Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hóa Việt Nam (Lào)

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Phật giáo ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng thế kỉ V trước công nguyên

b)

Khoảng thế kỉ VI trước công nguyên

c)

Khoảng thế kỉ VII trước công nguyên

2.

Hệ thống các ngôi chùa “Tứ pháp”, kiến trúc “Tiền Phật hậu thần” là biểu hiện cụ thể của ............................

a)

Tính cứng nhắc trong văn hóa Việt

b)

Tính cộng đồng trong văn hóa Việt

c)

Tính tổng hợp trong văn hóa Việt

3.

Trong Tứ bất tử, vị Thánh nào đại diện cho mơ ước có cuộc sống giàu sang và hạnh phúc?

a)

Liễu Hạnh

b)

Chử Đồng Tử

c)

Tản Viên

4.

Tục thờ Bà Trời, Bà Đất, Bà Nước là biểu hiện cụ thể của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng sùng bái con người

5.

Vị thần nào che chở, định đoạt phúc họa cho cả làng?

a)

Thổ công

b)

Bà Mụ

c)

Thành hoàng

6.

Những câu “Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ”, “Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn” phản ánh quan niệm gì của người Việt trong phong tục hôn nhân xưa?

a)

Coi trọng quyền lợi của cộng đồng làng xã

b)

Coi trọng quyền lợi của cá nhân

c)

Coi trọng quyền lợi của gia tộc

7.

Trong đám tang, để linh hồn người chết có tiền đi đò về thế giới bên kia, người Việt thường làm gì?

a)

Đặt ba đồng tiền vào miệng người chết khi khâm liệm

b)

Đốt vàng mã khi chôn cất

c)

Rải vàng mã trên đường đi đưa tang

8.

Khi lấy vợ, nhà trai phải nộp “tiền cheo” cho làng xã bên nhà gái. “Tiền cheo” được sử dụng để làm gì?

a)

Tổ chức đám cưới cho đôi trai gái

b)

Tu bổ đền chùa, xây giếng làng, lát gạch đường làng...

c)

Mua lễ vật cho nhà gái

9.

Người Việt gọi ngày Tết nào là ngày “Giết sâu bọ”?

a)

Tết Hàn thực

b)

Tết Thượng nguyên

c)

Tết Đoan Ngọ

10.

Tết Ông Táo điễn ra vào ngày nào (âm lịch)?

a)

23/12

b)

3/3

c)

15/7

11.

Câu “Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng” thể hiện đặc trưng gì trong giao tiếp của người Việt?

a)

Lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

b)

Thói cào bằng, đố kị, không muốn ai hơn mình

c)

Ưa sự tế nhị, trọng sự hòa thuận

12.

Câu “Đói cho sạch, rách cho thơm” phản ánh đặc trưng gì trong giao tiếp của người Việt?

a)

Người Việt cư xử với nhau bằng tình cảm, nhường nhịn nhau

b)

Người Việt ưa sự tế nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận

c)

Người Việt trọng danh dự, sợ tiếng đồn

13.

Nhược điểm của lối nói quá coi trọng sự tế nhị, ý tứ trong văn hóa giao tiếp là khiến cho người Việt ..............

a)

Không khéo léo, dễ làm mất lòng người đối thoại

b)

Có thói quen nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề

c)

Thiếu lịch sự

14.

Cơ cấu bữa ăn điển hình của người Việt là:

a)

Cơm - rau - canh

b)

Cơm - rau - cá

c)

Cơm - rau - thịt

15.

“Ăn trông nồi, ngồi trông hướng” thể hiện yêu cầu gì trong “văn hóa ăn” của người Việt?

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính linh hoạt

c)

Tính mực thước

16.

Hai món rau quả đặc trưng nhất cho bữa ăn của người Việt là ............

a)

Rau cải và ớt

b)

Rau muống và dưa cà

c)

Rau thơm và bí xanh

17.

Kito giáo vào Việt Nam trong hoàn cảnh nào?

a)

Phật giáo và Nho giáo không còn chỗ đứng như trước

b)

Phật giáo đang hưng thịnh, Nho giáo phát triển đến đỉnh cao

c)

Phật giáo đang khủng hoảng trầm trọng, Nho giáo được coi là quốc giáo

18.

Trong phong tục tang ma của người Việt, lễ tắm gội cho người chết trước khi khâm liệm được gọi là …...............

a)

Lễ chiêu hồn

b)

Lễ mộc dục

c)

Lễ phạn hàm

19.

Mặc dù hệ thống pháp luật Nho giáo rất hà khắc nhưng người Việt vẫn cư xử trên cơ sở ................................

a)

trọng tình

b)

trọng lý

c)

trọng văn

20.

.............................. khi vào Việt Nam đã tìm thấy ngay những tín ngưỡng tương đồng bởi từ xa xưa, người Việt (đặc biệt là các dân tộc thiểu số) đã rất sùng bái ma thuật, phù phép, bùa chú.

a)

Phật giáo

b)

Kito giáo

c)

Đạo giáo

21.

Người Việt thường rất rụt rè, khép nép khi nói chuyện với những người thân trong cộng đồng của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Người Việt có thói quen sử dụng thành ngữ, tục ngữ trong giao tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Người Việt không coi trọng giao tiếp lắm.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Khi nói chuyện, người Việt thường đi thẳng vào vấn đề cần nói.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Người Việt ứng xử thiên về lý trí.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Ngôn ngữ tiếng Việt giàu nhịp điệu và đậm chất thi ca.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tiếng Việt có ít từ mang sắc thái biểu cảm.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi nói, người Việt thường dùng những từ ngữ mang tính ước lệ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong lịch sử, hôn nhân của người Việt là hôn nhân vì lợi ích cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong hôn nhân ở Việt Nam, nhu cầu riêng tư hoàn toàn không được quan tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Gia tộc mong muốn con dâu của họ phải có khả năng sinh được nhiều con.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xưa kia, trước khi quyết định hôn nhân, cha mẹ của đôi trai gái “xem tuổi” để xem đôi trai gái có hợp tuổi nhau không (nếu xung khắc thì thôi).

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Người Việt Nam xưa thường thích kết hôn với người làng khác.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Người Việt coi tang ma là việc đưa tiễn con người về với “thế giới bên kia”.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trên đường đưa tang, người Việt có tục rắc vàng giấy làm lộ phí cho ma quỷ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Theo truyền thống, trong đám tang của người Việt, con cháu thường mặc đồ tang màu đen.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong đám tang, người Việt có tục khóc than, tục gọi hồn để mong người chết sống lại.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nguyên liệu dùng để chế biến món ăn của người Việt chủ yếu là các sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi ăn uống, người Việt không dùng chung bát nước mắm.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Người Việt coi trọng việc chế biến món ăn ngon hơn là chế biến món ăn bổ.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trước hết, (a)   giúp cho người ta đối phó được với cái nóng, cái lạnh của thời tiết.

42.

Người Việt quan niệm: “Người đẹp vì (a)   ”.

43.

(a)   đầu tiên trong giao tiếp chính là trang phục.

44.

(a)   may mặc đầu tiên của người Việt mà chúng ta phải kể đến là lụa tơ tằm.

45.

Lụa tơ tằm vừa nhẹ nhàng, vừa ......................... nên luôn là sự lựa chọn hàng đầu của phụ nữ Việt Nam từ xưa đến nay.

a)

mềm mại

b)

ấm áp

c)

bền

46.

Hôn nhân truyền thống của người Việt trước hết phải gắn với quyền lợi của gia tộc, sau đó là quyền lợi của (a)  

47.

Xưa kia, trong lễ cưới, đôi vợ chồng trẻ có tục lệ trao nhau nắm đất và ...........................

a)

gói muối

b)

trầu cau

c)

bánh phu thê

48.

Ngày 23 tháng Chạp là Tết (a)  

49.

Vào ngày 15 tháng 7, các gia đình Việt Nam làm cỗ cúng gia tiên, cúng cô hồn và đốt (a)  

50.

Ngày mồng 5 tháng 5 , người Việt có tục ăn rượu nếp và hoa quả chua chát để giết (a)