wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP OXI- LƯU HUỲNH -2021

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

(n-1)d10ns2np4

2.

Phát biểu nào trên đây sai ? Dưới áp suất khí quyển :

a)

Oxi là chất lỏng màu xanh ở -183oC.

b)

Oxi là chất khí không màu tan nhiều trong nước.

c)

Oxi là chất khí hơi nặng hơn không khí.

d)

Oxi còn gọi là dưỡng khí.

3.

Ozon là một tác nhân oxi hóa mạnh và nguy hiểm, nếu nồng độ cao thì rất độc với động vật, làm giảm tốc độ quang tổng hợp trong cây xanh. Tuy thế ta rất lo ngại khi tầng ozon bị thủng vì:

a)

Lỗ thủng tầng ozon làm cho không khí trên thế giới thoát ra mất.

b)

Lỗ thủng tầng ozon làm thất thoát nhiệt trên toàn thế giới.

c)

Không có ozon ở thượng tầng khí quyển, bức xạ tử ngoại gây tác hại sẽ lọt xuống bề mặt trái đất.

d)

Không có ozon thì không xảy ra được quá trình quang hợp trong cây xanh.

4.

Cặp hóa chất nào dưới đây có thể được dùng để làm tinh khiết nước máy ?

a)

Clo và flo

b)

Ozon và flo

c)

Clo và ozon

d)

Đá vôi và sô đa

5.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

a)

Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

b)

Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

c)

Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

d)

Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

6.

Oxi và ozon là các dạng thù hình của nhau vì:

a)

Chúng được tạo ra từ cùng 1 nguyên tố hoá học oxi.

b)

Đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau.

c)

Đều có tính oxi hoá.

d)

Có cùng số proton và nơtron.

7.

Tìm phát biểu đúng :

a)

Lưu huỳnh là chất lỏng màu vàng.

b)

Lưu huỳnh và oxi thuộc cùng chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn.

c)

Độ âm điện của lưu huỳnh là 2,58.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

8.

Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây về lưu huỳnh

a)

S là chất rắn màu vàng

b)

S không tan trong nước

c)

S dẫn điện, dẫn nhiệt kém

d)

S không tan trong các dung môi hữu cơ

9.

Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hoá

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá

10.

Thủy ngân là kim loại rất độc có thể thấm qua da. Một ứng dụng khá đặc biệt của lưu huỳnh trong phòng thí nghiệm là đem rắc lên sàn nhà có thủy ngân rơi vì :

a)

  Lưu huỳnh là phi kim dễ bảo quản.

b)

Thủy ngân dễ dàng tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường tạo muối không tan trong nước.

c)

  Lưu huỳnh rẻ tiền

d)

  Thủy ngân là kim loại dạng lỏng rất khó tìm thấy để thu gom được.

11.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế khí H2S ?

a)

CuS và dung dịch HCl

b)

FeS và dung dịch H2SO4 loãng

c)

Na2S và H2O

d)

A và B đúng

12.

Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ

a)

có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra

b)

có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

c)

axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric

d)

axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric

13.

H2S bị oxi hóa thành S tự do màu vàng khi :

a)

Đốt khí H2S ở nhiệt độ cao.

b)

Đốt khí H2S với O2 có dư

c)

Cho dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí

d)

Cho dung dịch H2S tác dụng với Ca(OH)2.

14.

Tính chất nào sau đây là tính chất của SO2 ?

a)

SO2 là khí màu vàng lục, mùi hắc rất độc.

b)

SO2 rất ít tan trong nước.

c)

SO2 tan vào nước tạo dung dịch có tính axit mạnh.

d)

SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

15.

Có thể tồn tại đồng thời cặp chất nào sau đây trong một bình chứa ?

a)

Khí hiđro sunfua H2S và khí lưu huỳnh đioxit SO2

b)

Khí oxi O2 và khí clo Cl2

c)

Khí hiđro iotua HI và khí clo Cl2 ẩm

d)

Khí hiđro sunfua H2S và khí oxi O2

16.

Dung dịch hidrosunfua có tính chất hoá học đặc trưng là:

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử

d)

Không có tính oxi hoá, không có tính khử

17.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì:

a)

Dung dịch bị vẫn đục màu vàng.

b)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ.

18.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Cho hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong.

b)

Cho hỗn hợp khí qua dd Na2CO3 đủ.

c)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH.

d)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư.

19.

SO2 là 1 trong những khí gây ô nhiễm môi trường do:

a)

SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí

b)

SO2 là khí độc và khi tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại và các vật liệu

c)

SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.

d)

SO2 là 1 oxit axit

20.

Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự sau:

a)

H2S > SO2 > S

b)

H2S > S > SO2

c)

SO2 > H2S > S

d)

SO2 > S > H2S

21.

Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:

a)

H2SO4 đặc

b)

CuO

c)

KOH đặc

d)

CaO

22.

Cho các chất sau đây: H2S, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dung dịch Br2 là:

a)

H2S

b)

SO2, H2S

c)

CO2

d)

SO3

23.

Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây

a)

SO2 làm đỏ quỳ ẩm

b)

SO2 làm mất màu nước brom

c)

SO2 là chất khí, màu vàng

d)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

24.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

a)

Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

b)

Cho từ từ axit vào nước và khấy đều

c)

Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

d)

Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

25.

Oleum là hỗn hợp của :

a)

SO3 và dung dịch H2SO4 đặc.

b)

SO2, H2SO4 nguyên chất.

c)

SO3, H2O, H2SO4.

d)

SO3, H2SO4 nguyên chất.

26.

Trong số các khí sau có lẫn hơi nước, khí nào có thể làm khô bằng axít sunfuric đặc?

a)

SO2

b)

H2S

c)

O2

d)

Cl2

27.

Câu nào sai trong số các câu nhận xét sau đây?

a)

H2SO4 loãng có tính axít mạnh.

b)

H2SO4 đặc rất háo nước.

c)

H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh.

d)

H2SO4 đặc có cả tính axít mạnh và tính oxi hóa mạnh.

28.

Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng là :

a)

Cu, Zn, Na

b)

Ag, Ba, Fe, Sn

c)

K, Mg, Al, Fe, Zn

d)

Au, Pt, Al

29.

Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?

a)

Zn, Al

b)

Zn, Fe

c)

Al, Fe

d)

Cu, Fe

30.

Thuốc thử thích hợp để phân biệt 4 dung dịch đựng trong 4 lọ bị mất nhãn gồm: Na2CO3, NaOH, Na2SO4, HCl là:

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch AgNO3

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch H2SO4

31.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

CO2 và SO2

b)

H2S và CO2

c)

SO2

d)

CO2