13.

Khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là gì?

a)

Là việc cập nhật dữ liệu mới thu thập được.

b)

Là việc tổng hợp, phân tích, thống kê, tính toán,… từ những dữ liệu đã có để rút ra những thông tin cần thiết.

c)

Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ.

d)

Là việc sao lưu các dữ liệu đã có.

14.

Trường hợp phải thu thập dữ liệu thường xuyên với tần suất và khối lượng lớn, người ta thường sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây?

a)

Ghi chép thủ công.

b)

Dùng thiết bị ghi âm.

c)

Dùng camera an ninh.

d)

Dùng thiết bị thu thập dữ liệu tự động.

15.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Tập hợp các dữ liệu liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

b)

Tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)

Các thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính.

d)

Các tệp trên thiết bị lưu trữ của máy tính.

16.

Đâu không phải là thuộc tính cơ bản của CSDL?

a)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa.

b)

Tính độc lập dữ liệu, tính toàn vẹn.

c)

Tính dư thừa, không nhất quán.

d)

Tính nhất quán, tính bảo mật an toàn.

17.

Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là gì?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Dữ liệu được lưu trữ dưới dạng bảng gồm các hàng và cột.

c)

Các dữ liệu được phân loại theo mức độ quan trọng.

d)

Có thể chứa các dữ liệu trùng lặp.

18.

Ràng buộc nào sau đây đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu khi lưu trữ số lượng học sinh tham gia chương trình văn nghệ Đoàn trường tổ chức?

a)

Phải là số tự nhiên.

b)

Phải là số nguyên âm.

c)

Phải là số thập phân.

d)

Phải là số nguyên.

19.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

c)

Dữ liệu được lưu trữ phải thoả mãn những ràng buộc cụ thể tuỳ theo thực tế mà nó phản ánh.

d)

Đảm bảo dữ liệu đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu.

20.

Phương án nào sau đây nêu đúng về Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL)?

a)

Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lí thư mục, tệp chứa dữ liệu.

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật, truy xuất dữ liệu và an toàn dữ liệu. Đồng thời, cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho người dùng và nhà phát triển ứng dụng.

c)

Phần mềm giúp truy cập CSDL từ xa.

d)

Phần mềm giúp người dùng lưu trữ, truy xuất dữ liệu.

21.

Phần mềm ứng dụng CSDL là gì?

a)

Là phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

b)

Là phần mềm hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất CSDL theo một giao diện đồ họa.

c)

Là phần mềm quản trị CSDL.

d)

Là phần mềm thực hiện các chức năng phân tích, thống kê từ dữ liệu trong CSDL để phục vụ một yêu cầu thực tiễn.

22.

Đâu không phải thành phần của Hệ CSDL?

a)

Cơ sở dữ liệu.

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Các phần mềm ứng dụng CSDL.

d)

Phần mềm hệ thống.

23.

CSDL quan hệ là gì?

a)

A. CSDL mà dữ liệu được tổ chức lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

b)

B. CSDL gồm các dữ liệu có liên quan với nhau.

c)

C. CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm.

d)

D. CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng

24.

Bản ghi (record) trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Chỉ các cột trong bảng dữ liệu, chứa thông tin về các đối tượng được quản lí trong bảng.

b)

Chỉ các hàng trong bảng dữ liệu, chứa thông tin về các đối tượng được quản lí trong bảng.

c)

Chỉ các cột trong bảng dữ liệu, thể hiện thuộc tính của đối tượng được quản lí trong bảng.

d)

Chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.

25.

Trường (field) trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Chỉ các cột trong bảng dữ liệu, chứa thông tin về các đối tượng được quản lí trong bảng.

b)

Chỉ các hàng trong bảng dữ liệu, chứa thông tin về các đối tượng được quản lí trong bảng.

c)

Chỉ các cột trong bảng dữ liệu, thể hiện thuộc tính của đối tượng được quản lí trong bảng.

d)

Chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.

26.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về khoá chính trong CSDL quan hệ?

a)

Là một trường cho phép xác định phân biệt các bản ghi của bảng.

b)

Là một hoặc một nhóm các bản ghi của bảng.

c)

Là một hoặc một nhóm các trường cho phép các bản ghi của bảng trùng lặp.

d)

Là một hoặc một nhóm các trường cho phép xác định phân biệt các bản ghi của bảng.

27.

Khóa chính của Bảng 1 là phương án nào sau đây?

a)

Mã học sinh

b)

Họ tên

c)

Ngày sinh

d)

Họ tên và ngày sinh

28.

Phát biểu nào dưới đây là sai đối với Bảng 2?

a)

Mã môn học là khóa chính của bảng 2.

b)

Bảng 2 có năm bản ghi.

c)

Mã môn học là khóa ngoài của bảng 2.

d)

Bảng 2 có hai trường là: Mã môn học, tên môn học.

29.

Phương án nào sau đây là khóa chính của Bảng 3?

a)

Mã học sinh.

b)

Mã môn học.

c)

Điểm.

d)

Mã học sinh và mã môn học.

30.

Phát biểu nào dưới đây là sai đối với Bảng 2 và Bảng 3:

a)

Bảng 2 có năm bản ghi.

b)

Mã môn học là khóa ngoài của bảng 2.

c)

Bảng 3 có ba trường là: Mã học sinh, Mã môn học, Điểm.

d)

Mã môn học là khóa ngoài của bảng 3.

31.

Đoạn lệnh nào sau đây được dùng để khởi tạo bảng 2 (monhoc)?

a)

alter table monhoc(mamh char(5) not null primary key, tenmh varchar(64))

b)

create monhoc(mamh char(5) not null primary key, tenmh varchar(64))

c)

create table monhoc(mamh char(5) not null primary key, tenmh varchar(64))

d)

create table monhoc(mahs char (6) references hocsinh(mahs), mamh char(5) references monhoc(mamh), diem int check (diem between 0 and 10), primary key(mahs, mamh))

32.

Câu truy vấn nào sau đây được dùng để thêm dữ liệu vào bảng 2 (monhoc)?

a)

insert monhoc values

('MAT10',          'Toán 10'),

('MAT11',          'Toán học 11'),

('PHY10', 'Vật lý 10'),

('PHY11', 'Vật lý 11'),

('ENG10',     'Tiếng Anh 10')

b)

insert into monhoc

('MAT10', 'Toán 10'),

('MAT11', 'Toán học 11'),

('PHY10',  'Vật lý 10'),

('PHY11',  'Vật lý 11'),

('ENG10',     'Tiếng Anh 10')

c)

insert into monhoc values

('MAT10',          'Toán 10'),

('MAT11',          'Toán học 11'),

('PHY10', 'Vật lý 10'),

('PHY11', 'Vật lý 11'),

('ENG10',     'Tiếng Anh 10')

d)

insert into values

('MAT10',          'Toán 10'),

('MAT11',          'Toán học 11'),

('PHY10', 'Vật lý 10'),

('PHY11', 'Vật lý 11'),

('ENG10',     'Tiếng Anh 10')

33.

Câu truy vấn nào sau đây được dùng để lấy tất cả các dòng của bảng 2 (monhoc)?

a)

select from * monhoc

b)

select * from monhoc

c)

select from monhoc *

d)

select from *s monhoc

34.

Câu truy vấn nào được dùng để xóa dòng ('ENG10', 'Tiếng Anh 10') trong bảng 2 (monhoc)?

a)

delete from monhoc where mamh = 'ENG10'

b)

delete * from monhoc where mamh = 'ENG10'

c)

delete from monhoc where mamh = 'Tiếng Anh 10'

d)

delete from diemmh where mamh = 'ENG10'

35.

Bạn An đã viết đoạn chương trình SQL sau đây để tạo lập Bảng 1 (hocsinh), Bảng 2 (monhoc), Bảng 3 (diemmh) và câu truy vấn để thêm dòng dữ liệu vào bảng monhoc.

Em hãy chọn các phát biểu Đúng trong các ý kiến dưới đây:

a)

Trong bảng hocsinh: mahs được khai báo là xâu 5 kí tự.

b)

Trong bảng hocsinh: mahs được khai báo là khóa chính.

c)

Bảng monhoc được khai báo có 6 trường.

d)

Trong bảng monhoc: mamh được khai báo là xâu 5 kí tự.

e)

Trong bảng monhoc: tenmh được khai báo là xâu tối đa 128 kí tự.

36.

Bạn An đã viết đoạn chương trình SQL sau đây để tạo lập Bảng 1 (hocsinh), Bảng 2 (monhoc), Bảng 3 (diemmh) và câu truy vấn để thêm dòng dữ liệu vào bảng monhoc.

Em hãy chọn các phát biểu Đúng trong các ý kiến dưới đây:

a)

Mahs là khóa chính của bảng hocsinh và là khóa ngoài của bảng diemmh.

b)

Trong bảng diemmh: diem được khai báo là số tự nhiên không lớn hơn 10.

c)

Dữ liệu của bảng monhoc được thêm vào 6 bản ghi.

d)

Câu truy vấn dùng để đọc ra toàn bộ dữ liệu bảng monhoc:

select * to monhoc

e)

Câu truy vấn để sửa tên môn học thành ‘Toán học 10’ ở bản ghi có mamh = 'MAT10' trong bảng monhoc:

update monhoc

set tenmh = 'Toán học 10'

where mamh = 'MAT10'