wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Math Grade 2

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Các số: 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các số sau từ bé đến lớn

a)

A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81

b)

B. 93, 81,72, 39, 37, 28

c)

C. 28, 37, 39, 72, 81, 93

d)

D. 39, 93, 37, 72, 28, 81

2.

Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây? Viết đáp số.

(a)  

3.

7 x 8 =

(a)  

4.

3 x 6 =

(a)  

5.

3 x 7 =

(a)  

6.

3 x 8 =

(a)  

7.

3 x 9 =

(a)  

8.

4 x 4 =

(a)  

9.

4 x 5 =

(a)  

10.

4 x 6 =

(a)  

11.

4 x 7 =

(a)  

12.

4 x 8 =

(a)  

13.

4 x 9 =

(a)  

14.

5 x 3 =

(a)  

15.

5 x 4 =

(a)  

16.

5 x 5 =

(a)  

17.

5 x 6 =

(a)  

18.

5 x 7 =

(a)  

19.

5 x 8 =

(a)  

20.

5 x 9 =

(a)  

21.

6 x 7 =

(a)  

22.

6 x 4 =

(a)  

23.

6 x 3 =

(a)  

24.

6 x 5 =

(a)  

25.

6 x 6 =

(a)  

26.

6 x 8 =

(a)  

27.

6 x 9 =

(a)  

28.

7 x 2 =

(a)  

29.

7 x 3 =

(a)  

30.

7 x 4 =

(a)  

31.

7 x 5 =

(a)  

32.

7 x 6 =

(a)  

33.

7 x 7 =

(a)  

34.

7 x 8 =

(a)  

35.

7 x 9 =

(a)  

36.

8 x 2 =

(a)  

37.

8 x 3 =

(a)  

38.

8 x 4 =

(a)  

39.

8 x 5 =

(a)  

40.

8 x 6 =

(a)  

41.

8 x 7 =

(a)  

42.

8 x 8 =

(a)  

43.

8 x 9 =

(a)  

44.

9 x 2 =

(a)  

45.

9 x 3 =

(a)  

46.

9 x 4 =

(a)  

47.

9 x 5 =

(a)  

48.

9 x 6 =

(a)  

49.

9 x 7 =

(a)  

50.

9 x 8 =

(a)  

51.

9 x 9 =

(a)  

52.

Chọn câu đúng. 1m = _____________ cm?

a)

100

b)

1000

c)

10

d)

20

53.

Chọn câu đúng. 2m = ____________cm

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

100

54.

1 mét bằng bao nhiêu cm? Viết đáp số.

(a)  

55.

1 mét bằng bao nhiêu dm? Viết đáp số.

(a)  

56.

1 dm bằng bao nhiêu cm? Viết đáp số

(a)  

57.

1 cm bằng bao nhiêu mm? Viết đáp số.

(a)  

58.

Chọn câu đúng. 1 km = ___________ m?

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

1

59.

Đường từ nhà Hà đến trường dài 1km. Hà đã đi được 600 mét. Hỏi Hà còn phải đi bao nhiêu số mét nữa? Viết đáp số.

(a)  

60.

Trên đồng cỏ có 36 chân trâu. Hỏi trên đồng cỏ có bao nhiêu con trâu? Viết đáp số.

(a)  

61.

Tìm Y.


5 x Y = 25

(a)  

62.

Tìm Y.


Y : 4 = 8

(a)  

63.

Tính:


5 x 6 : 3

(a)  

64.

Đặt tính rồi tính:


683 + 204

(a)  

65.

Đặt tính rồi tính:


548 - 312

(a)  

66.

Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 30 cm, BC = 20 cm, AC = 50cm. Chu vi của hình tam giác là:

(a)  

67.

Trong hình có mấy hình tam giác?

(a)  

68.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là?

(a)  

69.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.

(a)  

70.

Có tổng cộng mấy đường gấp khúc?

(a)  

71.

Có tổng cộng mấy đường gấp khúc?

(a)  

72.

Đặt tính rồi tính:


536 + 343

(a)  

73.

Tính:


3 x 9 + 573 =

(a)  

74.

Tính:


4 x 6 + 235 =

(a)  

75.

8 x 7 - 20 =

(a)  

76.

Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Viết đáp số.

(a)  

77.

Có 24 bút chì màu, chia đều cho 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu? Viết đáp số.

(a)  

78.

Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ? Viết đáp số

(a)  

79.

Các số: 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là

a)

500; 279; 730; 158

b)

730; 500; 297; 158

c)

158; 297; 500; 730

d)

500; 730; 158; 297

80.

Hai tổ công nhân có 367 người, tổ một có 152 người. Hỏi tổ hai có bao nhiêu người?

(a)  

81.

Lớp 2A có 27 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh.

(a)  

82.

Viết số:


Sáu trăm chín mươi lăm

(a)  

83.

Viết số:


Tám trăm linh tư

(a)  

84.

Tìm một số biết khi lấy số đó nhân với 5 thì bằng 18 cộng 2

(a)  

85.

Tìm Y:


Y x 5 = 35

(a)