NEW
Font size
Worksheetscâu 111-140
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,1M với 400ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,01M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là:
2
1
6
7
Aspirin (công thức phân tử là C9H8O4, công thức cấu tạo là o – HOOC – C6H4 – OCOCH3 là 1 acid yếu có pKa = 3,49. pH của dung dịch aspirin nồng độ 3,55g/l là: (cho C = 12, H =1, O =16)
2,60
1,70
2,48
1,89
Lấy 50ml dung dịch NaOH 0,1M trộn với 150ml dung dịch gồm HCl 0,02M và H2SO4 0,01M thu được dung dịch X. pH của dd X là:
13,00
1,22
2,30
2,00
Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300ml dung dịch A cho tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch X có pH = 2. Thể tích dung dịch B đã dùng là:
250ml
134ml
146ml
270ml
Trộn 100 ml dung dịch NaCl 0,10M với 100ml dung dịch Na2SO4 0,10M. Nồng độ các ion có mặt trong dung dịch.
[Na+] = 0,05M; [Cl-] = 0,05M; [SO42-] = 0,05M
[Na+] = 0,15M; [Cl-] = 0,10M; [SO42-] = 0,10M
[Na+] = 0,10M; [Cl-] = 0,10M; [SO42-] = 0,10M
[Na+] = 0,15M; [Cl-] = 0,05M; [SO42-] = 0,05M
Độ điện ly của dung dịch HCOOH 0,005M khi nồng độ ion H+ trong dung dịch là 0,0001M
1%
2%
3%
4%
Dung dịch HCl có pH = 3. Hỏi phải pha loãng dung dịch HCl này bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4.
7 lần
8 lần
9 lần
10 lần
Cho 40ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH của dung dịch thu được là:
10
11
12
13
Trộn 400ml dung dịch H2SO4 0,05M với 100ml dung dịch NaOH 0,1M. pH của dung dịch thu được là:
1,22
1,30
2,30
2,45
Khẳng định nào đúng nhất trong các câu sau đây?
Benzen là một hydrocarbon mạch vòng
Benzen là một hydrocarbon no
Benzen là một hydrocarbon không no
Benzen là một hydrocarbon thơm
Các điều kiện cấu trúc cơ bản để xuất hiện tính thơm của các hợp chất hữu cơ theo qui tắc Huckel là:
Có cấu trúc vòng, có hệ liên hợp p-p...
Có một hay nhiều nhân benzen
Có cấu trúc vòng phẳng, có hệ liên hợp kín và tổng số điện tử p là 4n
Có cấu trúc vòng phẳng, có hệ liên hợp kín và tổng số điện tử p, p là 4n+2
Một đồng đẳng của benzen có công thức phân tử C8H10. Số đồng phân của chất này là:
3
4
5
6
Phản ứng HNO3 + C6H6 (benzen) dùng xúc tác nào sau đây?
AlCl3
HCl đặc
H2SO4 đậm đặc, t0
Ni
1,3,4,5-tetramethyl benzen
1,2,4,6-tetramethyl benzen
1,2,3,5-tetramethyl benzen
1,2,3,4-tetramethyl benzen
SO3/H2SO4
KMnO4, t0
Nước brom
Quỳ tím
Một hydrocarbon A có công thức phân tử là C9H10. Có bao nhiêu đồng phân biết A có chứa vòng benzen ?
5
4
3
7
Toluen
Xylen
Vinyl bezen.
Cumen
Ứng với công thức phân tử C7H8 có số đồng phân thơm là:
1
2
3
4
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
phenyl và benzyl
vinyl và allyl
allyl và Vinyl
benzyl và phenyl.
1 mol Toluen (C6H5CH3) + 1 mol Cl2 -(askt)-> A. A là:
C6H5CH2Cl.
p-ClC6H4CH3
o-ClC6H4CH3
B và C đều đúng.
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Tác dụng với Cl2 (as).
Khi vòng benzene có sẵn nhóm thế hút electron (có liên kết π), nhóm thế tiếp theo ưu tiên thế vào vị trí:
Vị trí orthor
Vị trí para
Vị trí meta
A và B
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + Cl2 (as)
Benzen + H2 (Ni, p, to )
Benzen + Br2 (dd)
Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
Ứng dụng nào benzen không có:
Làm dung môi.
Tổng hợp monomer
Làm thuốc nổ.
Dùng trực tiếp làm dược phẩm.
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Chỉ có 6 H nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Dung dịch Br2
Dung dịch KMnO4
Dung dịch HNO3 đặc
Dung dịch H2SO4 đặc
chất nào là sản phẩm chính của dãy sau:
Trong các phương pháp sau, phương pháp nào điều chế được 1-bromo-4-nitro benzen với hiệu suất cao nhất?
Hợp chất nào sau đây phản ứng nhanh nhất với HNO3/H2SO4:
Cho 100 ml benzen (C6H6) (d = 0,879 g/ml) tác dụng với một lượng vừa đủ brom lỏng (xúc tác bột sắt, đun nóng) thu được 80 ml bromobenzen (C6H5Br) ) (d = 1,495 g/ml). Hiệu suất brom hóa đạt là:
67,6%.
73,49%.
85,3%.
65,35%
