Font size
WorksheetsTrắc nghiệm nghề phần 2
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Để xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin của Windows, ta chọn thư mục hay tập tin cần xóa, sau đó bấm
Shift + Delete
Ctrl + Delete
Delete
Alt + Delete
Trong Excel, cú pháp VLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, thứ tự cột trả về, cách dò). Nếu cách dò (đối số cuối cùng) là 0 thì có nghĩa là
dò chính xác, nếu không thấy thì cho giá trị liền kề.
dò chính xác, nếu không thấy thì hiện thị giá trị 0.
dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ hiển thị #N/A!
dò gần đúng, nếu không thấy thì cho giá trị liền kề.
Để thay đổi định dạng ngày trong Windows, ta sẽ sử dụng mục chọn nào trong Control Panel hoặc Setting?
Date and Time
Device Manager
Default Programs
Display
Trong Excel, dữ liệu trong các ô A1 là 5; B1 là “xyz”; C1 là 8. Công thức nào dưới đây khi nhập vào ô D1 là sai và Excel báo lỗi?
=AVERAGE(A1:C1)
=A1-B1+C1
=SUM(A1,B1,C1)
=IF(A1<B1,C1,0)
Tại ô C2 của Excel chứa chuỗi “HÒA bình”, ô C3 nhập công thức =UPPER(C2) cho kết quả là chuỗi
HÒA BÌNH
hòa bình
Hòa bình
Hòa Bình
Cau 6
Để một đoạn văn bản được canh đều hai biên (sát biên trái và biên phải của đoạn) trong Word, ta chon
1
2
3
4
Câu 7: Trong Excel, ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY, ô F3 nhập công thức tính TẠM ỨNG LƯỢNG. Biết rằng, lương được tạm ứng 65% của Lương chính. Trong đó, Lương chính = Mức lương * Số ngày. Ta nhập công thức
=100/65*(D3*E3)
=65%*(D3*E3)
=65/100*(D3/E3)
=65/170(D3*E3)
Câu 8: Trong Excel, hàm =MID(“1234ABCD”, 4, 2) sẽ cho kết quả là
4A
ABCD
AB
1234
Câu 9: Ô A1 của Excel có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công thức =ROUND(A1, 2)-INT(A2) tại ô A3 cho kết quả là
1.00
1.27
8.27
1.26
Câu 10: Muốn tô màu đường viền cho một hình vẽ bằng công cụ Shapes của Word, ta chọn nút
a
b
c
d
Câu 11: Ô A1 của Excel chứa giá trị là 1, ô B1 có công thức =A1^A1, kết quả tại ô B1 là
#VALUE!
2
1
A1A1
Câu 12: Trong một bảng tính Excel, có một cột điểm Toán, dữ liệu trong cột này là các số tự 0 đến 10. Để lọc một danh sách có điểm Toán từ 6.5 đến 7.9, sau khi vào chế độ lọc (Filter) của cột này, ta thực hiện Custom Filter và chọn
điều kiện (condition) là is greater than đối với giá trị 6.5, chọn toán tử And, điều kiện kế tiếp là is less than đối với giá trị 7.9
điều kiện (condition) là is greater than or equal to đối với giá trị 6.5, chọn toán tử And, điều kiện kế tiếp là is less than or equal to đối với giá trị 7.9
điều kiện (condition) là is greater than or equal to đối với giá trị 6.5, chọn trái tử Or, điều kiện kế tiếp là is less than or equal to đối với giá trị 7.9
điều kiện (condition) là is greater than đối với giá trị 6.5, chọn toán tử Or, điều kiện kế tiếp là is less than đối với giá trị 7.9
Câu 13: Trong Word, để hiển thị văn bản đang soạn thảo theo dạng bản in ra giấy, chọn nút
a
b
c
d
Câu 14: Trong một bảng của Word, để đưa con trỏ đến các điểm dừng của Tab đã thiết lập, bấm
tổ hợp phím Alt +Tab
tổ hợp phím Ctrl + Tab
tổ hợp phím Ctrl + Alt + Tab
phím Tab
Câu 15: Tại ô E2 của Excel có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là
=A2+B2
=B2+C2
=C3+D3
=C2+D2
Câu 16: Trong Word, để xóa khối văn bản đã chọn và đưa nội dung của nó vào Clipboard, ta có thể
a
b
c
d
Câu 17: Ý nghĩa của nút bên dưới trong Word là
sao chép tất cả định dạng của đoạn văn bản hoặc đối tượng.
xóa tất cả các định dạng của phân văn bản được chọn.
định dạng các đối tượng hình ảnh.
sao chép đối tượng trong văn bản.
Câu 18: Trong một ô của bảng tính Excel, nếu ta nhập từ TRUE thì từ này sẽ ở vị trí
không biết trước.
giữa của ô.
bên trái của ô
bên phải của ô.
Câu 19: Từ ô A1 đến ô A4 của Excel chứa lần lượt các giá trị 1, 2, 3, 4. Tại ô A5 nhập công thức =A1+A2*A3-A4 sẽ cho kết quả là
4
3
1
2
Câu 20: Để lấy lại nội dung vừa xóa trong Excel, bấm tổ hợp phím
Ctrl + Y
Ctrl + K
Ctrl + Z
Ctrl + X
Câu 21: Với đoạn văn bản đang chọn và chưa được định dạng trong Word, muốn chữ đậm, nghiêng, gạch chân, ta giữ phím Ctrl và lần lượt nhấn các phím
B, I, E
B, I, U
U, I, C
L, I, U
Câu 22: Trong Windows, khi cần vào chế độ Command Prompt, sau khi bấm tổ hợp phím Windows + R, ta gõ lệnh
command prompt
cmd
exit
ipconfig
Câu 23: Ô A1 trong Excel đang có giá trị kiểu số là 1.5, chọn ô A1 và chọn nút % , kết quả hiển thị ở ô A1 là
1.5
1.5%
15%
150%
Câu 24: Để tô màu nền các ô đã chọn trong Excel, ta dùng nút
a
b
c
d
Câu 25: Phím tắt dùng để sửa công thức trong Excel là
1 điểm
F2
F8
F6
F4
Câu 26: Trong ô F2 của Excel có giá trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có công thức ROUND(F2*2,0)/2. Kết quả trong ô K2 là
13579.0
13579.5
13580.3
13580.0
Câu 27: Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 800, 1440 x 900, 1366 x 768 dùng cho màn hình máy tính là
dung lượng của tập tin hiển thị trên màn hình.
số lượng điểm ảnh ngang và dọc của màn hình.
số tập tin tối đa được hiển thị trên màn hình.
kích thước của ảnh hiển thị trên màn hình.
Câu 28: Đế ấn một cột dữ liệu trong Excel, ta dùng
Ribbon Home và chọn Clear
lệnh Format Cells của menu nhanh sau khi chọn cột.
Ribbon View và chọn Hide
lệnh Hide của menu nhanh sau khi chọn cột
Câu 29: Trong Windows, để chuyển giữa các ứng dụng đang được mở, bấm tổ hợp phím
Shift + Tab
Alt + Tab
Ctrl + Tab
Ctrl + Shift + Tab
Câu 30: Để viết chỉ số dưới (ví dụ: H2O) trong Word, ta bấm tổ hợp phím
Ctrl + [
Ctrl + =
Ctr + ]
Ctrl + Shift + =
Câu 31: Để tìm và thay thế một nhóm từ trong văn bản Word ta chọn nút bên dưới trên Ribbon
View
Home
Review
Insert
Câu 32: Trong File Explorer của Windows, để chọn nhiều tập tin hoặc thư mục không liên tiếp nhau, ta thực hiện bằng cách
giữ Shift và nhấp chuột vào tên các tập tin hoặc thư mục muốn chọn.
giữ Ctrl và nhấp chuột vào tên các tập tin hoặc thư mục muốn chọn.
nhấp phải chuột vào tên các tập tin hoặc thư mục để đánh dấu chọn.
giữ Alt và nhấp chuột vào tên các tập tin hoặc thư mục muốn chọn.
Câu 34: Tập tin nào có kiểu dưới đây thuộc loại tập tin phim?
*.avi, *.flv
*.jpg, *.png
*.exe, *.com
*.docx, *.doc
Câu 35: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức =A2&B2. Kết quả tại C2 là
1
0
#VALUE!
TRUEFALSE
Câu 36: Trong Excel, cho bảng dữ liệu như sau: Tại ô H2 có công thức =RANK(G2,$G$2:$G$7,0) kết quả hiển thị là
4
2
1
3
Câu 37: Kí hiệu Tab canh giữa trong Word là
B
D
C
A
Câu 38: Trong Excel, nút bên dưới dùng để
chèn một hàm của Excel vào ô đang có con trỏ.
Sắp xếp thứ tự trong bảng tính.
tính tổng các giá trị số trong vùng chọn.
chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt đối.
Câu 39: Chức năng Merge Cells trong Word dùng để
kẻ khung các ô đang chọn trong bảng.
gộp nhóm ô đang chọn thành một ô trong bảng.
chia nhóm ô đang chọn thành nhiều ô trong bảng.
bỏ khung các ô đang chọn trong bảng.
Câu 40: Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn ngắt trang để sang trang mới, bấm tổ hợp phím
Alt + Enter
Shift + Enter
Ctrl + Page Down
Ctrl + Enter
Câu 2: Trong Excel, cú pháp VLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, thứ tự cột trả về, cách dò). Nếu cách dò (đối số cuối cùng) là 1 thì có nghĩa là
dò chính xác, nếu không thấy thì cho giá trị liền kề.
dò chính xác, nếu không thấy thì hiện thị giá trị 0.
dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ hiển thị #N/A!
dò gần đúng(dò trong khoảng)
Trong Excel, dữ liệu trong các ô A1 là 5; B1 là 2; C1 là 8. Cho biết công thức =AVERAGE(A1:C1) sẽ trả về kết quả là gì:
5
3
6
7
Trong Excel, dữ liệu trong các ô A1 là 5; B1 là 2; C1 là 8. Cho biết công thức =if(sum(A1:C1) <=16,1,2) sẽ trả về kết quả là gì:
5
1
2
7
Cau 6
Để một đoạn văn bản được canh trái trong Word, ta chon
1
2
3
4
Cau 6
Để một đoạn văn bản được canh phải trong Word, ta chon
1
2
3
4
Tại sao cùng dung lượng bộ nhớ thì Android lại chạy chậm hơn iOS hay Windows phone.
Hệ điều hành Android có dung lượng lớn hơn.
Hệ điều hành Android cần bộ nhớ nhiều hơn
Hệ điều hành Android cho phép nhiều ứng dụng chạy cùng lúc.
Hệ điều hành Android chạy ngầm các ứng dụng
Trên một thiết bị chạy Android, để cài thêm chương trình mà tốc độ của thiết bị vẫn ổn định, ta cần thay đổi yếu tố nào?
Tăng dung lượng lưu trữ.
Không cài các ứng dụng đòi hỏi dung lượng lớn.
Gỡ bỏ các ứng dụng cần thiết.
Tăng dung lượng bộ nhớ.
Câu 5: Để cài đặt máy in, ta cần phải có gì?
Install
Mouse
Monitor
Driver
Tập tin nào sau đây là tập tin hình ảnh/phim (chọn 2)
*.jpg, *.bmp
*.mp4, *.flv
*.exe, *.sys
*.docx, *.txt
Tập tin nào sau đây là tập tin phim
*.exe, *.com
*.docx, *.doc
.jpg,*.png
*.avi, *.flv
Để tạo một tập tin sử dụng lệnh:
New
Open
Delete
Rename
Để xóa một thư mục sử dụng lệnh:
Cut
Rename
Delete
New
Khi dùng lệnh Rename trên tập tin thì việc gì sẽ xảy ra?
Tập tin sẽ thay đổi ứng dụng của nó.
Tập tin sẽ bị đổi tên.
Tập tin sẽ thay đổi nội dung.
Tập tin sẽ chuyển qua vị trí mới.
Khi nào lệnh Delete không thể thực hiện?
Không thể xảy ra tình huống này.
Tập tin được đặt thuộc tính Read Only.
Tập tin đang mở.
Tập tin không tồn tại.
Trong Windows, muốn xoá một tập tin hay thư mục, ta dùng lệnh:
Edit
View
Cut
Delete
Lệnh Format trong Windows có nghĩa là
Sao chép toàn bộ ổ đĩa.
Xoá tất cả các thư mục trên ổ đĩa chọn.
Xoá tất cả tập tin trên ổ đĩa chọn và định dạng lại ổ đĩa.
Xoá tất cả các tập tin trên ổ đĩa chọn.
Trong Windows, để sao chép một tập tin đã chọn, ta dùng lệnh:
Copy
Edit
Paste
Rename
Để thay đổi cách nhận dạng ngày trong Windows, ta sẽ sử dụng: chọn nào trong Control Panel hoặc Settings?
Display
Default Programs
Date and Time
Device Manager
Câu 19: Làm sao biết IP của máy ta đang sử dụng?
Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ command prompt.
Dùng lệnh CMD ở chế độ Start/ Run.
Không thể biết.
Dùng lệnh IPCONFIG ở chế độ Start/ Run.
Câu 20: Khi cần vào chế độ command prompt, cần nhập lệnh nào ở chế độ Run (dùng nút Windows + R)?
IPCONFIG
Exit
Command prompt
Cmd
Để xoá khối và đưa nội dung của nó vào clipboard, ta có thế:
A (cut)
B(paste)
C(copy)
D(undo)
Đang soạn thảo bằng Word muốn thoát khỏi Word, ta có thể:
dùng File/Close.
dùng File/New.
chọn lệnh Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Word.
nhấn Alt+F4.
nhìn hình, chọn
View
Home
Insert
Review
Để canh đều 2 bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl+L
Ctrl+E
Ctrl+ J
Ctrl+R
Trong Word, để mở một file, ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl+N
Ctrl+P
Ctrl+S
Ctrl+O
Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn nút lệnh:
Symbol
Text Box
Picture
Drop Cap
Trong Word, để tạo một trang văn bản mới, ta dùng:
Ctrl+N
Ctrl+F
Ctrl+O
Ctrl+S
Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng phím:
Shift + Home
Alt + Home
Ctrl + Home
Home
Trong Word, để lưu file với tên khác, ta dùng menu lệnh:
File/Save As
File/Close
File/Save
File/Exit
Chức năng Drop Cap dùng để:
làm chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản.
làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn.
làm chữ hoa từ đầu cho toàn bộ văn bản trong đoạn.
làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng.
Để đánh số tự động cho các đoạn văn bản liên tiếp, ta có thể chọn:
A
B
C
D
Để viết chỉ số dưới (ví dụ: H2O) ta chọn:
Ctrl + =
Ctrl + [
Ctrl+Shift+=
Ctrl + ]
Để đóng khung một đoạn văn, ta dùng nút lệnh:
A
B
C
D
Muốn ra màn hình in, ta chọn:
Ctrl+L
Ctrl+P
Ctrl+Shift+L
Ctrl+I
Trong Word, nút lệnh nào sau đây cho ta chọn màu kí tự?
A
B
C
D
nhìn hình trả lời:
Nhóm kí tự sau sẽ in đậm.
Nhóm kí tự sau sẽ in đậm và nghiêng.
Toàn bộ đoạn chứa nhóm kí tự sau sẽ in đậm.
Nhóm kí tự đầu không in đậm nữa.
Để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn, ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + [
Ctrl + ]
Ctrl+Shift+=
Ctrl + =
Để soạn thảo tiêu để đầu của trang văn bản, trên Ribbon Insert ta chọn:
Footer
Page Number
Header
Hyperlink
Câu 41: Để tạo một bảng mới, ta dùng lệnh:
Table trên Ribbon View.
Table trên Ribbon Home.
Table trên Ribbon Page Layout.
Table trên Ribbon Insert.
Để chia cột bắt buộc (văn bản tại vị trí con trỏ sẽ qua cột kế tiếp), ta dùng
Ctrl+Shift+Enter
Ctrl+Enter
Alt+Shift+Enter
Alt+Enter
Chức năng Merge Cells dùng để:
chia nhóm ô đang chọn thành nhiều ô.
gộp nhóm ô đang chọn thành một ô.
bỏ khung các ô đang chọn.
kẻ khung các ô đang chọn.
Khi các ô được chọn có nội dung, chức năng Merge Cells sẽ:
chỉ giữ nội dung ô đầu tiên và gộp thành lô duy nhất.
xoá nội dung của nhóm ô chọn và gộp thành 1 ô.
chỉ giữ nội dung ô cuối cùng và gộp thành 1 ô duy nhất.
trộn nội dung của nhóm ô chọn và gộp thành 1 ô.
Khi con trỏ ở ô cuối cùng của bảng, nhấn phím Tab thì
con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng.
sẽ cho bảng thêm một dòng mới.
con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng.
con trỏ đứng yên vì đã hết bảng.
Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta đánh dấu ô đó và dùng lệnh:
Split Table
Merge Cell
Split Cells...
Insert Cells
Câu 48: Trong một bảng, để sử dụng Tab, ta sẽ dùng:
tổ hợp phím Ctrl + Tab.
phím Tab.
tổ hợp phím Ctrl + Alt + Tab.
tổ hợp phím Alt + Tab.
Để đặt Tab vào văn bản đang soạn, ta có thể:
A
B
C
D
Trong văn bản sau:
2
3
4
không tính được
Trong các kí hiệu Tab sau, kí hiệu nào là Tab canh giữa?
A
B
C
D
Khi kéo kí hiệu Tab trên thước xuống khỏi thước, điều này có nghĩa là:
trả Tab về mặc định.
huỷ tất cả những Tab từ vị trí đó về trước.
thay đổi dạng Tab sang dạng kế tiếp.
huỷ dạng Tab tại vị trí tương ứng.
Câu 53: Khi muốn đặt các vị trí của Tab trên vùng chọn: Sau khi chọn vị trí trong hộp thoại Tab, ta chọn loại Tab và chọn nút nào để thiết lập?
Chọn Clear.
Chọn Leader.
Chọn Clear All.
Chọn Set.
Câu 54: Khi muốn huỷ tất cả các vị trí của Tab trên vùng chọn, ta thực hiện:
Chỉ có cách kéo lần lượt từng vị trí Tab khỏi thước.
Trong hộp thoại Tab, chọn Clear All.
Trong hộp thoại Tab, chọn Set.
Trong hộp thoại Tab, chọn Clear.
Chức năng WordArt có trong Ribbon:
Insert
Home
Page Layout
View
Khi đưa một hình chữ nhật vào trên văn bản thì các chữ của văn bản bị che mất, thực hiện thế nào để có thể hiển thị văn bản?
Chọn hình chữ nhật, nhấn chuột phải chọn Send to back, chọn Send to back.
Chọn hình chữ nhật, nhấn chuột phải chọn Send to back, chọn Send behind Text.
Chọn màu trắng cho hình chữ nhật.
Chọn hình chữ nhật, nhấn chuột phải chọn Send to back, chọn Send backward.
Muốn cho một AutoShapes có bóng, ta có thể chọn trong chức năng nào?
Shape Outline
Shape Fill
Shape Color
Shape Effects
Để chèn một hình ảnh có sẵn trong máy vào vị trí con nháy, ta chọn lệnH
Text Box
Equation
Chart
Picture
