Font size
WorksheetsLý Thuyết ôn thi THPTQG phần 1
Total questions: 175
Worksheet time: 1hrs 28mins
Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là
xà phòng hóa.
tráng bạc.
hiđro hóa.
hiđrat hoá.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
Vinyl axetat.
Propyl fomat.
Etyl acrylat.
Etyl axetat.
Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
sợi bông.
tơ tằm.
bột gạo.
mỡ bò.
Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
Etyl propionat.
Benzyl axetat.
Geranyl axetat.
Etyl butirat.
Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
(C17H35COO)3C3H5.
CH3COOCH2C6H5.
C15H31COOCH3.
(C17H33COO)2C2H4.
Este vinyl axetat có công thức là
CH2=CHCOOCH3.
CH2=C(CH3)COOCH3.
HCOOCH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
Este metyl fomat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOCH=CH2.
CH3COOCH3.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
HO-C2H4-CHO.
HCOOC2H5.
C2H5COOH.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
(C17H33COO)3C3H5.
C17H33COOH.
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?
Dầu mazut.
Mỡ động vật.
Dầu cá.
Dầu thực vật.
Este metyl metacrylat có công thức là
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH2=C(CH3)COOCH3.
Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo stearic là
C17H33COOH.
C15H31COOH.
C17H31COOH.
C17H35COOH.
Este etyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HOC2H4CHO.
HCOOC2H5.
Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo oleic là
C17H35COOH.
C17H33COOH.
C17H31COOH.
C15H31COOH.
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
glixerol.
phenol.
ancol đơn chức.
este đơn chức.
Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?
C17H35COOC3H5.
(C17H33COO)2C2H4.
(C15H31COO)3C3H5.
CH3COOC6H5.
Este benzyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2.
CH3COOC6H5.
C6H5COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là
C3H5(OOCC17H33)3.
C3H5(OOCC15H31)3.
C3H5(OOCC17H31)3.
C3H5(OOCC17H35)3.
Este metyl acrylat có công thức là
CH2=CHCOOCH3.
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Este etyl axetat có công thức phân tử là
C3H6O2.
C5H10O2.
C4H6O2.
C4H8O2.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là
C3H5(OOCC15H31)3.
C3H5(OOCC17H33)3.
C3H5(OOCC17H35)3.
C3H5(OOCC17H31)3.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là
C3H5(OOCC15H31)3.
C3H5(OOCC17H33)3.
C3H5(OOCC17H35)3.
C3H5(OOCC17H31)3.
Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là
etyl axetat.
metyl axetat.
axyl etylat.
axetyl etylat.
Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y có thể là
C2H3COOH.
HCOOH.
C15H31COOH.
C2H5COOH.
Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây?
CnH2n-4O2 (n ≥ 3)
CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2n+2O2 (n ≥ 3).
Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
este hóa.
trung hòa.
kết hợp.
ngưng tụ.
Chất nào dưới đây không phải là este?
CH3COOH.
HCOOC6H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
tristearin.
trilinolein.
triolein.
tripanmitin.
Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
Muối.
Etyl axetat.
Este no, đơn chức.
Chất béo.
Este phenyl axetat có công thức là
CH3COOCH2C6H5.
CH3COOCH=CH2.
C6H5COOCH3.
CH3COOC6H5.
Chất nào sau đây là glixerol?
C2H5OH.
C3H5OH.
C2H4(OH)2.
C3H5(OH)3.
Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
Tristearin.
Glixerol.
Tripanmitin.
Triolein.
Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?
O2 (to).
I2.
H2 (to, Ni).
H2O (to, H+).
Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
saccarozơ.
xenluzơ.
protein.
tinh bột.
Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa màu trắng bạc?
AgNO3/NH3 (to).
Cu(OH)2.
O2 (to).
H2 (to, Ni).
Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành sobitol (C6H14O6)?
O2 (to).
H2 (to, Ni).
Cu(OH)2.
AgNO3/NH3 (to).
Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Cu(OH)2.
O2 (to).
H2O (to, H+).
Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
α-fructozơ.
α-glucozơ.
β-glucozơ.
β-fructozơ.
Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh lam?
AgNO3/NH3 (to).
H2 (to, Ni).
Cu(OH)2.
O2 (to).
Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glicozen.
fructozơ.
glucozơ.
Phản ứng của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?
H2O (to, H+).
O2 (to).
HNO3 đặc.
AgNO3/NH3 (to).
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Fructozơ.
xenlulozơ.
tinh bột.
Saccarozơ.
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
dung dịch Br2.
H2 (Ni, to).
[Ag(NH3)2]OH.
Cu(OH)2.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
thủy phân.
hòa tan Cu(OH)2.
tráng gương.
trùng ngưng.
Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
Mantozơ.
Glucozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Đồng phân của glucozơ là
Fructozơ.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Sobitol.
Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
glucozơ.
saccarozơ.
fructozơ.
amilopectin.
Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ (C12H22O11) không tham phản ứng với chất nào?
AgNO3/NH3 (to).
O2 (to).
H2O (to, H+).
Cu(OH)2.
Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành CO2 và H2O?
O2 (to).
AgNO3/NH3 (to).
Cu(OH)2.
H2 (to, Ni).
Glucozơ không thuộc loại
cacbohiđrat.
monosaccarit.
đisaccarit.
hợp chất tạp chức.
Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Amilopectin.
Glucozơ.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
nhóm chức ancol.
nhóm chức xeton.
nhóm chức axit.
nhóm chức anđehit.
Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
H2O (to, H+).
H2 (to, Ni).
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
O2 (to).
Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
Fructozơ.
Saccarozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
Amilozơ.
Amilopectin.
Xelulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh lam?
Cu(OH)2.
AgNO3/NH3 (to).
O2 (to).
H2 (to, Ni).
Lên men glucozơ thu được chất X và khí CO2, chất X là
CH3CH(OH)COOH.
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3OH.
Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng tráng bạc
Metyl fomat.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Fructozơ.
Xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành xenlulozơ trinitrat?
H2 (to, Ni).
H2O (to, H+).
O2 (to).
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?
H2O (to, H+).
I2.
O2 (to).
Cu(OH)2.
Chất nào sau đây không tan trong nước?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Xenlulozơ.
Glucozơ.
Fructozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa màu trắng bạc?
O2 (to).
AgNO3/NH3 (to).
H2 (to, Ni).
Cu(OH)2.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
glucozơ.
saccarozơ.
fructozơ.
glicozen.
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Chất béo.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
mật mía.
đường kính.
mật ong.
đường phèn.
Saccarozơ thuộc loại
monosaccarit.
đa chức.
polisaccarit.
đisaccarit.
Phân tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốc
β-glucozơ.
α-glucozơ.
β-fructozơ.
α-fructozơ.
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
saccarozơ.
tinh bột.
glucozơ.
fructozơ.
Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
saccarozơ.
fructozơ.
axit gluconic.
glucozơ.
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của tinh bột với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh tím?
I2.
H2O (to, H+).
H2 (to, Ni).
O2 (to).
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
xenlulozơ.
tinh bột.
glucozơ.
saccarozơ.
Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
tinh bột.
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Glucozơ.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Fructozơ.
Xenlulozơ.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Chất có phản ứng màu biure là
Tinh bột.
Chất béo.
Saccarozơ.
Protein.
Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
Anilin.
Benzylamoni clorua.
Axit fomic.
Metyl fomat.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
HCl.
CH3NH2.
Amin nào sau đây là amin bậc 2?
C2H5NH2.
C6H5NH2.
(CH3)3N.
(CH3)2NH.
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Saccarozơ.
Glixerol.
Tripeptit.
Đipeptit.
Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là
lysin.
alanin.
glyxin.
valin.
Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?
KOH.
CH3OH.
HCl.
NaOH.
Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?
Glyxin.
Lysin.
Alanin.
Valin.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Axit glutamic.
Metylamin.
Lysin.
Glyxin.
Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là
kali hiđroxit.
amoniac.
anilin.
lysin.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
HCOONH4.
C2H5NH2.
CH3COOC2H5.
H2NCH2COOH.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
1
2
3
4
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
Metylamin.
Trimetylamin.
Anilin.
Axit glutamic.
Etylamin (C2H5NH2) không phản ứng với chất nào?
HCl (dd).
HNO3 (dd).
H2SO4 (dd).
Br2 (dd).
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
H2NCH2COOH.
C2H5OH.
CH3COOH.
CH2=CHCOOH.
Amino axit nào sau đây có 4 nguyên tử oxi?
Val
Ala
Gly
Glu
Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Glyxin.
Metyl fomat.
Metylamin.
Gly-Ala.
Đimetylamin có công thức phân tử là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Đimetylamin.
Etylamin.
Metylamin.
Phenylamin.
Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
alanin.
glyxin.
valin.
lysin.
Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
KNO3.
NaOH.
HCl.
H2NCH(CH3)COOH.
Amin nào sau đây là amin bậc 1?
(CH3)2NH.
CH3NHC2H5.
C2H5NH2.
(CH3)3N.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
C2H5NH2 (etylamin).
C6H5NH2 (anilin).
Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
HCl.
NaCl.
KNO3.
Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?
Tristearin.
Etyl axetat.
Anilin.
Metyl amin.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khí ở điều kiện thường?
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
(CH3)3N.
Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?
Br2 (dd).
HCl (dd).
HNO3 (dd).
NaOH (dd).
Metylamin có công thức phân tử là
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
CH3NH2.
C6H5NH2.
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl.
Na2SO4.
NaNO3.
HCl.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
nước muối.
cồn.
giấm ăn.
nước.
Amin nào sau đây là amin bậc 3?
(CH3)3N.
(CH3)2NH.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với chất nào tạo thành kết tủa trắng?
HNO3 (dd).
Br2 (dd).
NaCl (dd).
HBr (dd).
Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl.
NaCl.
KNO3.
NaNO3.
Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
Cu(OH)2.
NaCl.
KCl.
Mg(OH)2.
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
H2NCH2COOH.
C2H5NH2.
NH3
CH3COOH.
Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?
Valin.
Glyxin.
Lysin.
Alanin.
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
H2SO4.
NH3.
NaCl.
NaOH.
Tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH được chứng minh thông qua phản ứng với hai chất nào sau đây?
Na2CO3, HCl.
NaOH, NH3.
HCl, NaOH.
HNO3, CH3COOH.
Etylamoni nitrat có công thức là
C6H5NH3NO3.
NH4NO3.
C2H5NH3NO3.
CH3NH3NO3.
Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Na2SO4.
NaOH.
NaNO3.
KCl.
Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?
Hiđrocacbon.
Cacbohiđrat.
Protein.
Chất béo.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
β-amino axit.
este.
α-amino axit.
axit cacboxylic.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
đipeptit.
tetrapeptit.
pentapeptit.
tripeptit.
Metylamin tác dụng được với chất nào?
NaOH.
CH3COOH.
NaCl.
KNO3.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
KCl.
K2SO4.
HCl.
NaOH.
Metylamoni clorua có công thức là
CH3NH3Cl.
C6H5NH3Cl.
C2H5NH3Cl.
NH4Cl.
Etylamin có công thức phân tử là
CH3NH2.
(CH3)2NH.
C2H5NH2.
C6H5NH2.
Anilin (phenyl amin) có công thức phân tử là
CH3NH2.
C6H5NH2.
(CH3)2NH.
C2H5NH2.
Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?
CH3COOH.
HCl.
NaOH.
CH3OH.
Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu
trắng.
đỏ.
tím.
vàng.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
C6H5NH2 (anilin).
CH3NH2.
C2H5NH2.
NH3.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ capron.
Tơ nitron.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ tằm
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amilozo.
Poli (vinyl clorua).
Amilopectin.
Polietilen.
Polime nào sau đây có tính dẻo?
Polistiren.
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Polibuta-1,3-đien.
Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
Polietilen.
Polisaccarit.
Polipeptit.
Cao su thiên nhiên.
Loại tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
tơ visco.
tơ nilon-6,6.
tơ tằm
tơ capron.
Chất nào sau đây không phải là polime?
Tơ nilon - 6.
Tơ nilon – 6,6.
Etyl axetat.
Thủy tinh hữu cơ.
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ nilon-6,6.
Tơ lapsan.
Tơ nilon-6.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH3COO−CH=CH2.
CH2=C(CH3)−COOCH3
CH2=CH−CH=CH2.
CH2=CH−CN.
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
trao đổi.
axit- bazơ.
trùng ngưng.
trùng hợp.
Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
Tơ tằm.
Tơ lapsan.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ visco.
Polime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-đien. X là
cao su buna-S.
cao su buna-N.
polibutađien.
polistiren.
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
amilopectin.
poli (vinylclorua).
polietilen.
cao su lưu hóa.
Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
Tinh bột.
Axit béo.
Saccacrozơ.
Chất béo.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
chất dẻo.
cao su tổng hợp.
keo dán.
tơ tổng hợp.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli saccarit.
Poli vinyl clorua.
Poli etilen.
Nilon-6,6.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ visco.
Tơ nitron.
Tơ nilon-7.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ visco.
Tơ tằm.
Polime nào sau đây có tính đàn hồi?
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Polibuta-1,3-đien.
Poli(vinyl clorua).
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
Poli(vinyl clorua).
Polietilen.
Xenlulozơ.
Polistiren.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
(C5H8)n.
(C2H4)n.
(C4H8)n.
(C4H6)n.
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
PE.
PVC.
tơ olon.
cao su buna.
Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?
Tơ nilon–6,6.
Tơ olon.
Tơ tằm.
Tơ axetat.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Polietilen.
Poli(metyl metacrylat).
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polietilen.
Tinh bột.
Polistiren.
Polipropilen.
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Polipeptit.
Polietilen.
Policaproamit.
Polistiren.
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ lapsan.
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6.
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
phản ứng thế.
trùng ngưng.
cộng hợp.
trùng hợp.
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
C6H5OH và HCHO.
CH2=CH2.
CH2=CH-CN.
CH3-CH=CH2.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
xenlulozơ.
glicogen.
tinh bột.
saccarozơ.
Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
Isopren.
Buta-1,3-đien
Etilen.
Etan
Polime nào sau đây có đặc tính dai, bền với nhiệt?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Polistiren.
Polibuta-1,3-đien.
Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CHCl
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH3-CH3.
Tơ lapsan thuộc loại
tơ poliamit.
tơ axetat.
tơ polieste.
tơ visco.
Polime nào sau đây thuộc loại poliamit?
Polisaccarit.
Nilon-6,6.
Polietilen.
Poli(vinylclorua).
Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
C6H5−CH=CH2.
CH2=CH2.
CH2=CH−CH=CH2.
CH3−CH=CH2.
Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl axetat).
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Polietilen.
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CF2=CF2.
CH2 =CH2.
CH2=CHCl.
CH2=CH−CH=CH2.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ visco.
Tơ capron.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH2=CH-COOH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH3OH.
Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là
nilon – 6,6
Cao su thiên nhiên
polietilen (PE)
Poli(vinyl clorua) (PVC)
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CHCl.
CH2=CH-CH3.
CHCl=CHCl.
Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là
CH4.
HCl.
CO2.
C2H4.
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Polietilen.
Cao su isopren.
Tơ tằm.
Nilon-6,6.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Nilon-6,6.
Protein.
Poli saccarit.
Poli(vinyl clorua).
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH2=C(CH3)−CH=CH2.
CH3− CH=CH2.
CH3=CH−CN.
CH3COO−CH=CH2.
