wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Trắc nghiệm toán 8

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

1 - 2x = 2x - 1

b)

x + 3 = \ge 0

c)

x + 7 \ge 10 - 2x

d)

x - 3 > 0

2.

Nghiệm của phương trình 2x - 2 = 16

a)

8

b)

9

c)

16

d)

18

3.

Biết  ABCD = 23\frac{AB}{CD}\ =\ \frac{2}{3}   và CD = 6cm. Độ dài đoạn AB là?

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

2 cm

d)

4 cm

4.

Điều kiện xác định của phương trình  11 2x = x  3\frac{1}{1\ -2x}\ =\ x\ -\ 3  

a)

 x 12x\ \ne\frac{1}{2}  

b)

 x 12x\ \ne-\frac{1}{2}  

c)

 x2x\ne2  

d)

 x2x\ne-2  

5.

Tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2 dm và CD = 5 cm

a)

25\frac{2}{5}

b)

52\frac{5}{2}

c)

44

d)

2,52,5

6.

Phương trình bậc nhất một ẩn  ax + b = 0ax\ +\ b\ =\ 0  có nghiệm:

a)

 ab\frac{a}{b}  

b)

 ab-\frac{a}{b}  

c)

 ba\frac{b}{a}  

d)

 ba-\frac{b}{a}  

7.

Nếu AD là đường phân giác của góc A của tam giác ABC (DBC)\left(D\in BC\right)   thì:

a)

 DBDC=ABAC\frac{DB}{DC}=\frac{AB}{AC}  

b)

 ABBD=DCAC\frac{AB}{BD}=\frac{DC}{AC}  

c)

 BDDC=ACAB\frac{BD}{DC}=\frac{AC}{AB}  

d)

 ABAC=DCDB\frac{AB}{AC}=\frac{DC}{DB}  

8.

Tập nghiệm của bất phương trình  3x + 9 >03x\ +\ 9\ >0  là:

a)

 S = {x  x > 2}S\ =\ \left\{x\ \parallel\ x\ >\ -2\right\}  

b)

 S = {x  x > 2}S\ =\ \left\{x\ \parallel\ x\ >\ 2\right\}  

c)

 S = {x  x > 3}S\ =\ \left\{x\ \parallel\ x\ >\ -3\right\}  

d)

 S = {x  x > 3}S\ =\ \left\{x\ \parallel\ x\ >\ 3\right\}  

9.

Biết BD // CE. Tính AB = ?

a)

3 cm

b)

6cm

c)

9 cm

d)

12 cm

10.

Nghiệm của bất phương trình  2x + 12 > 0-2x\ +\ 12\ >\ 0  là:

a)

 x > 6x\ >\ 6  

b)

 x < 6x\ <\ 6  

c)

 x > 6x\ >\ -6  

d)

 x < 6x\ <\ -6  

11.

Hình vễ biểu diễn tập nghiệm nào ?

a)

S = {x x>0}S\ =\ \left\{x\parallel\ x>0\right\}

b)

S = {x x0}S\ =\ \left\{x\parallel\ x\ge0\right\}

c)

S = {x <0}S\ =\ \left\{x\parallel\ <0\right\}

d)

S = {x 0}S\ =\ \left\{x\parallel\ \le0\right\}

12.

Điều kiện xác định của phương trình  x 2x + 1=3x\frac{x\ -2}{x\ +\ 1}=\frac{-3}{x}  là:

a)

 x0 ;1x\ne0\ ;\ne-1  

b)

 x 2x\ \ne2  

c)

 x1; x0x\ne1;\ x\ne0  

d)

 x 0x\ \ne0  

13.

Tập nghiệm của phương trình  (x 12)(x +23)\left(x\ -\frac{1}{2}\right)\left(x\ +\frac{2}{3}\right)  

a)

 S = {12; 23}S\ =\ \left\{\frac{1}{2};\ \frac{2}{3}\right\}  

b)

 S = {12 ; 23}S\ =\ \left\{\frac{1}{2\ };\ -\frac{2}{3}\right\}  

c)

 S = {12; 23}S\ =\ \left\{-\frac{1}{2};\ -\frac{2}{3}\right\}  

d)

 S = {12; 23}S\ =\ \left\{-\frac{1}{2};\ \frac{2}{3}\right\}  

14.

Cho ∆ABC đồng dạng ∆DEF theo tỉ số đồng dạng  12\frac{1}{2}  . thì tỉ số chu vi ∆ABC và ∆DEF  là:

a)

2

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

4

d)

 12\frac{1}{2}  

15.

 13\frac{1}{3}  Cho ∆ABC đồng dạng ∆DEF theo tỉ số đồng dạng thì tỉ số diện tích ∆ABC và ∆DEF là:

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

3

c)

 19\frac{1}{9}  

d)

9

16.

Giá trị của x trong hình là ?

a)

5,1

b)

8,1

c)

1,5

d)

1,8