WorksheetsÔn tập chương 1 hóa 10
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là
16.
16+.
16 đvC.
32+.
Chọn phát biểu đúng.
Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.
Số electron tối đa trong lớp M là 16.
Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.
Đồng vị là những nguyên tử có
cùng số proton (p), khác số e (electron)
cùng số nơtron (n), khác số e (electron)
cùng số proton (p), khác số khối (A)
cùng số khối (A), khác số e (electron)
Br có 2 đồng vị 79Br (50,7%) và 81Br (49,3%). Tính nguyên tử khối trung bình của Br?
78,8
79,98
77,5
80,1
Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?
A. 1s2 2s2 2p5 3s2
B. 1s2 2s2 2p7 3s2 3p3
C. 1s2 2s2 2p6 3d1
D. 1s2 2s2 2p2
Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?
A.1s2 2s2 2p6 .
B.1s2 2s2 2p6 3s2.
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.
D.1s2 2s2 2p1.
Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
có cùng số nơtron trong hạt nhân.
có cùng số khối.
có cùng nguyên tử khối.
có cùng điện tích hạt nhân.
Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là
3.
4.
5.
6.
Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s2.
Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là
80%.
20%.
10,8%.
89,2%.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:
electron
proton
nơtron
nơtron và electron
Nguyên tử trung hòa về điện vì
Số proton bằng số nơtron
Số proton xấp xỉ số electron
Có cùng số proton
Số proton bằng số electron
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
s1 , p3, d7, f12
s2, p6, d10, f14
s2, d5, d9, f13
s2, p4, d10, f10
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.
1s22s22p3
1s22s12p5
1s22s22p6
1s22s22p4
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Cho cấu hình nguyên tử Al (Z =13): 1s22s22p63s23p1. Tìm câu sai trong các phát biểu sau
Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron
Lớp thứ hai (lớp L ) có 8 electron
Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron
Lớp ngoài cùng có 1 electron
Chọn cấu hình electron của nguyên tố khí hiếm trong số các cấu hình electron của nguyên tử sau:
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p1
