wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1 - SỐ 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm.

12 + 6 ..... 6 + 4 + 7

a)

>

b)

<

c)

=

2.

Có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

3.

15cm – 5cm + 9cm = ………

a)

10cm

b)

10

c)

19

d)

19cm

4.

13cm + 4cm = ……

a)

16

b)

17

c)

16cm

d)

17cm

5.

...... - 5 = 14

a)

9

b)

19

c)

18

d)

17

6.

11 + ...... = 13

a)

12

b)

2

c)

1

d)

11

7.

17 - 7 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

8.

2 + 15 = ?

a)

13

b)

14

c)

16

d)

17

9.

Số 18 gồm:

a)

18 chục và 8 đơn vị

b)

1 chục và 8 đơn vị

c)

10 chục và 8 đơn vị

d)

8 chục và 1 đơn vị

10.

Số?


0, 2, 4,…, 8, 10, 12

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Dãy số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

8, 7, 3, 2, 0

b)

0, 2, 3, 8, 7

c)

0, 2, 3, 7, 8.

d)

0, 3, 2, 7, 8

12.

Số nào bé hơn 17 và lớn hơn 14?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

18

13.

Trong các số sau, số nào lớn nhất: 91, 72, 87, 69 ?

a)

69

b)

87

c)

91

d)

72

14.

Trong vườn nhà cô Yến có trồng cây táo và cây cam. Biết số cây táo là 18 cây. Số cây cam là số liền sau của số cây táo. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

15.

Số con vịt trong hồ là số liền trước của số 17. Hỏi có bao nhiêu con vịt ?

a)

18

b)

15

c)

17

d)

16

16.

Hai số cần điền vào dấu hỏi là:

a)

4 và 4

b)

0 và 6

c)

0 và 8

d)

1 và 7

17.

Hai số cần điền vào dấu hỏi là:

a)

5 và 6

b)

4 và 5

c)

5 và 3

d)

6 và 7

18.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

19.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.
a)

3 chục và 5 đơn vị

b)

30 chục và 5 đơn vị

c)

5 chục và 3 đơn vị

d)

50 chục và 3 đơn vị

21.

Chọn các đáp án đúng.
Có bao nhiêu cái bánh bao ?

a)

54

b)

44

c)

Bốn mươi tư

d)

Năm mươi tư

22.

Hai số điền vào dấu hỏi chấm là:

a)

74 và 76

b)

73 và 78

c)

73 và 76

d)

74 và 78

23.

Hỏi bạn nào đọc đúng?

a)

Bạn Nhi

b)

Bạn Khoa

c)

Cả hai bạn đọc đúng

d)

Không bạn nào đọc đúng

24.

Trong bảng trên có bao nhiêu số viết đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.
a)

Năm bẩy

b)

Năm mươi bẩy

c)

Năm mươi bảy

d)

Năm bảy

26.

Số trên có cách đọc là

a)

Bốn chục

b)

Bốn và sáu

c)

Bốn sáu

d)

Bốn mươi sáu

27.
a)

32

b)

33

c)

35

d)

34

28.

Hãy chọn phép tính đúng:

a)

5 + 2 = 5

b)

7 + 0 = 0

c)

3 + 4 = 7

d)

6 + 2 = 9

29.

Bà có 10 quả cam, An có số cam bằng một nửa số cam của bà. Hỏi hai bà cháu có bao nhiêu quả cam?

a)

14

b)

16

c)

17

d)

15

30.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

31.

Viết phép tính thích hợp?

a)

6 - 3 = 3

b)

9 - 3 = 6

c)

6 + 3 = 9

d)

9 - 6 = 3

32.

Số lớn nhất trong dãy số sau ; 3, 7, 6, 8, 9, là.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

33.

Các số: 5; 2; 8; 4; 7 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là.

a)

2; 5; 4; 8; 7

b)

2; 4; 5; 7; 8

c)

8; 7; 5; 4; 2

d)

4;5;2;7;8

34.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

7 hình

b)

8 hình

c)

9 hình

d)

10 hình

35.

20 - 7 + 7 = ....

a)

14

b)

13

c)

20

d)

18

36.

có tất cả bao nhiêu viên?

a)

5 viên

b)

9 viên

c)

3 viên

d)

10 viên

37.

Trong vườn có 8 chậu hoa, ba mua thêm 6 chậu hoa nữa. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu chậu hoa?

a)

2 chậu

b)

14 chậu

c)

7 chậu

d)

4 chậu

38.

... + ... = 10

a)

4 + 6

b)

3 + 9

c)

5 + 0

d)

7 + 2

39.

19 = 10 + 5 + ......

a)

1

b)

5

c)

4

d)

2

40.

5, 10, 15, …

số cần điền là?

a)

16

b)

17

c)

20

d)

25