wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi THPT quốc gia tháng 6- đề 3,4

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Con đường cứu nước của Phan Châu Trinh theo xu hướng nào?

a)

A. Cải cách.

b)

B. Ôn hòa.

c)

C. Bạo lực cách mạng.

d)

D. Bạo động.

2.

Hội nghị Ianta (2/1945) quyết định lực lượng chiếm đóng Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là quân đội

a)

A. Mĩ, Liên Xô.

b)

B. Mĩ.

c)

C. Anh, Pháp, Mĩ.

d)

D. Liên Xô.

3.

Đến năm 1999, Trung Quốc đã thu hồi chủ quyền với những vùng lãnh thổ nào?

a)

A. Hồng Kông, Ma Cao.

b)

B. Hồng Kông, Đài Loan,

c)

C. Đài Loan, Ma Cao.

d)

D. Hồng Kông, Bành Hồ.

4.

Chiến tranh lạnh kết thúc (1989) đã có tác động như thế nào đến tình hình khu vực Đông Nam Á?


a)

A. Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á phát triển mạnh.

b)

B. Quan hệ giữa các nước ASEAN và các nước Đông Dương trở nên hòa dịu.

c)

C. Tạo điều kiện cho sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN.

d)

D. Làn sóng xã hội chủ nghĩa lan rộng ở hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á.

5.

Luận cương tháng Tư của Lênin đã chỉ ra mục tiêu và đường lối của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

a)

A. Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

b)

B. Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Chuyển từ đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

d)

D. Chuyển từ cách mạng tư sản kiểu cũ sang cách mạng vô sản.

6.

Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là


a)

A. mâu thuẫn giữa địa chủ và nông dân.

b)

B. mâu thuẫn giữa tư sản và công nhân.

c)

C. mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với đế quốc Pháp.

d)

D. mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.

7.

Ngày 22 – 12 – 1944, lãnh tụ Hồ Chí Minh đã chỉ đạo thành lập đội vũ trang nào?

a)

A. Trung đội Cứu quốc quân I.

b)

B. Quân đội quốc gia Việt Nam.

c)

C. Việt Nam giải phóng quân.

d)

D. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

8.

Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tờ báo nào?

a)

A. Lao động.

b)

B. Thanh niên.

c)

C. Búa liềm.

d)

D. Người cùng khổ.

9.

Sự kiện nào đã mở đầu cho kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

a)

A. Liên Xô phóng tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh Trái Đất.

b)

B. Mĩ phóng tàu Apolo đưa người lên Mặt Trăng.

c)

C. Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại bùng nổ.

d)

D. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên.

10.

Trong thời kì 1936 – 1939, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương không thực hiện hình thức đấu tranh nào?

a)

A. Chính trị.

b)

B. Vũ trang.

c)

C. Báo chí.

d)

D. Hòa bình.

11.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Vai trò quản lí, thúc đẩy kinh tế của nhà nước.

b)

B. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

c)

C. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.

d)

D. Chi phí quốc phòng thấp.

12.

Chủ trương chuẩn bị cho cuộc khởi nghĩa vũ trang được đề ra lần đầu tiên tại hội nghị nào?

a)

A. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng tháng 2/1943.

b)

B. Hội nghị BCH Trung ương Đảng tháng 5/1941.

c)

C. Hội nghị BCH Trung ương Đảng tháng 11/1939.

d)

D. Hội nghị BCH Trung ương Đảng tháng 11/1940.

13.

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 – 1936 do ai chủ trì?

a)

A. Nguyễn Văn Cừ.

b)

B. Trần Phú.

c)

C. Hà Huy Tập.

d)

D. Lê Hồng Phong.

14.

Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế khu vực lớn nhất hành tinh là D. OPEC.

a)

b)

B. EU.

c)

C. APEC.

d)

A. ASEAN.

15.

Chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” là hoạt động đấu tranh của giai cấp nào trong phong trào dân tộc dân chủ Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925?

a)

A. Tư sản.

b)

B. Tiểu tư sản.

c)

C. Nông dân.

d)

D. Công nhân.

16.

Yếu tố nào dưới đây thể hiện tính triệt để của phong trào cách mạng năm 1930 – 1931?


.

a)

A. Diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy.

b)

B. Hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

c)

C. Lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính đảng.

d)

D. Không ảo tưởng vào kẻ thù của dân tộc và giai cấp

17.

Tháng 6 – 1925, tại Quảng Châu (Trung Quốc), Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức nào?

a)

A. Việt Nam Quốc dân đảng.

b)

B. Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

C. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam.

18.

Sự kiện lịch sử nào đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?


a)

A. Tổng khởi nghĩa giành thắng lợi ở Hà Nội (9/8/1945).

b)

B. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị (30/8/1945).

c)

C. Chính quyền ở Huế về tay nhân dân (23/8/1945).

d)

D. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập (2/9/1945).

19.

Trong phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực nào đã trở thành “Lục địa bùng cháy”?

a)

A. Mĩ Latinh.

b)

B. Đông Nam Á.

c)

C. Bắc Phi.

d)

D. Đông Bắc Á.

20.

Khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được Ban Thường vụ Trung ương Đảng đề ra trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Nhật đầu hàng Đồng minh.

b)

B. Nhật đảo chính Pháp.

c)

C. Nhật bắt đầu xâm lược Đông Dương.

d)

D. Nhật phát động chiến tranh Thái Bình Dương.

21.

Bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước trong cách mạng tháng Tám là:

a)

A. Bắc Giang, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Yên Bái.

b)

B. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

C. Bắc Kạn, Lạng Sơn, Lào Cai, Thái Nguyên.

d)

D. Cao Bằng, Bắc Kạn, Hà Giang, Tuyên Quang.

22.

Điểm chung trong nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc (1945) Định ước Henxinki (8 - 1975) và Hiệp ước Bali (2 - 1946) là gì?

a)

A. Tăng cường hỗ trợ nhân đạo cho các nước đang phát triển.

b)

B. Thúc đẩy nhanh việc hợp tác về kinh tế, văn hóa, giáo dục.

c)

C. Ủng hộ việc giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

d)

D. Duy trì nền hòa bình và an ninh trên phạm vi toàn thế giới.

23.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng năm 1917 ở Nga có điểm chung nào sau đây?

a)

A. Đối tượng đấu tranh chủ yếu là giai cấp tư sản.

b)

B. Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh.

c)

C. Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân.

d)

D. Góp phần cổ vũ phong trào của cách mạng thế giới.

24.

Nét tương đồng về nghệ thuật quân sự của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là gì?

a)

A. Chia cắt, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của đối phương.

b)

B. Tập trung lực lượng, bao vây, tổ chức tiến công hợp đồng binh chủng.

c)

C. Từng bước xiết chặt vòng vây, kết hợp đánh tiêu diệt và đánh tiêu hao.

d)

D. Bao vây, đánh lấn, kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng.

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng sự chuyển biến ở Việt Nam dưới tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897 - 1914)?

a)

A. Quan hệ kinh tế và xã hội đều chuyển biến có tính chất hai mặt.

b)

B. Trong xã hội được bổ sung thêm những lực lượng yêu nước mới.

c)

C. Bóc lột phong kiến đã nhường chỗ cho bóc lột tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Nảy sinh xu hướng mới trong cuộc vận động giải phóng dân tộc.

26.

Ngày 9 - 3 - 1945, quân Nhật tiến hành cuộc đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương, vì

a)

A. Nhật Bản lo ngại quân Đồng minh vào Đông Dương để chia sẻ hệ thống thuộc địa.

b)

B. lo ngại sự nảy sinh khuynh hướng bạo động trong giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

c)

C. mâu thuẫn giữa Nhật và Pháp về quyền lợi ở Đông Dương đã lên đến đỉnh điểm.

d)

D. muốn giải quyết trước hiểm họa về Hồng quân Liên Xô tuyên chiến với Nhật Bản.

27.

Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác là


a)

A. sự xuất hiện các tổ chức cộng sản (1929).

b)

B. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên được thành lập (1925).

c)

C. cuộc bãi công của công nhân Ba Son (1925).

d)

D. sự ra đời của tổ chức Công hội (1920).

28.

Kế hoạch quân sự nào của Pháp đã chứng tỏ Mỹ bắt đầu "dính líu" và "can thiệp" vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương?

a)

A. Kế hoạch Rơ -ve

b)

B. Kế hoạch Đờ Lat đơ Tatxinhi.

c)

C. Kế hoạch Bôlae.

d)

D. Kế hoạch Na-va.

29.

Tài liệu nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với thực dân Pháp xâm lược đã đến giới hạn cuối cùng

a)

A. "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến " của Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

B. Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi " của Tổng Bí thư Trường Trinh

c)

C. Bản "Tuyên ngôn Độc lập " của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

d)

D. Chỉ thị "Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

30.

Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm l947 so với chiến dịch biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về

a)

A. Địa hình tác chiến.

b)

B. Loại hình chiến dịch.

c)

C. Đối tượng tác chiến.

d)

D. Lực lượng chủ yếu.

31.

Tại Đại hội đại biểu lần thứ II (tháng 2-1951), Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định thành lập ở mỗi nước Đông Dương một

.

a)

A. Đảng Mác-Lênin.

b)

B. mặt trận thống nhất

c)

C. Chính phủ liên hiệp.

d)

D. lực lượng vũ trang.

32.

Tinh thần "đi nhanh đến, đánh nhanh thắng’’ với khí thế "thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng’’ là của chiến dịch nào trong năm 1975?


a)

A.

Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

b)

B.

Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử.

c)

C.

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D.

Chiến dịch Tây Nguyên.

33.

Thuận lợi cơ bản nhất của đất nước sau 1975 là gì?

a)

A. Đất nước đã được độc lập, thống nhất.

b)

B. Có miền Bắc XHCN, miền Nam hoàn toàn giải phóng.

c)

C. Nhân dân phấn khởi với chiến thắng vừa giành được.

d)

D. Các nước XHCN tiếp tục ủng hộ ta.

34.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9 – 1960) đã xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng miền Bắc là


a)

A. đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ ra miền Bắc.

b)

B. chi viện cho tiền tuyến miền Nam.

c)

C. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

d)

D. tiến lên chủ nghĩa xã hội.

35.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt" trên khắp miền Nam?

a)

A. Núi Thành (Quảng Nam).

b)

B. Bình Giã (Bà Rịa)

c)

C. Vạn Tường (Quảng Ngãi)

d)

D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).

36.

Mục tiêu ba chương trình kinh tế: lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu, được đề ra trong Đại hội nào của Đảng?

a)

A. Đại hội V.

b)

B. Đại hội IV.

c)

C. Đại hội VII.

d)

D. Đại hội VI.

37.

Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của hai Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương và Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam ?


a)

A. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

b)

B. Là văn bản mang tính pháp lí quốc tế ghi nhận các quyền tự do cơ bản của nhân dân Việt Nam.

c)

C. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

d)

D. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.

38.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt, chính sách nào sau đây của Mĩ và chính quyền Sài Gòn được nâng lên thành "quốc sách"?

a)

A. Tăng cường bắt lính.

b)

B. Tăng cường cố vấn Mĩ vào miền Nam.

c)

C. Dồn dân lập "Ấp chiến lược".

d)

D. Hoạt động phá hoại miền Bắc.

39.

So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU) có điểm khác biệt gì?

a)

A. Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế

b)

B. Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc.

c)

C. Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực.

d)

D. Ọuá trình hợp tác, mở rộng thành viên diên ra khá lâu dài.

40.

Những nước thành viên sáng lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

a)

A. Việt Nam, Đông Ti-mo, Thái Lan, Philipin, Lào.

b)

B. Inđônêxia, Philipin, Xingapo, Thái Lan, Malaixia.

c)

C. Inđônêxia, Philipin, Mianma, Mailaixia, Brunây.

d)

D. Mianma, Philipin, Xingapo, Thái Lan, Malaixia.

41.

Điểm giống nhau vể tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là

a)

A. chế độ phong kiến phát triển đến đỉnh cao, mầm mống kinh tế TBCN xuất hiện.

b)

B. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.

c)

C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc, đất nước đứng trước cơ bị xâm lược.

d)

D. đứng trước nguy cơ bị các nước đế quốc xâm lược và thống trị

42.

Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha đã chọn địa điểm nào để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

A. Gia Định.

b)

B. Hội An.

c)

C. Thuận An.

d)

D. Đà Nẵng.

43.

Sự kiện nào đánh dấu chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi chính thức bị xóa bỏ?

a)

A. Thực dân Anh rút khỏi Nam Phi.

b)

B. Hiến pháp tháng 11/1993 được thông qua ở Nam Phi.

c)

C. Nen-xơn Man-đê-la được trả tự do.

d)

D. Nhân dân Nam phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang

44.

Thách thức lớn nhất Việt Nam trước xu thế toàn cầu hóa là gì?

a)

A. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.

b)

B. Trình độ của người lao động còn thấp.

c)

C. Chưa tận dụng tốt nguồn vốn và kĩ thuật từ bên ngoài.

d)

D. Trình độ quản lí còn thấp.

45.

Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của


a)

A. sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia

b)

B. cách mạng khoa học - công nghệ.

c)

C. sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.

d)

D. sự phát triển nhanh và xã hội hóa của lực lượng sản xuất.

46.

Những nước nào gia nhập ASEAN năm 1997?

a)

A. Lào, Mi-an-ma.

b)

B. Cam-pu-chia, Lào

c)

C. Cam-pu-chia, Việt Nam.

d)

D. Mi-an-ma, Việt Nam.

47.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?

a)

A. Đông Bắc Á.

b)

B. Bắc Phi.

c)

C. Mĩ Latinh.

d)

D. Đông Nam Á.

48.

Đầu năm 1945, vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra trước các cường quốc Đồng minh là

.

a)

A. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

b)

B. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.

c)

C. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít

d)

D. Thành lập Liên hợp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

49.

Sự ra đời của “học thuyết Phucưđa” được coi như là mốc đánh dấu

a)

A. sự xác lập liên minh Mĩ - Nhật.

b)

B. sự trở về châu Á của Nhật Bản.

c)

C. sự xác lập mối quan hệ Nhật Bản - Tây Âu.

d)

D. Nhật Bản trở thành thành viên của Liên hợp quốc.

50.

Thành tựu quan trọng nhất Liên Xô đạt được sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

A. Là nước đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.

b)

B. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giớí.

c)

C. Là nước đầu tiên có tàu cùng con người bay vòng quanh Trái Đất.

d)

D. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

51.

Giai đoạn kinh tế - khoa học kĩ thuật của Mĩ chiếm ưu thế tuyệt đối về mọi mặt là

a)

A. từ năm 1991 đến năm 2000.

b)

B. từ năm 1973 đến năm 1991.

c)

C. từ năm 2000 đến năm 2015.

d)

D. từ năm 1945 đến năm 1973.

52.

Sự kiện nào là mốc mở đầu Cách mạng tháng Hai 1917 ở Nga?

a)

A. Cuộc bãi công của công nhân nổ ra khắp thành phố.

b)

B. Hơn 66 nghìn binh lính đã đứng về phía cách mạng.

c)

C. Cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Pê-tơ-rô-grat.

d)

D. Nga hoàng Ni-cô-lai II tuyên bố thoái vị.

53.

Sự khác biệt về số lượng các nước tham gia Hội nghị Ianta (2/1945) so với Hội nghị Vecsxai- Oasinhtơn chứng tỏ điều gì?

a)

A. Sự thay đổi của bản đồ chính trị thế giới

b)

B. Sự quan tâm của các quốc gia tới vấn đề chính trị quốc tế

c)

C. Sự thay đổi tương quan lực lượng giữa các nước

d)

D. Sự thay đổi về sức mạnh kinh tế giữa các nước

54.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa

a)

A. phong trào công nhân, phong trào tư sản và phong trào nông dân.

b)

B. phong trào công nhân với phong trào yêu nước.

c)

C. chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

d)

D. chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.

55.

Trong những năm 1926 - 1929, chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá mạnh mẽ vào Việt Nam chủ yếu là do

a)

A. hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

b)

B. tác động tích cực từ Quốc tế cộng sản.

c)

C. sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân Việt Nam.

d)

D. sự phát triển của phong trào “Vô sản hóa” năm 1928.

56.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) là một cương lĩnh giải phóng dân tộc đúng đắn và sáng tạo vì đã


a)

A. khẳng định cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới.

b)

B. kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

c)

C. thể hiện rõ nguyện vọng độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam.

d)

D. kêu gọi các dân tộc trên thế giới đoàn kết chống chủ nghĩa đế quốc.

57.

Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là

a)

A. địa bàn hoạt động.

b)

B. thành phần tham gia.

c)

C. phương pháp, hình thức đấu tranh.

d)

D. khuynh hướng cách mạng.

58.

Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp tư sản Việt Nam trong những năm 1919-1925 là

a)

A. ruộng đất cho nông dân nghèo.

b)

B. một số quyền lợi về kinh tế.

c)

C. một số quyền lợi về chính trị.

d)

D. độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam.

59.

Mục tiêu đấu tranh của Việt Nam Quốc dân Đảng là

a)

A. đánh đuổi thực dân Pháp, thiết lập dân quyền.

b)

B. đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ ngôi vua.

c)

C. đánh đuổi thực dân Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.

d)

D. đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi thực dân Pháp, lập nên nước Việt Nam độc lập.

60.

Năm 1923, một số địa chủ và tư sản Việt Nam đã tổ chức phong trào đấu tranh nào dưới đây?

a)

A. Tẩy chay tư sản Hoa Kiều.

b)

B. “Chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa”.

c)

C. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

d)

D. Đòi nhà cầm quyền Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.

61.

Để thúc đẩy sự phát triển của cao trào “Kháng Nhật cứu nước” (1945) ở các tỉnh miền Bắc và Bắc Trung Bộ, Đảng Cộng sản Đông Dương đã đề ra khẩu hiệu

a)

A. “Tịch thu ruộng đất của đế quốc và Việt gian”.

b)

B. “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”.

c)

C. “Giảm tô, giảm tức, chia lại ruộng công”.

d)

D. “Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày”.

62.

Trong những năm 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương thực hiện việc tạm gác khẩu hiệu “cách mạng ruộng đất” nhằm

a)

A. tập trung mọi nguồn lực cách mạng để giải quyết vấn đề dân tộc.

b)

B. lôi kéo tư sản, trung – tiểu địa chủ tham gia cách mạng.

c)

C. tập hợp rộng rãi các lực lượng trong mặt trận dân tộc thống nhất.

d)

D. phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để tiến tới đánh đổ chúng.

63.

Lá cờ đỏ sao vàng xuất hiện lần đầu tiên trong

a)

A. phong trào cách mạng 1930 – 1931.

b)

B. khởi nghĩa Bắc Sơn (tháng 9/1940).

c)

C. khởi nghĩa Nam Kì (tháng 11/1940).

d)

D. phong trào dân chủ 1936 – 1939.

64.

Trong thời kì 1939 – 1945, lực lượng chính trị cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương có sự phát triển từ

.

a)

A. đồng bằng tiến về các thành thị.

b)

B. thành thị về đồng bằng.

c)

C. miền xuôi lên miền ngược

d)

D. miền núi xuống miền xuôi.

65.

Năm 1936, ở Việt Nam các Ủy ban hành động được thành lập nhằm mục đích gì ?

a)

A. Lập ra các Hội Ái hữu thay cho Công hội đỏ, Nông hội đỏ.

b)

B. Chuẩn bị mọi mặt cho khởi nghĩa giành chính quyền.

c)

C. Biểu dương lực lượng khi đón phái viên của Chính phủ Pháp.

d)

D. Thu thập “dân nguyện” tiến tới Đông Dương Đại hội.

66.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Công sản Đông Dương diễn ra ở Tân Trào (Tuyên Quang) từ ngày 14 – 15/8/1945 đã

a)

A. tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước của Đảng.

b)

B. đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

c)

C. thành lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc và ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước.

d)

D. quyết định những vấn đề quan trọng về đối nội, đối ngoại sau khi giành được chính quyền.

67.

Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam và cách mạng Tháng Mười ở Nga năm 1917 có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

A. Giải phóng các dân tộc bị áp bức.

b)

B. Góp phần chống chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Xóa bỏ các giai cấp bóc lột.

d)

D. Thành lập nhà nước công nông binh

68.

Biện pháp cơ bản được Mĩ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở niềm Nam Việt Nam (1961-1973) là

a)

A. tiến hành chiến tranh tổng lực

b)

B. sử dụng quân đội Đồng minh

c)

C. ra sức chiếm đất, giành dân

d)

D. sử dụng quân đội Mĩ làm nòng cốt

69.

Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?

a)

A. Các tệ nạn xã hội cũ, có hơn 90% dân ta mù chữ.

b)

B. Ngoại xâm và nội phản đe dọa.

c)

C. Chính quyền cách mạng còn non trẻ.

d)

D. Nạn đói tiếp tục đe dọa đời sống của nhân dân.

70.

“Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ không chịu mất nước, chứ không chịu làm nô lệ”. Câu văn này trích trong văn bản nào?

a)

A. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh.

b)

B. “Tuyên ngôn Độc lập”.

c)

C. “Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.

71.

Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 3/1945) không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

A. Xác định phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương

b)

B. Nhận định cuộc đảo chính của Nhật đã tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc

c)

C. Khẩu hiệu “đánh đuổi Pháp – Nhật” được thay bằng khẩu hiệu “đánh đuổi phát xít Nhật”

d)

D. Nhận định thời cơ đã chín muồi, cần chuyển sang thực hiện Tổng khởi nghĩa trong cả nước.

72.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?


a)

A. Diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

b)

B. Diễn ra nhanh gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình

c)

C. Diễn ra với sự kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị

d)

D. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

73.

Thắng lợi nào đã đánh dấu bước ngoặt chuyển cuộc kháng chiên chống Mĩ cứu nước sang giai đoạn Tồng tiến công chiến lược trên toàn miến Nam?

a)

A. Tổng tấn công Tết Mậu Thân (1968).

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên (1975).

c)

C. Chiến thắng Phước Long (1975).

d)

D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (1975).

74.

Cơ sở nào để Bộ Chính trị Trưng ương Đảng quyết định đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam cuối năm 1974 đầu năm 1975?

.

a)

A. Sự suy yếu của chính quyền Sài Gòn.

b)

B. Sự lớn mạnh của quân Giải phóng miền Nam

c)

C. Khả năng quay trở lại hạn chế của Mĩ.

d)

D. So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhà đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975 - 1976)?

a)

A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị.

b)

B. Tạo điều kiện để thống nhất đất nước trên các lĩnh vực khác.

c)

C. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.

d)

D. Đã hoàn thành xong cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

76.

Mục tiêu trực tiếp, trước mắt của Đảng Cộng sản Việt Nam khi đề ra và thực hiện đường lối đổi mới từ tháng 12 - 1986 là

a)

A. bước đầu khắc phục hậu quả của chiến tranh.

b)

B. xóa bỏ dần cơ chế quản lí quan liêu bao cấp.

c)

C. sớm hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất.

d)

D. đưa đất nước ra khỏi tình trạng khủng hoảng.

77.

Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ thực hiện một thủ đoạn mới nào sau đây?

a)

A. Tiến hành việc dồn dân, lập ra các ấp chiến lược.

b)

B. Sử dụng chiến thuật trực thăng vận, thiết xa vận.

c)

C. Mở những cuộc hành quân tìm diệt và bình định.

d)

D. Sử dụng ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô.

78.

Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950?

a)

A. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

b)

B. Mở rộng thêm và củng cố được căn cứ địa Việt Bắc.

c)

C. Khai thông con đường liên lạc với các nước trên thế giới.

d)

D. Giành lại quyền chủ động trên chiến trường Đông Dương.

79.

Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 – 1975) kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao trên bàn đàm phán

a)

A. Không thể góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng trên chiến trường.

b)

B. Luôn phụ thuộc vào quan hệ và sự dàn xếp giữa các cường quốc.

c)

C. Chỉ phản ánh kết quả của đấu tranh chính trị và quân sự.

d)

D. Phụ thuộc vào tương quan lực lượng trên chiến trường.

80.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là:

a)

A. “dùng người Việt đánh người Việt”.

b)

B. tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược

c)

C. thực hiện chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

d)

D. thực hiện chương trình “bình định” miền Nam.