Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTH DƯỢC LÝ TIM MẠCH - HORMON
Total questions: 85
Worksheet time: 1hrs 25mins
Name
Class
Date
1.
chỉ định của Fludrocortison
a)
Dậy thì muộn, suy sinh dục
b)
ĐTĐ type 1 & 2
c)
Suy tuyến thượng thận
d)
Tránh thai khẩn cấp
2.
chỉ định của Triamcinolon
a)
Tránh thai khẩn cấp
b)
Kháng viêm, kháng dị ứng, Ức chế miễn dịch
c)
Cường giáp
d)
Suy tuyến thượng thận
3.
chỉ định của Metformin
a)
Cường giáp
b)
Suy giáp
c)
ĐTĐ type 2
d)
ĐTĐ type 1 & 2
4.
chỉ định của Levonorgestrel 1500mcg
a)
Dậy thì muộn, Suy sinh dục
b)
Ngừa thai hằng ngày
c)
Suy tuyến thượng thận
d)
Tránh thai khẩn cấp
5.
chỉ định của Mifepriston
a)
Tránh thai khẩn cấp
b)
Bảo vệ niêm mạc dạ dày,phòng loét dạ dày tá tràng
c)
Suy tuyến thượng thận
d)
ĐTĐ type 2
6.
chỉ định của Testosteron
a)
Tránh thai khẩn cấp
b)
Suy tuyến thượng thận
c)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
d)
Suy sinh dục
7.
chỉ định của Prednison
a)
Ức chế miễn dịch
b)
Kháng dị ứng
c)
Tránh thai khẩn cấp
d)
Suy tuyến thượng thận
8.
chỉ định của Dexamethason
a)
Lupus ban đỏ
b)
Kháng dị ứng
c)
Dậy thì muộn
d)
Suy tuyến thượng thận
9.
chỉ định của Pramlintid
a)
ĐTĐ type 2
b)
ĐTĐ type 1 & 2
c)
ĐTĐ type 2 tăng đường huyết sau ăn
d)
Tránh thai khẩn cấp
10.
chỉ định của Glimepirid
a)
ĐTĐ type 1
b)
Suy sinh dục
c)
ĐTĐ type 2
d)
Cường giáp
11.
Ức chế miễn dịch
a)
chỉ định của Pramlintid
b)
chỉ định của Testosteron
c)
chỉ định của Prednison
d)
chỉ định của Acarbose
12.
Suy giáp
a)
chỉ định của Carbimazol
b)
chỉ định của Linagliptin
c)
chỉ định của Levothyroxin
d)
chỉ định của Fludrocortison
13.
Cường giáp
a)
chỉ định của Levothyroxin
b)
chỉ định của Canagliflozin
c)
chỉ định của Carbimazol
d)
chỉ định của Pramlintid
14.
chỉ định của Linagliptin
a)
Cường giáp
b)
suy giáp
c)
ĐTĐ type 2
d)
ĐTĐ type 1 & 2
15.
chỉ định của Betamethason
a)
Kháng viêm
b)
Tiêu chảy
c)
suy tuyến thượng thận
d)
Suy giáp
16.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Amoxicillin 250mg + Acid clavulanic 31,25mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
17.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Streptomycin 1g
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
18.
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Norfloxacin 400mg
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Doxycyclin 100mg
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefuroxime 125mg
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Lincomycin 500mg
19.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Clarithromycin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
20.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol (PO)
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
21.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefotaxime 1g
a)
Ức chế tổng hợp màng tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
22.
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S và ức chế tổng hợp DNA của vi khuẩn
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Spiramycin + Metronidazol
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Oxacillin sodium 500mg
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Spiramycin 1500000IU
23.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cephalexin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
24.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metronidazole 250mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
25.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Sulfamethoxazol400mg + Trimethoprim 80mg
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
b)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
26.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Sulfaguanidin
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
b)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
27.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ceftriaxone 1g
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
28.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Oxacillin sodium 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
29.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Nalidixic acid 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
30.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Amoxicillin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
31.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Secnidazol 500mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
c)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
d)
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S và ức chế tổng hợp DNA của vi khuẩn
32.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
33.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Doxycyclin 100mg
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
d)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
34.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Lincomycin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
35.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ciprofloxacin 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
36.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Tinidazol 500mg
a)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
b)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
d)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
37.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefuroxime 125mg
a)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
b)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
c)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
38.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefadroxil 500mg
a)
Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn
b)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
c)
Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
d)
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S
39.
Ức chế trên tiểu đơn vị 50S, ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Erythromycin 500mg
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Streptomycin 1g
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol (PO)
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Spiramycin + Metronidazol
40.
Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Doxycyclin 100mg
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ofloxacin 200mg
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cloramphenicol
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefuroxime 125mg
41.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Gliclazid
a)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, giảm tiết glucagon ở gan
b)
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
c)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
d)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
42.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pioglitazon
a)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
b)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
c)
Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
d)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
43.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ethinylestradiol + Levonorgestrel/Desogestrel
a)
Ức chế quá trình rụng trứng
b)
Ức chế gen gây viêm
c)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
d)
Kéo dài tác dụng GLP 1
44.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Mifepriston
a)
Ức chế quá trình rụng trứng
b)
Bổ sung hormon sinh dục nam
c)
Tăng sinh nội mạc tử cung
d)
Ức chế gen gây viêm
45.
Bổ sung hormon giáp
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Triamcinolon
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Linagliptin
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Levothyroxin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Propythiouracil
46.
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, giảm tiết glucagon ở gan
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metformin
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Insulin
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pramlintid
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glyclazid
47.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glimepirid
a)
Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
b)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
c)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
d)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
48.
Ức chế gen gây viêm
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Acarbose
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Prednison
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Levothyroxin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Linagliptin
49.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glyburid
a)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
b)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
c)
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
d)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
50.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Triamcinolon
a)
Bổ sung hormon giáp
b)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
c)
Ức chế quá trình rụng trứng
d)
Ức chế gen gây viêm
51.
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Metformin
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Fludrocortison
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Insulin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Canagliflozin
52.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Insulin
a)
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
b)
Ngăn tái hấp thu glucose ở ống thận
c)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
d)
Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên
53.
Tăng tái hấp thu Na, bài tiết K → giữ nước
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pioglitazon
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Fludrocortison
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Canagliflozin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Glimepirid
54.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pramlintid
a)
Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
b)
chậm tốc độ làm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon, thúc đẩy tái hấp thu glucose
c)
Kích thích tế bào tụy tăng tiết insulin, Giảm tiết glucagon ở gan
d)
Ức chế men alpha glucosidase → giảm hấp thu glucose tại ruột
55.
chậm tốc độ làm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon, thúc đẩy tái hấp thu glucose
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Pramlintid
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Gliclazid
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Acarbose
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Liraglutid
56.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Betamethason
a)
Ức chế tổng hợp hormon giáp
b)
Ức chế gen gây viêm
c)
Kéo dài tác dụng GLP 1
d)
Bổ sung hormon giáp
57.
Kéo dài tác dụng GLP 1
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Triamcinolon
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Carbimazol
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Linagliptin
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Mifepriston
58.
Ức chế men alpha glucosidase → giảm hấp thu glucose tại ruột
a)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Mifepriston
b)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Carbimazol
c)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Liraglutid
d)
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Acarbose
59.
Chống chỉ định của Indapamid → tiểu đường, rối loạn điện giải
a)
ĐÚNG
b)
SAI
60.
Chống chỉ định của Atorvastatin → ĐTĐ type 1, ĐTĐ thai kỳ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
61.
tác dụng phụ của Tinidazol 500mg → Dị ứng, rối loạn tiêu hóa, hội chứng Stevens - Johnson
a)
ĐÚNG
b)
SAI
62.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Cefadroxil 500mg → Ức chế gen gây viêm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
63.
Chống chỉ định của Erythromycin 500mg → suy gan nặng
a)
ĐÚNG
b)
SAI
64.
chỉ định của Lincomycin 500mg → Nhiễm trùng tiêu hóa, viêm ruột, viêm loét đại tràng, nhiễm trùng đường tiểu
a)
ĐÚNG
b)
SAI
65.
tác dụng phụ của Gentamycin 80mg → Độc tai, độc thận, sốc phản vệ, ức chế thần kinh cơ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
66.
Chống chỉ định của Pramlintid → Dị ứng, rối loạn tiêu hóa, hội chứng Stevens - Johnson
a)
ĐÚNG
b)
SAI
67.
tác dụng phụ của Bisoprolol → Tăng cân, hạ đường huyết quá mức, sỏi thận
a)
ĐÚNG
b)
SAI
68.
Chống chỉ định của Propythiouracil → Suy tim
a)
ĐÚNG
b)
SAI
69.
Chống chỉ định của Cefaclor 250mg → Trẻ em < 8 tuổi, suy thận
a)
ĐÚNG
b)
SAI
70.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Clopidogrel → Ức chế ADP gắn vào thụ thể trên tiểu cầu
a)
ĐÚNG
b)
SAI
71.
Atenolol → Hoạt chất của Nhóm Dược lý Chẹn chọn lọc beta 1
a)
ĐÚNG
b)
SAI
72.
Chống chỉ định của Kanamycin 1g → giảm thính lực, suy thận, hội chứng Parkinson, bệnh nhược cơ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
73.
chỉ định của Azithromycin 250mg → Nhiễm trùng mắt, hô hấp,da, sinh dục do vk nội bào Chlamydia, Nhiễm trùng do vết
a)
ĐÚNG
b)
SAI
74.
Kiềm hóa nước tiểu, sỏi thận → tác dụng phụ của Hydroclorothiazid
a)
ĐÚNG
b)
SAI
75.
Cefuroxime 125mg → Hoạt chất của Nhóm Dược lý CEPHALOSPORIN TH.2
a)
ĐÚNG
b)
SAI
76.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Ampicillin 500mg → Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
a)
ĐÚNG
b)
SAI
77.
Cơ chế tác dụng của hoạt chất Oxacillin sodium 500mg → Ức chế tổng hợp thành tế bào VK
a)
ĐÚNG
b)
SAI
78.
Betamethason → Hoạt chất của Nhóm Dược lý AMINOSID
a)
ĐÚNG
b)
SAI
79.
chỉ định của Spiramycin 1500000IU → Trị các bệnh nhiễm trùng ( hô hấp, tai mũi họng, da, sinh dục (trừ lậu cầu khuẩn),
a)
ĐÚNG
b)
SAI
80.
Chống chỉ định của Acebutolol → Hen suyễn, COPD, tim chậm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
81.
Chống chỉ định của Methyldopa → Trẻ < 6 tháng tuổi, suy tủy
a)
ĐÚNG
b)
SAI
82.
Bisoprolol → Hoạt chất của Nhóm Dược lý Chẹn chọn lọc beta 1
a)
ĐÚNG
b)
SAI
83.
Tăng men gan → tác dụng phụ của Fenofibrat
a)
ĐÚNG
b)
SAI
84.
chỉ định của Cefuroxime 125mg → Trị nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng, răng miệng,viêm xoang, viêm da mô mềm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
85.
Ampicillin 500mg → Hoạt chất của Nhóm Dược lý PENICILLIN A
a)
ĐÚNG
b)
SAI
Reset
