wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ kì 2 lớp 11

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Việc đóng mở các cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ chi tiết nào

a)

Lên xuống của pit-tông

b)

Các xu pap

c)

Nắp xi lanh

d)

Do các te

2.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu bầu lọc tinh bị tắc thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn

b)

Không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dễ bị hỏng

c)

Vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra

d)

Động cơ có thể ngừng hoạt động

3.

Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?

a)

Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ.

b)

Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới.

c)

Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên.

d)

Lắp tùy ý

4.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ

a)

Bơm nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Quạt gió

d)

Ống phân phối nước lạnh

5.

Xe gắn máy 2 bánh sử dụng động cơ nào?

A. Động cơ điêzen B. Động cơ điêzen 2 kì

C. Đông cơ xăng 4 kì D.Cả A,B đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Cả A & B

6.

Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?

a)

Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu

b)

Làm mát bằng dầu.

c)

Làm mát bằng không khí

d)

Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức.

7.

Trong nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu đóng lại để dầu đi qua két làm mát khi nào?

a)

Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép

b)

. Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức.

c)

Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức.

d)

Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn.

8.

Trong hệ thống truyền lực trên ôtô, lực được truyền từ động cơ đến bánh xe chủ động theo trình tự nào?

a)

Động cơ => Hộp số => Ly hợp => Truyền lực các đăng => Truyền lực chính và bộ vi sai.

b)

Động cơ => Ly hợp => Hộp số => Truyền lực các đăng => Truyền lực chính và bộ vi sai => Bánh xe.

c)

Động cơ => Hộp số => Ly hợp => Truyền lực các đăng => Truyền lực chính và bộ vi sai => Bánh xe.

d)

Động cơ => Ly hợp => Hộp số => Truyền lực các đăng => Truyền lực chính và bộ vi sai.

9.

Trong động cơ điêden, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào?

A. Đầu kỳ nạp B. Cuối kỳ nạp C. Đầu kỳ nén D. Cuối kỳ nén

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là:

A. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài.

B. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ theo đúng yêu cầu phụ tải và thải sạch khí cháy ra ngoài.

C. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải không khí ra ngoài.

D. Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Khi nhiệt độ của dầu vượt quá giới hạn cho phép, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?

A. Các te => Bầu lọc dầu => Van khống chế dầu => Mạch dầu => Các bề mặt masát => Cácte

B. Các te => Bơm dầu => Bầu lọc dầu => Van khống chế dầu => Mạch dầu => Các bề mặt masát => Cácte

C. Các te => Bơm dầu => Van an toàn => Cácte

D. Các te => Bơm dầu => Bầu lọc dầu => Két làm mát dầu => Mạch dầu => Các bề mặt ma sát => Cácte

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Khi hệ thống bôi trơn làm việc bình thường, dầu đi theo đường nào sau đây?

A. Các te => Bầu lọc dầu => Van khống chế dầu => Mạch dầu => Các bề mặt masát => Cácte

B. Các te => Bơm dầu => Bầu lọc dầu => Van khống chế dầu => Mạch dầu => Các bề mặt ma sát => Cácte

C. Các te => Bơm dầu => Van an toàn => Cácte

D. Các te => Bơm dầu => Bầu lọc dầu => Két làm mát dầu => Mạch dầu => Các bề mặt ma sát => Cácte

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chọn câu sai:

A. Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, nổ và thảy khi động cơ làm việc.

B. Hành trình của Pittông là quãng đường đi được giữa hai điểm chết.

C. Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của Pittông.

D. Động cơ 2 kì Pittông thực hiện hai hành trình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chọn câu sai:

A. Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục Khuỷu.

B. Thanh truyền dùng để truyền lực giữa Pittông và trục Khuỷu.

C. Trục Khuỷu nhận lực từ thanh Truyền để tạo ra momen quay.

D. Má khuỷu dùng để nối đầu trục Khuỷu và chốt Khuỷu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công là

A. Kỳ 1 B. Kỳ 2 C. Kỳ 3 D. Kỳ 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Xéc măng được lắp vào đâu?

A. Thanh truyền B. Xi lanh C. Pit-tông D. Cổ khuỷu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chi tiết nào không phải của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

A. Bánh đà B. Pit-tông C. Xi lanh D. Các te

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Điểm chết dưới của (ĐCD) của pít-tông là gì?

A. Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi xuống.

B. Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu nhất.

C. Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất.

D. Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Điểm chết trên (ĐCT) của pít- tông là gì?

A. Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên.

B. Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu nhất.

C. Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất.

D. Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

A. Không khí B. Xăng C. Hòa khí (Xăng và không khí) D. Dầu điêzen và không khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong một chu trình làm việc của động cơ điêden 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

A. Không khí B. Xăng C. Hòa khí (Xăng và không khí) D. Dầu điêden và không khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Động cơ nào không có xupap?

A. 2 kỳ. B. 4 kỳ. C. Xăng 2 kỳ. D. Điêzen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Ở động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xu pap đều đóng?

A. Hút, nén B. Nổ, xả. C. Nén, nổ. D. Xả, hút

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Độ dẻo biểu thị khả năng

A. Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

B. Dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

C. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

D. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Gia công cắt gọt kim loại là

A. Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

B. Phương pháp gia công không phoi

C. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

D. Phương pháp gia công có phoi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Độ bền biểu thị khả năng

A. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

B. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

C. Dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

D. Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cơ cấu trục khuỷu có nhiệm vụ

A. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pit-tông ở kỳ cháy-giãn nở.

B. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pit-tông trong các kỳ nạp, nén và thải khí.

C. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của pit-tông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong kỳ cháy-giãn nở và nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kỳ nạp, nén và thải khí.

D. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của pit-tông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong các kỳ nạp, nén và thải khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các chi tiết chính nào?

A. Các te, thân máy

B. Trục khuỷu, pit-tông, thanh truyền

C. Két nước làm mát

D. Cơ cấu phối khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong hệ thống truyền lực trên xe máy lực được truyền từ động cơ đến bánh xe theo trình tự nào?

A. Động cơ => Ly hợp => Hộp số => Xích(hoặc các đăng).

B. Động cơ => Ly hợp => Hộp số => Xích(hoặc các đăng) => Bánh xe.

C. Động cơ => Hộp số => Ly hợp => Xích(hoặc các đăng).

D. Động cơ => Hộp số => Ly hợp => Xích(hoặc các đăng) => Bánh xe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Tỉ số nén của động cơ được tính bằng công thức

A. e = Vbc/Vtp B. e =Vtp/Vbc

C. e = VTP – Vbc D. e = Vbc- VTP

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Thể tích không gian giới hạn bởi điểm chết trên và điểm chết dưới gọi là

A. Thể tích toàn phần VTP B. Thể tích công tác VCT

C. Thể tích buồng cháy VBC D. Thể tích một phần VMP

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Công suất của động cơ phải thoả mãn quan hệ nào d­ưới đây? (Trong đó NĐC:Công suất của động cơ)

A. NĐC=(NCT+NTT).K B. NTT =(NCT+ NĐC).K

C. NCT =( NĐC +NTT).K D. NĐC=(NCT+NTT)/K

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D