NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRUNG DU MIEN NUI BAC BO
Total questions: 21
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước do
a)
chủ yếu là đồi núi cao, mặt bằng lớn, mưa nhiều trên diện rộng.
b)
địa hình núi cao chiếm ưu thế, nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc.
c)
nhiều khoáng sản, nhiều sông lớn và lưu lượng nước sông lớn nhất nước.
d)
chủ yếu là các con sông lớn bắt nguồn từ ngoài lãnh thổ nước ta.
2.
Giải pháp quan trọng để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả cao và hạn chế nạn du canh, du cư trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản.
b)
chăn nuôi gia súc, cải tạo và nâng cao năng suất các đồng cỏ.
c)
phát triển du lịch, khai thác khoáng sản, thủy sản và bảo vệ môi trường.
d)
thay đổi cơ cấu cây trồng, phát triển công nghiệp và cơ sở hạ tầng.
3.
Vùng trồng chè lớn nhất nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
4.
Nguyên nhân chính nào sau đây khiến Trung du và miền núi Bắc Bộ có số lượng đô thị lớn nhất so với các vùng khác trong cả nước?
a)
Vùng có diện tích rộng, có số dân đông và có nền kinh tế hàng hóa phát triển sớm.
b)
Vùng có diện tích và số lượng tỉnh thành nhiều nhất, dân cư sống phân tán.
c)
Vùng có nền kinh tế phát triển, người dân tập trung đông ở các thành phố vừa và nhỏ.
d)
Vùng có vị trí thuận lợi, có diện tích lớn nhất nước ta và số dân đông.
5.
Các trung tâm công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển dựa trên điều kiện
a)
thu hút mạnh vốn đầu tư nước ngoài.
b)
vị trí, địa hình, khí hậu thuận lợi.
c)
cơ sở hạ tầng được đầu tư tương đối hoàn thiện.
d)
giàu nguyên liệu và khoáng sản.
6.
Điều nào sau đây làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Công tác vận chuyển các sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ.
b)
Nhiều dịch bệnh đe dọa làm chết nhiều gia súc.
c)
Khí hậu lạnh, rét đậm, rét hại làm ảnh hưởng đến gia súc.
d)
Trình độ chăn nuôi thấp, ít các đồng cỏ lớn.
7.
Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh gì nổi bật nhất để phát triển kinh tế biển?
a)
Bờ biển dài, nhiều tỉnh giáp biển.
b)
Vùng biển giàu tiềm năng du lịch và hải sản.
c)
Có nhiều vũng vịnh, đầm phá, cảng nước
d)
Vùng biển giàu tiềm năng khoáng sản.
8.
Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến việc mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
địa hình núi cao nhất nước, khí hậu giá lạnh khó khăn cho phát triển nông nghiệp.
b)
hiện tượng rét đậm rét hại, sương muối và tình trạng thiếu nước về mùa đông.
c)
trình độ của người dân còn thấp, hạn chế về lao động lành nghề và thị trường tiêu thụ.
d)
cơ sở vật chất còn nghèo nàn, mạng lưới giao thông chưa được đầu tư nâng cấp.
9.
Ngành kinh tế biển nào sau đây đóng góp đáng kể vào cơ cấu kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Du lịch biển đảo.
b)
Khai thác khoáng sản biển.
c)
Đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
d)
Giao thông vận tải biển.
10.
Vùng nào sau đây hội tụ những thế mạnh về công nghiệp khai thác khoáng sản, thủy điện, chăn nuôi gia súc và kinh tế biển?
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên.
11.
Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ còn hạn chế trong việc phát triển công nghiệp?
a)
Thiếu tài nguyên khoáng sản.
b)
Nhiều dân tộc ít người.
c)
Diện tích giáp biển ít.
d)
Giao thông vận tải chưa phát triển.
12.
Con sông nào sau đây có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
a)
Sông Đà.
b)
Sông Gâm.
c)
Sông Hồng.
d)
Sông Chảy.
13.
Điều nào sau đây tạo đà cho sự hình thành khu công nghiệp Cái Lân ở Trung du miền núi Bắc Bộ?
a)
Cầu Cái Lân được xây dựng và hiện đại hóa.
b)
Trung tâm thương mại Cái Lân được hoàn thiện.
c)
Phà Cái Lân được xây dựng và hiện đại hóa.
d)
Cảng Cái Lân được xây dựng và nâng cấp.
14.
Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?
a)
Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
b)
Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.
c)
Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.
d)
Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
15.
Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.
b)
Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.
c)
Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.
d)
Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.
16.
Quặng Thiếc và Bô xít phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Lạng Sơn.
b)
Cao Bằng.
c)
Lào Cai.
d)
Thái Nguyên.
17.
Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ?
a)
Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.
b)
Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.
c)
Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn.
d)
Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.
b)
Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.
c)
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.
d)
Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.
19.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do
a)
thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.
b)
cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều.
c)
công nghiệp chế biến phát triển mạnh.
d)
cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt.
20.
Các loại khoáng sản chính có ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Than bùn, apatít, đá vôi, thiếc, đồng.
b)
Than đá, crôm, đồng, thiếc, mangan.
c)
Than đá, thiếc, sắt, apatít, đá vôi, sét.
d)
Than nâu, sắt, apatít, pirít, chì, kẽm.
21.
Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do
a)
chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.
b)
nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta.
c)
có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình.
d)
vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển.
Reset
