NEW
Font size
WorksheetsĐề 11
Total questions: 36
Worksheet time: 36mins
Bộ phận nào của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?
A. Nội thủy.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. Lãnh hải.
D. Thềm lục địa.
Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên Việt Nam được bảo toàn do
A. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
C. hệ thống đồi núi có sự phân bậc.
D. hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.
Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển ở Nam Bộ là do
A. khí hậu phân mùa mưa- khô rõ rệt.
B. có sự di chuyển của các dòng hải lưu.
C. vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.
D. khí hậu cận xích đạo, đất mặn nhiều.
Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Đông Nam Bộ là do hoạt động của gió
A. mùa Đông Bắc
B. phơn Tây Nam.
C. Tín phong Bắc bán cầu.
D. mùa Tây Nam.
Sự phân hóa thiên nhiên giữa miền Bắc và miền Nam ở nước ta chủ yếu do sự khác nhau
A. mạng lưới sông ngòi của 2 miền.
B. đất đai và độ dốc của địa hình.
C. độ cao địa hình và bề mặt đệm.
D. nền nhiệt độ và biên độ nhiệt độ.
Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ sự đa dạng sinh học của nước ta là
A. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.
B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.
C. xây dựng vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.
D. giao đất, giao rừng cho người dân quản lý.
Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp chủ yếu là do
A. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
B. phân bố lao động không đều.
C. cơ cấu kinh tế chậm thay đổi.
D. trình độ lao động chưa cao.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng do
A. phân bố dân cư giữa các vùng.
B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt.
C. quá trình công nghiệp hóa.
D. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
Dân số đông, tăng nhanh nên nước ta có nhiều thuận lợi trong việc
A. mở rộng thị trường tiêu thụ.
B. sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả.
C. giải quyết được nhiều việc làm.
D. cải thiện chất lượng cuộc sống.
Vùng biển có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
A. Nam trung bộ
B. Nam Bộ
C. Bắc Bộ
D. Bắc Trung Bộ
Nhân tố chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?
A. Là ngành còn rất non trẻ.
B. Phương tiện ngày càng tốt.
C. Mạng lưới phát triển rộng.
D. Khối lượng vận chuyển lớn.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự tăng trưởng của ngành nội thương nước ta?
A. Sư phân bố của các cơ sở bán lẻ.
B. Số lượng các cơ sở buôn bán.
C. Tổng mức bán lẻ hàng hóa.
D. Số lao động của ngành.
Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh xuất khẩu ở nước ta là
A. thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm.
B. tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia.
C. phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường.
D. đổi mới quản lý, tăng cường liên kết với các nước.
Phát biểu không đúng về thế mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Giàu khoáng sản bậc nhất nước ta.
B. Có thế mạnh phát triển thủy điện.
C. Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.
D. Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.
Giải pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
B. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
C. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là
A. chống xói mòn, rửa trôi đất.
B. chắn gió, bão, ngăn cát bay.
C. điều hòa nguồn nước ngầm.
D. hạn chế tác hại của lũ trên sông.
Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. góp phần giải quyết vấn đề việc làm.
B. thu hút đầu tư trong và ngoài nước
C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.
Ý nghĩa nào sau đây không đúng với các hồ thủy điện ở Tây Nguyên?
A. Phát triển công nghiệp của vùng.
B. Phát triển du lịch.
C. Nuôi trồng thủy sản.
D. Phát triển lâm nghiệp.
Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ:
A. mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.
B. dân số đông, lao động có trình độ tay nghề cao.
C. giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
Biện pháp không đúng về sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên Đồng bằng Cửu Long?
A. Duy trì vào bảo vệ tài nguyên rừng.
B. Khai thác hiệu quả nguồn nước ngầm.
C. Tạo giống lúa chịu được phèn, mặn.
D. Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu.
Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
C. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích lớn nhất nước ta?
A. Gia Lai.
B. Bắc Ninh
C. Nghệ An.
D. Quảng Nam.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Hà Nội.
B. Huế.
C. Tp. Hồ Chí Minh.
D. Hà Tiên.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông Vàm Cỏ thuộc lưu vực sông nào?
A. Thái Bình.
B. Thu Bồn
C. Đồng Nai
D. Mê Công.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, núi cao nhất vùng Trường Sơn Nam?
A. Ngọc Linh.
B. Lang Bian.
C. Chư Yang Sin.
D. Kon Ka Kinh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế có tỉ trọng công nghiệp cao nhất trong cơ cấu GDP?
A. TP. Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội
C. Vũng Tàu.
D. Biên Hòa.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh có số lượng gia cầm đạt trên 9 triệu con (năm 2007)?
A. Quảng Bình.
B. Điện Biên.
C. Nghệ An.
D. Quảng Ninh.
Dựa vào bản đồ thủy sản - Atlat trang 20, xác định tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta
A. Đồng Tháp.
B. Quảng Ninh.
C. An Giang.
D. Cà Mau.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Bình.
B. Quảng Trị.
C. Hà Tĩnh.
D. Nghệ An.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, nhà máy nhiệt điện có công suất dưới 1000MW?
A. Ninh Bình.
B. Phả Lại.
C. Phú Mỹ.
D. Cà Mau.
Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu (năm 2007)?
A. Hải Phòng.
B. Hà Nội.
C. Lào Cai.
D. Quảng Ninh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết mỏ apatit có nhiều ở tỉnh nào?
A. Lai Châu.
B. Lào Cai.
C. Yên Bái.
D. Sơn La.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào?
A. Hà Tĩnh.
B. Quảng Trị.
C. Nghệ An.
D. Quảng Bình.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Phú Yên.
B. Bình Định.
C. Bình Thuận.
D. Ninh Thuận.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy thủy điện Trị An thuộc tỉnh nào?
A. Đồng Nai.
B. Tây Ninh.
C. Bình Phước.
D. Bình Dương.
