Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa học kì

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp không có vai trò chủ yếu nào sau đây

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

b)

Tạo cơ sở cũng chắc cho an ninh lương thực đất nước

c)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

d)

Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

2.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Làm thay đổi sự phân công lao động

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

3.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Làm thay đổi sự phân công lao động

c)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập

d)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

4.

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước cao sẽ phản ánh được rõ nhất

a)

Tổng thu nhập của nước đó

b)

Trình độ công nghiệp hóa của nước đó

c)

Bình quân thu nhập của nước đó

d)

Trình độ phát triển kinh tế của nước đó

5.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

Cơ giới hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Cơ giới hóa

d)

Tự động hóa

6.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

Có tính tập trung cao độ

b)

Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định

c)

Cần nhiều lao động

d)

Phụ thuộc vào tự nhiên

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sản xuất công nghiệp

a)

Phân tán trong không gian

b)

Bao gồm nhiều ngành phức tạp

c)

Sản xuất gồm hai giai đoạn

d)

Có sự phân công, phối hợp để tạo ra thành phẩm

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sản xuất công nghiệp

a)

Có tính tập trung cao độ

b)

Gồm có nhiều ngành phức tạp

c)

Bao gồm hai giai đoạn

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

9.

Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Nguyên liệu sản xuất

c)

Vật chất tiêu dùng

d)

Máy móc, thiết bị

10.

Hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp đều có một điểm chung là

a)

Sử dụng máy móc

b)

Tạo ra nguyên liệu

c)

Sử dụng nguyên liệu

d)

Tác động vào đối tượng lao động

11.

Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do

a)

Đối tượng lao động

b)

Trình độ sản xuất

c)

Trình độ lao động

d)

Máy móc công nghiệp

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp

a)

Sản xuất gồm hai giai đoạn

b)

Bao gồm nhiều ngành phức tạp

c)

Sản xuất phân tán trong không gian

d)

Có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra thành phẩm

13.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm 2 giai đoạn

b)

Sản xuất công nghiệp có tính chất tập trung cao độ

c)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, có sự phối hợp chặt chẽ

14.

Đây là đặc điểm thường được dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến

a)

Phương tiện dùng để sản xuất

b)

Công dụng của sản phẩm làm ra

c)

Mức độ tập trung trong sản xuất

d)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động

15.

Đây là đặc điểm thường được dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành công nghiệp nặng ( nhóm A) và công nghệ nhẹ (Nhóm B)

a)

Phương tiện dùng để sản xuất

b)

Công dụng của sản phẩm làm ra

c)

Mức độ tập trung trong sản xuất

d)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động

16.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Vị trí địa lí

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và nguồn lao động

17.

Nhân tố nào làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp

a)

Chính sách

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Dân cư, lao động

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

18.

Sự phân bố và quy mô của một xí nghiệp công nghiệp phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Nguồn nguyên liệu

b)

Đất cho xây dựng công nghiệp

c)

Quy trình công nghệ

d)

Nguồn nước, đặc điểm khí hậu

19.

Tiến bộ khoa học kĩ thuật có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp vì

a)

Quyết định quy trình công nghệ

b)

Có ảnh hưởng đến sự phân bố sản xuất

c)

Có ảnh hưởng đến nguồn nguyên liệu

d)

Quyết định đường lối công nghiệp hóa

20.

Nhân tố nào sau đây vừa là lực lượng sản xuất trực tiếp, vừa là thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp

a)

Chính sách

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Dân cư, lao động

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

21.

Nhân tố nào quyết định con đường và quá trình phát triển công nghiệp của mỗi quốc gia

a)

Đường lối chính sách

b)

Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật

22.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp sau đây

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp điện tử - tin học

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Công nghiệp năng lượng

23.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

Nằm xa khu dân cư

b)

Gắn với vùng nguyên liệu

c)

Gắn với thị trường tiêu thụ

d)

Ở những nơi giao thông thuận lợi

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao

a)

Dệt - may

b)

Giày - da

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Điện tử - tin học

25.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động

a)

Dệt - may

b)

Thủy điện

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Điện tử - tin học

26.

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ

a)

Củi, gỗ

b)

Than đá

c)

Sức nước

d)

Dầu khí

27.

Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước

a)

Đang phát triển

b)

Có trữ lượng than lớn

c)

Có trình độ công nghệ cao

d)

Có trữ lượng khoáng sản lớn

28.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

a)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao

b)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất

c)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn

d)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

b)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

c)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng sớm nhất

d)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc

30.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy hạt nhân

31.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

Dệt

b)

Cơ khí

c)

Luyện kim

d)

Năng lượng

32.

Ưu điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân mà dầu mỏ đã vượt qua than đá để trở thành nguồn năng lượng hàng đầu

a)

Dễ vận chuyển

b)

Tiện sử dụng cho máy móc

c)

Khả năng sinh nhiệt lớn

d)

Dễ nạp nhiên liệu, ít có tro

33.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như

a)

Hóa phẩm, dược phẩm

b)

Dược phẩm, thực phẩm

c)

Hóa phẩm, thực phẩm

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm

34.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Trung Đông

d)

Bắc và Trung Phi

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ

a)

Cháy hoàn toàn, không tro

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Tiện vận chuyển, sử dụng

d)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

36.

Trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

Củi gỗ

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Năng lượng mới

37.

Công nghiệp điện lực phân bố chủ yếu ở

a)

Nước công nghiệp mới

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nước phát triển

d)

Nước phát triển và nước công nghiệp mới

38.

Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được

a)

Tiềm năng dầu khí của một đất nước

b)

Sản lượng than khai thác của một đất nước

c)

Tiềm năng thủy điện của một đất nước

d)

Trình độ phát triển và văn minh của đất nước

39.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

Có nhiều sông lớn

b)

Có tiềm năng dầu khí lớn

c)

Có trữ lượng than lớn

d)

Phát triển và các nước công nghiệp mới

40.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động

c)

Không chiếm diện tích rộng

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

41.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa... là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp

a)

Máy tính

b)

Điện tử tiêu dùng

c)

Thiết bị tiêu dùng

d)

Thiết bị viễn thông

42.

Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây

a)

Thiết bị viễn thông

b)

Điện tử tiêu dùng

c)

Thiết bị điện tử

d)

Máy tính

43.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học

a)

ASEAN, Ca-na-đa, Ấn Độ

b)

Hàn Quốc, Ô-xtray-li-a, Xin-ga-po

c)

Hoa kì, Nhật Bản, EU

d)

Hoa Kì, Trung QUốc, Nam Phi

44.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

b)

Việc sử dụng nhiên liệu và chi phí vận chuyển

c)

Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

d)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu dùng

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Quy trình sản xuất phức tạp

c)

Có các sản phẩm rất đa dạng

d)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

46.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều

b)

Thời gian hoàn vốn tương đối nhanh

c)

Thời gian xây dựng tương đối ngắn

d)

Quy trình sản xuất tương đối đơn giản

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng

a)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn

b)

Sử dụng động lượng nhiều hơn

c)

Cần có nhiều lao động hơn

d)

Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn

48.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Dệt may

b)

Da giày

c)

Nhựa

d)

Sành - sứ - thủy tinh

49.

Ngành dệt may hiện phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Thị trường tiêu phụ sản phẩm rộng lớn

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi

d)

Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi

50.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

Năng lượng

b)

Thực phẩm

c)

Điện tử - tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

51.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác khoáng sản, thủy sản

b)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

c)

Khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

52.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm

a)

Rau quả sấy và đóng hộp

b)

Hàng dệt - may, da - giày, nhựa

c)

Thịt, các hộp và đông lạnh

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát

53.

Đa dạng về sản phẩm, phức tạp về trình độ kĩ thuật, sử dụng ít nhiên liệu, chịu ảnh hưởng lớn của lao động, thị trường và nguyên liệu Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp nào

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp điện tử - tin học

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Công nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng

54.

Nơi có nguồn lao động dồi dào sẽ phát triển và phân bố các ngành công nghiệp

a)

Dệt may, khai thác khoáng sản

b)

Dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm

c)

Khai thác khoáng sản, điện tử - tin học

d)

Điện tử - tin học, giày da, công nghiệp thực phẩm

55.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

c)

Có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

d)

Bao gồm nhiều điểm công nghiệp

58.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

Nơi có 1 - 2 xí nghiệp công nghiệp

59.

Ở nước ta, Hải Phòng được xem là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Vùng công nghiệp

60.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật và công nghiệp là đặc điểm của hình thức TCLT công nghiệp nào sau đây

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Vùng công nghiệp

61.

Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào dưới đây

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Vùng công nghiệp

62.

Có ranh giới xác định là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Vùng công nghiệp

63.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Vùng công nghiệp

64.

Điểm giống nhau cơ bản giữa trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp là

a)

Đều có ranh giới rõ ràng

b)

Đều không có dân cư sinh sống

c)

Có quy mô diện tích lớn

d)

Có hướng chuyên môn hóa xuất khẩu

65.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

66.

Các hoạt bán buôn, bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân (y tế, giáo dục, thể dục thể thao...) thuộc về nhóm ngành nào

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

67.

Các hoạt động hành chính công, hoạt động đoàn thể (Đoàn thanh niên, Công đoàn, Hội nông dân...) thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

68.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất

a)

Giáo dục, y tế

b)

Tài chính, ngân hàng

c)

Giáo dục, bảo hiểm

d)

Thương nghiệp, y tế

69.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ

a)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo việc làm

b)

Tạo ra một khối lượng của cải rất lớn cho xã hội

c)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

d)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử...

70.

Đây là một trong những vai trò của các ngành dịch vụ

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ nhu cầu cần tiêu dùng của con người

c)

Giải quyết nhu cầu về vật chất và tinh thần ngày càng tăng cao của con người

d)

Tạo khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

71.

Sự phân bố dân cư, mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Mạng lưới ngành dịch vụ

c)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ

d)

Phân bố ngành dịch vụ du lịch

72.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

a)

Di sản văn hóa, lịch sử

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

73.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

74.

Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán

d)

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội

75.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch

a)

Phân bố điểm dân cư

b)

Cơ sở hạ tầng du lịch

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Di sản văn hóa, lịch sử

76.

Nơi nào sau đây có cả 3 loại hình dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công đều phát triển mạnh mẽ

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Đồng bằng

d)

Miền núi

77.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

Dân cư

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Giao thông

78.

Sức mua và nhu cầu dịch vụ ở thành thị cao là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Cơ cấu dân số trẻ

b)

Mức sống và thu nhập thực tế cao

c)

Mật độ dân số cao

d)

Giàu truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

79.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Sự phân bố dân cư

b)

Các ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Các trung tâm công nghiệp

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm

80.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì nơi đây

a)

Có giao thông thuận lợi

b)

Là các trung tâm hành chính

c)

Có nhu cầu tiêu dùng lớn

d)

Là các trung tâm công nghiệp

81.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới là

a)

Niu I-ooc, Luân Đôn và Pa-ri

b)

Niu I-ooc, Luân Đôn và Tô-ki-ô

c)

Niu I-ooc, Luân Đôn và Si-ca-gô

d)

Niu I-ooc, Luân Đôn và Xin-ga-po

82.

Nhận định nào sau đây không đúng với ngành GTVT

a)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người

c)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa

d)

Có vai trò to lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

83.

Vai trò của GTVT đối với sản xuất không phải là

a)

Cung ứng vật tư, nguyên,nhiên liệu cho sản xuất

b)

Vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

c)

Giúp các hoạt động sinh hoạt người dân được thuận tiện

d)

Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra liên tục và bình thường

84.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Chất lượng của dịch vụ vận tải

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

85.

Tiêu chí nào không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Cước phí vận tải thu được

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Cự li vận chuyển trung bình

86.

Tiêu chí nào không dùng để đánh giá chất lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

Sự tiện nghi

b)

Tốc độ chuyên chở

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

Sự an toàn cho người và hàng hóa

87.

Người ta thường dùng tiêu chí nào sau đây để đánh giá chất lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

Khối lượng luân chuyển

b)

Sự an toàn cho người và hàng hóa

c)

Khối lượng vận chuyển

d)

Cự li vận chuyển trung bình

88.

Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT là

a)

Sinh vật

b)

Khoáng sản

c)

Địa hình

d)

Khí hậu

e)

Cẩm Vân

89.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

a)

Là tiêu chí để đạt yêu cầu về tốc độ chuyên chở

b)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông

c)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

d)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải

90.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được

a)

Đường sông

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường oto

91.

Ở vùng hoang nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Gia súc ( lạc đà )

d)

Tàu hỏa

92.

Ở vùng hoang mạc nhiệt đới, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Lạc đà

d)

Tàu hỏa

93.

Ở vùng băng giá gần cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Xe quệt

d)

Trực thăng

94.

Loại hình GTVT nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các đảo quốc (Anh, Nhật Bản...)

a)

Đường sông

b)

Đường sắt

c)

Đường ô tô

d)

Đường biển

95.

Ở miền núi ngành GTVT kém phát triển chủ yếu do

a)

Dân cư thưa thớt

b)

Khí hậu khắc nghiệt

c)

Địa hình hiểm trở

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển

96.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến

a)

Dân cư

b)

Vốn đầu tư

c)

Trình độ kĩ thuật

d)

Điều kiện tự nhiên

97.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng

c)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân

d)

Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ

98.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

Môi trường và sự an toàn giao thông

b)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

c)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

d)

Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

99.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

100.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao

a)

Đông Nam Á và châu Âu

b)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì

c)

Trung Phi và Đông Nam Á

d)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi

101.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao

b)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện tại

c)

Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa

d)

Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình

102.

Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng ô tô là

a)

Tắc nghẽn giao thông

b)

Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường

c)

Gây thủng tầng ôzôn

d)

Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn

103.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

Than

b)

Quặng kim loại

c)

Nước

d)

Dầu khí

104.

Giao thông đường sông, hồ có ưu điểm nổi bật là

a)

Tiện lợi, thích nghi với điều kiện địa hình

b)

Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và trung bình

c)

Cước phí vận tải rẻ, thích nghi với chở hàng nặng, cồng kềnh

d)

Chở được hàng hóa nặng trên đường xa, với vận tốc nhanh, ổn định

105.

Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

Cự li dài

b)

An toàn cao

c)

Tính cơ động cao

d)

Khối lượng vận chuyển rất lớn

106.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

Các loại hàng tiêu dùng

b)

Dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ

c)

Các loại nông sản

d)

Sản phẩm công nghiệp nặng

107.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất

a)

Tố độ chậm, thiếu an toàn

b)

Không cơ động, chi phó đầu tư lớn

c)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng

d)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp

108.

Thị trường được hiểu là

a)

Nơi có các chợ và siêu thị

b)

Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

c)

Nơi gặp gỡ giữa bên bán và bên mua

d)

Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa

109.

Tiền tệ được thực hiện trong quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường được gọi là

a)

Thị trường

b)

Dịch vụ

c)

Vật ngang giá

d)

Hàng hóa

110.

Khái niệm nào sau đây không đúng

a)

Hàng hóa là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường

b)

Thị trường thì nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

c)

Thị trường không hoạt động theo quy luật cung và cầu

d)

Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hóa, dịch vụ

111.

Thương mại có nhiệm vụ

a)

Điều hòa quy luật cung cầu

b)

Làm cho cung - cầu cân bằng nhau

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

d)

Làm cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

112.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành thương mại

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Sản xuất hàng hóa có chất lượng cao

c)

Hướng dẫn tiêu dùng

d)

Tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới

113.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương

a)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

c)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

d)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước

114.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

c)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

d)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo lãnh thổ

115.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Cán cân xuất nhập dương

b)

Cán cân xuất nhập âm

c)

Xuất siêu

d)

Nhập siêu

116.

Khi giá trị nhập khẩu nhỏ hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Cán cân xuất, nhập âm

b)

Cán cân xuất nhập dương

c)

Xuất siêu

d)

Nhập siêu

117.

Cán cân xuất, nhập khẩu được hiểu là

a)

Quan hệ so sánh giữa xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Hiệu số giữa giá trị nhập khẩu ới giá trị xuất khẩu

c)

Quan hệ so sánh giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

d)

Quan hệ so sánh giữa khối lượng hàng hóa xuất khẩu và khối lượng nhập khẩu

118.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới

a)

Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu

b)

Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh

c)

Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện

d)

Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng

119.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất thế giới là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản

b)

Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ

c)

Bắc Mĩ, Châu Âu, Châu Á

d)

Trung Quốc, Hoa Kì, Châu Âu

120.

Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới

a)

Đô la Mĩ, Ơ rô, Bảng, Yên

b)

Đô la Mĩ, Ơ rô, Bảng Mác

c)

Đô la Mĩ, Ơ rô, Bảng, Frăng

d)

Đô la Mĩ, Ơ rô, Bảng, Nhân dân tệ

121.

Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 so với năm 2015

a)

Thủy điện giảm

b)

Dầu tăng

c)

Khí thiên nhiên giảm

d)

Than đá tăng

122.

Đây là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

123.

Đây là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

124.

Đây là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

125.

Đây là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Vùng công nghiệp

126.

Các quốc gia nhập siêu năm 2014 là

a)

Hoa Kì, Ấn Độ, Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ

c)

Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ

d)

Trung Quốc, Hoa Kì, Nhật Bản

127.

Quốc gia xuất siêu năm 2014

a)

Hoa Kì

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Nhật Bản