NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsc7qtkd2024
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Quan niệm nào dưới đây phù hợp nhất với quan niệm truyền thống về rủi ro?
a)
Rủi ro là khả năng xảy ra tổn thất.
b)
Rủi ro là sự biến động tiềm ẩn ở những kết quả.
c)
Rủi ro trong doanh nghiệp là khả năng xảy ra sự sai lệch giữa kết quả thực tế và kết quả mong đợi.
d)
Rủi ro là tình huống một biến cố không chắc chắn xảy ra và có thể ảnh hưởng tiêu cực hoặc tích cực đến mục tiêu của dự án.
2.
Quan niệm nào dưới đây phù hợp nhất với quan niệm hiện đại về rủi ro?
a)
Rủi ro là điều không lành, không tốt, bất ngờ xảy đến.
b)
Rủi ro là khả năng xảy ra tổn thất.
c)
Rủi ro là sự không chắc chắn về tổn thất.
d)
Rủi ro là sự biến động tiềm ẩn ở những kết quả.
3.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của rủi ro theo quan niệm hiện đại?
a)
Rủi ro chỉ gây ra những thiệt hại, tổn thất và mất mát cho doanh nghiệp.
b)
Rủi ro gắn liền với sự không chắc chắn.
c)
Sự biến động so với kết quả dự tính hay mong chờ là yếu tố cơ bản để xác định rủi ro.
d)
Rủi ro là một biến cố khách quan.
4.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phù hợp nhất với nhận thức đúng đắn về rủi ro mà doanh nghiệp cần có để chủ động đối diện và quản lý chúng một cách tốt nhất?
a)
Cần có văn hóa chấp nhận rủi ro.
b)
Rủi ro là tất yếu và gắn liền với các hoạt động kinh doanh.
c)
Rủi ro không phải là vật cản cần né tránh.
d)
Rủi ro chỉ gây ra những tổn thất và mất mát cho doanh nghiệp.
5.
Rủi ro cơ bản là gì?
a)
Là rủi ro xuất phát từ các biến cố chủ quan và khách quan của từng cá nhân và tổ chức.
b)
Là rủi ro do chính nguyên nhân gây ra tác động
c)
Là rủi ro mà nếu xảy ra thì chỉ có thể dẫn đến tổn thất mà không có cơ hội kiếm lời.
d)
Là rủi ro phát sinh từ những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của mọi người.
6.
Rủi ro cá biệt là gì?
a)
Là rủi ro vừa có thể mang lại tổn thất nhưng cũng có thể mang lại lợi ích
b)
Là rủi ro phát sinh do các yếu tố khách quan, ngoài tầm kiểm soát và ý muốn của nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp.
c)
Là rủi ro phát sinh từ những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của mọi người.
d)
Là rủi ro chỉ ảnh hưởng đến từng cá nhân hoặc tổ chức mà không ảnh hưởng nhiều tới cộng đồng, xã hội.
7.
Rủi ro suy đoán còn gọi là gì?
a)
Rủi ro đầu cơ.
b)
Rủi ro thuần túy.
c)
Rủi ro cá biệt.
d)
Rủi ro cơ bản.
8.
Rủi ro suy đoán là gì?
a)
Là rủi ro do chính nguyên nhân gây ra tác động.
b)
Là rủi ro vừa có thể mang lại tổn thất nhưng cũng có thể mang lại lợi ích.
c)
Là rủi ro mà nếu xảy ra thì chỉ có thể dẫn đến tổn thất mà không có cơ hội kiếm lời.
d)
Là rủi ro phát sinh từ những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của mọi người.
9.
Rủi ro thuần túy là gì?
a)
Là rủi ro chỉ ảnh hưởng đến từng cá nhân hoặc tổ chức mà không ảnh hưởng nhiều tới cộng đồng, xã hội.
b)
Là rủi ro vừa có thể mang lại tổn thất nhưng cũng có thể mang lại lợi ích.
c)
Là rủi ro đầu cơ.
d)
Là rủi ro mà nếu xảy ra thì chỉ có thể dẫn đến tổn thất mà không có cơ hội kiếm lời.
10.
Thế nào là rủi ro do các yếu tố khách quan?
a)
Là rủi ro chỉ ảnh hưởng đến từng cá nhân hoặc tổ chức mà không ảnh hưởng nhiều tới cộng đồng, xã hội.
b)
Là rủi ro do chính nguyên nhân gây ra tác động.
c)
Là rủi ro phát sinh do các yếu tố khách quan, ngoài tầm kiểm soát và ý muốn của nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp.
d)
Là rủi ro bắt nguồn trực tiếp từ hành vi của nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp.
11.
Thế nào là rủi ro do các yếu tố chủ quan?
a)
Là rủi ro do hậu quả của rủi ro trực tiếp gây ra.
b)
Là rủi ro phát sinh từ những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của mọi người.
c)
Là rủi ro bắt nguồn trực tiếp từ hành vi của nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp.
d)
Là rủi ro vừa có thể mang lại tổn thất nhưng cũng có thể mang lại lợi ích.
12.
Rủi ro trực tiếp là gì?
a)
Là rủi ro do chính nguyên nhân gây ra tác động.
b)
Là rủi ro bắt nguồn trực tiếp từ hành vi của nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp.
c)
Là rủi ro phát sinh từ những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của mọi người.
d)
Là rủi ro do hậu quả của rủi ro khác gây ra.
13.
Có thể hiểu rủi ro gián tiếp là như thế nào?
a)
Là loại rủi ro khó kiểm soát và khống chế.
b)
Là rủi ro bắt nguồn từ chính hành vi của nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp.
c)
Là rủi ro do chính nguyên nhân gây ra tác động.
d)
Là rủi ro do hậu quả của rủi ro khác gây ra.
14.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về các cách phân loại rủi ro?
a)
Theo phạm vi ảnh hưởng của rủi ro, gồm 2 loại: rủi ro cơ bản và rủi ro cá biệt.
b)
Theo nguyên nhân của rủi ro, gồm 2 loại: rủi ro do các yếu tố khách quan và rủi ro do các yếu tố chủ quan.
c)
Theo tính chất của rủi ro, gồm 2 loại: rủi ro suy đoán và rủi ro đầu cơ.
d)
Theo tác động dẫn xuất, gồm 2 loại: rủi ro trực tiếp và rủi ro gián tiếp.
15.
Theo cách phân loại rủi ro thì loại rủi ro vừa có thể mang lại tổn thất nhưng cũng có thể mang lại lợi ích là loại rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro khách quan.
b)
Rủi ro đầu cơ.
c)
Rủi ro cơ bản.
d)
Rủi ro trực tiếp.
16.
Theo cách phân loại rủi ro thì loại rủi ro chỉ ảnh hưởng đến từng cá nhân hoặc tổ chức mà không ảnh hưởng nhiều tới cộng đồng, xã hội là rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro cá biệt.
b)
Rủi ro thuần túy.
c)
Rủi ro trực tiếp.
d)
Rủi ro chủ quan.
17.
Theo cách phân loại rủi ro thì loại rủi ro do chính nguyên nhân gây ra tác động là rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro thuần túy.
b)
Rủi ro cơ bản.
c)
Rủi ro chủ quan.
d)
Rủi ro trực tiếp.
18.
Theo cách phân loại rủi ro thì loại rủi ro mà nếu xảy ra thì chỉ có thể dẫn đến tổn thất mà không có cơ hội kiếm lời là rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro trực tiếp.
b)
Rủi ro cá biệt.
c)
Rủi ro thuần túy.
d)
Rủi ro suy đoán.
19.
Theo cách phân loại rủi ro thì loại rủi ro bắt nguồn trực tiếp từ hành vi của nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp là rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro trực tiếp.
b)
Rủi ro do các yếu tố chủ quan.
c)
Rủi ro thuần túy.
d)
Rủi ro cơ bản.
20.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì các loại rủi ro nào sau đây thuộc nhóm rủi ro nguy hiểm: 1- Trộm cắp; 2- Hỏa hoạn; 3-Bệnh tật và thương tích trong lao động; 4 - Gió bão?
a)
Cả 4 loại rủi ro trên.
b)
Loải rủi ro 2 và 3.
c)
Loại rủi ro 2, 3 và 4.
d)
Loại rủi ro 2 và 4.
21.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì các loại rủi ro nào sau đây thuộc nhóm rủi ro tài chính: 1- Rủi ro tín dụng; 2- Lạm phát; 3-Rủi ro thị trường; 4 - Rủi ro điều hành?
a)
Chỉ loại rủi ro 1.
b)
Loại rủi ro 1 và 3.
c)
Cả 4 loại rủi ro trên.
d)
Loại rủi ro 1, 2 và 3.
22.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì trong nhóm rủi ro tài chính, loại rủi ro nào dưới đây KHÔNG thuộc các rủi ro thị trường?
a)
Rủi ro lãi suất.
b)
Rủi ro tỷ giá.
c)
Rủi ro về tính thanh khoản.
d)
Rủi ro tín dụng.
23.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì các loại rủi ro nào sau đây thuộc nhóm rủi ro hoạt động: 1- Rủi ro công nghệ thông tin; 2- Rủi ro quá trình kinh doanh; 3-Đổi mới công nghệ; 4 - Rủi ro điều hành?
a)
Loại rủi ro 1, 2 và 4.
b)
Cả 4 loải rủi ro trên.
c)
Loại rủi ro 2 và 4.
d)
Loại rủi ro 2.
24.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì trong nhóm rủi ro hoạt động, loại rủi ro nào dưới đây KHÔNG thuộc các rủi ro quá trình kinh doanh?
a)
Rủi ro về nguồn nhân lực.
b)
Rủi ro phát triển sản phẩm.
c)
Rủi ro quản lý kênh phân phối.
d)
Rủi ro công nghệ thông tin.
25.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì các loại rủi ro nào sau đây thuộc nhóm rủi ro chiến lược: 1- Thay đổi chính trị, luật pháp; 2- Đổi mới công nghệ; 3-Rủi ro danh tiếng; 4 - Cạnh tranh?
a)
Loại rủi ro 3.
b)
Loại rủi ro 1, 2 và 4.
c)
Loại rủi ro 1 và 4.
d)
Cả 4 loại rủi ro trên.
26.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì các loại rủi ro như hỏa hoạn, gió bão, trộm cắp, bệnh tật, bồi thường pháp lý,… được xếp vào nhóm rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro chiến lược.
b)
Rủi ro hoạt động.
c)
Rủi ro nguy hiểm.
d)
Rủi ro thiên nhiên.
27.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì các loại rủi ro như rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng, rủi ro giá cả,… được xếp vào nhóm rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro hoạt động.
b)
Rủi ro tài chính.
c)
Rủi ro quá trình kinh doanh.
d)
Rủi ro điều hành.
28.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì các loại rủi ro như rủi ro hệ thống báo cáo thông tin, rủi ro điều hành, rủi ro công nghệ thông tin, rủi ro quá trình kinh doanh, … được xếp vào nhóm rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro thông tin.
b)
Rủi ro kinh doanh.
c)
Rủi ro hoạt động.
d)
Rủi ro quản trị.
29.
Theo các loại rủi ro mà doanh nghiệp có thể phải đối mặt trong quá trình kinh doanh thì các loại rủi ro như rủi ro về danh tiếng, cạnh tranh, thay đổi nhu cầu khách hàng, thay đổi luật pháp, đổi mới công nghệ, … được xếp vào nhóm rủi ro nào dưới đây?
a)
Rủi ro hoạt động.
b)
Rủi ro chiến lược.
c)
Rủi ro môi trường kinh doanh.
d)
Rủi ro môi trường bên ngoài.
30.
Hoạt động nào KHÔNG thuộc các hoạt động cơ bản của quản trị rủi ro?
a)
Nhận dạng rủi ro.
b)
Chấp nhận rủi ro.
c)
Tài trợ rủi ro.
d)
Đo lường rủi ro.
31.
Hoạt động quản trị rủi ro nào dưới đây là "quá trình xác định liên tục và có hệ thống các loại rủi ro phát sinh trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp"?
a)
Phân tích rủi ro.
b)
Nhận dạng rủi ro.
c)
Đo lường rủi ro.
d)
Đánh giá rủi ro.
32.
Hoạt động quản trị rủi ro nào dưới đây "nhằm xác định nguyên nhân gây ra các rủi ro cũng như các nhân tố làm gia tăng khả năng xảy ra rủi ro cho doanh nghiệp"?
a)
Nghiên cứu rủi ro.
b)
Phân tích rủi ro.
c)
Nhận dạng rủi ro.
d)
Kiểm soát rủi ro.
33.
Hoạt động quản trị rủi ro nào dưới đây "là việc đánh giá mức độ nghiêm trọng của rủi ro để đưa ra mức độ ưu tiên đối phó"?
a)
Kiểm tra rủi ro.
b)
Đo lường rủi ro.
c)
Nhận dạng rủi ro.
d)
Tài trợ rủi ro.
34.
Hoạt động quản trị rủi ro nào dưới đây "sử dụng các biện pháp, kỹ thuật, công cụ, chiến lược và các chương trình hành động,…để ngăn ngừa, né tránh hoặc giảm thiểu những tổn thất, những ảnh hưởng không mong đợi của rủi ro đối với doanh nghiệp"?
a)
Quản trị rủi ro.
b)
Kiểm soát rủi ro.
c)
Thực hiện rủi ro.
d)
Tài trợ rủi ro.
35.
Hoạt động quản trị rủi ro nào dưới đây nhằm "chuẩn bị các nguồn lực (tài chính, phương tiện,...) cho doanh nghiệp trước những tổn thất xảy ra"?
a)
Dự phòng rủi ro.
b)
Tài trợ rủi ro.
c)
Kiểm soát rủi ro.
d)
Chuẩn bị rủi ro.
36.
Theo phương pháp lưu đồ trong nhận dạng rủi ro thì loại rủi ro nào dưới đây KHÔNG phải là loại rủi ro tài chính có thể gặp phải trong kinh doanh của ngân hàng?
a)
Rủi ro lãi suất.
b)
Rủi ro tín dụng.
c)
Rủi ro tỷ giá hối đoái.
d)
Rủi ro thanh khoản.
37.
Theo phương pháp lưu đồ trong nhận dạng rủi ro thì các loại rủi ro nào sau đây thuộc nhóm rủi ro hoạt động có thể gặp phải trong kinh doanh của ngân hàng: 1- Ngân hàng bị cháy, bị cướp; 2- Nhân viên ngân hàng lập hồ sơ giả, hồ sơ khống để lừa đảo; 3- Rủi ro về quản lý; 4 - Rủi ro thông tin?
a)
Loại rủi ro 3 và 4.
b)
Cả 4 loải rủi ro trên.
c)
Loại rủi ro 3.
d)
Loại rủi ro 1, 2 và 3.
38.
Theo phương pháp lưu đồ trong nhận dạng rủi ro thì loại rủi ro nào dưới đây thuộc rủi ro nghiệp vụ có thể gặp phải trong kinh doanh của ngân hàng?
a)
Rủi ro tỷ giá hối đoái.
b)
Rủi ro thông tin.
c)
Khách hàng không trả nợ khi đáo hạn.
d)
Rủi ro tín dụng.
39.
Theo phương pháp lưu đồ trong nhận dạng rủi ro thì loại rủi ro nào dưới đây thuộc rủi ro vĩ mô có thể gặp phải trong kinh doanh của ngân hàng?
a)
Rủi ro thông tin.
b)
Thay đổi chính sách tài chính, lưu thông tiền tệ,…
c)
Khách hàng không trả nợ khi đáo hạn.
d)
Ngân hàng bị cháy, bị cướp.
40.
Theo phương pháp lưu đồ trong nhận dạng rủi ro thì loại rủi ro nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm rủi ro pháp lý có thể gặp phải trong kinh doanh của ngân hàng?
a)
Các chứng từ thế chấp vay vốn của khách hàng bị mất hoặc thất lạc.
b)
Thay đổi chính sách tài chính, lưu thông tiền tệ,…
c)
Khách hàng mạo hồ sơ để thế chấp vay tiền.
d)
Nhân viên bất cẩn khi nhập dữ liệu dẫn đến sai sót, tranh chấp..
41.
Theo phương pháp lưu đồ trong nhận dạng rủi ro thì loại rủi ro nào dưới đây thuộc rủi ro từ phía khách hàng có thể gặp phải trong kinh doanh của ngân hàng?
a)
Rủi ro tín dụng.
b)
Khách hàng chỉ thanh toán được một phần vốn gốc.
c)
Rủi ro thanh khoản.
d)
Trình độ nghiệp vụ của nhân viên kém.
42.
Trong phương pháp thanh tra hiện trường trong nhận dạng rủi ro thì các yếu tố nào sau đây thuộc các nội dung nghiên cứu cần thực hiện khi thanh tra hiện trường: 1- Môi trường xung quanh; 2- Sơ đồ tổ chức bên trong của doanh nghiệp; 3- Vấn đề an ninh khu vực; 4- Vị trí địa lý?
a)
Yếu tố 3 và 4
b)
Cả 4 yếu tố trên.
c)
Yếu tố 1, 3 và 4.
d)
Yếu tố 2.
43.
Các nội dung nào sau đây thuộc hoạt động mua các công cụ phái sinh trong tài trợ tổn thất từ bên ngoài doanh nghiệp của quản trị rủi ro: 1- Quyền chọn; 2- Hợp đồng hoán đổi; 3- Hợp đồng tương lai; 4- Hợp đồng kỳ hạn?
a)
Nội dung 1, 2 và 4.
b)
Cả 4 nội dung trên.
c)
Nội dung 2 và 3.
d)
Nội dung 1 và 4.
44.
Các nội dung nào sau đây thuộc hoạt động tài trợ tổn thất từ bên ngoài doanh nghiệp trong quản trị rủi ro: 1- Phân tích các hợp đồng; 2- Chuyển nhượng hợp đồng; 3- Mua các hợp đồng bảo hiểm; 4- Mua các công cụ phái sinh?
a)
Cả 4 nội dung trên.
b)
Nội dung 2, 3 và 4.
c)
Nội dung 2 và 3.
d)
Nội dung 1 và 2.
45.
"Một thoả thuận trong đó một người mua và một người bán chấp thuận thực hiện một giao dịch hàng hoá với khối lượng xác định, tại một thời điểm xác định trong tương lai với một mức giá được ấn định ở hiện tại" là hoạt động tài trợ tổn thất từ bên ngoài doanh nghiệp nào dưới đây?
a)
Chuyển nhượng hợp đồng.
b)
Hợp đồng kỳ hạn.
c)
Hợp đồng tương lai.
d)
Hợp đồng hoán đổi.
46.
Hoạt động tài trợ tổn thất từ bên ngoài doanh nghiệp dưới đây "là loại hợp đồng trong đó có sự thoả thuận giữa các bên ký hợp đồng về những nghĩa vụ mua bán phải thực hiện theo mức giá đã được xác định cho tương lai mà không phụ thuộc vào giá cả của thị trường tại thời điểm tương lai đó"?
a)
Hợp đồng bảo hiểm.
b)
Hợp đồng tương lai.
c)
Hợp đồng kỳ hạn.
d)
Hợp đồng hoán đổi.
47.
Hoạt động tài trợ tổn thất từ bên ngoài doanh nghiệp dưới đây "là loại hợp đồng giữa hai người theo đó một người cho phép người kia mua, bán một tài sản nhất định với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian nhất định"?
a)
Hợp đồng kỳ hạn.
b)
Quyền chọn.
c)
Hợp đồng tương lai.
d)
Hợp đồng hoán đổi.
48.
Việc "hai bên đối tác trao đổi một dòng tiền này lấy một dòng tiền khác của bên kia" phù hợp nhất với hoạt động tài trợ tổn thất từ bên ngoài doanh nghiệp nào dưới đây?
a)
Hợp đồng tương lai.
b)
Hợp đồng hoán đổi.
c)
Chuyển nhượng hợp đồng.
d)
Chuyển giao rủi ro.
49.
Việc "chuyển giao các trách nhiệm tài chính khi có tổn thất cho các đối tác" phù hợp nhất với hoạt động tài trợ tổn thất từ bên ngoài doanh nghiệp nào dưới đây?
a)
Lưu giữ rủi ro.
b)
Chuyển nhượng hợp đồng.
c)
Hợp đồng hoán đổi.
d)
Hợp đồng tương lai.
50.
Việc "doanh nghiệp dựa vào các nguồn tài chính nội bộ để bù đắp cho các tổn thất của mình" là hoạt động quản trị rủi ro nào dưới đây?
a)
Tài trợ tổn thất từ bên ngoài doanh nghiệp.
b)
Tài trợ tổn thất từ bên trong doanh nghiệp.
c)
Chuyển giao rủi ro.
d)
Bảo hiểm rủi ro.
Reset
