wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SQL part 2

Total questions: 24

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hàm nào dùng để tính tổng ?

a)

TOTAL

b)

SUM

c)

COUNT

d)

AVG

e)

MIN

2.

Trong một lệnh SQL, nếu đã dùng hàm COUNT thì bắt buộc phải có GROUP BY ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

3.

Hàm nào để tìm giá trị nhỏ nhất ?

a)

MINIMUM

b)

MAX

c)

LEAST

d)

MIN

e)

LAST

4.

Cho bảng table_1 gồm 3 cột: name, gender, age


Lệnh SQL nào tính tuổi trung bình theo gender

a)

SELECT AVG(age), gender FROM table_1 ORDER BY gender

b)

SELECT AVG(age), gender FROM table_1

c)

SELECT gender, AVG(age) FROM table_1 GROUP BY gender

d)

SELECT gender, SUM(age) FROM table_1 GROUP BY gender

e)

SELECT gender, AVG(age) FROM table_1 GROUP BY name, gender

5.

Lệnh nào dùng để xóa dữ liệu ra khỏi bảng ?

a)

REMOVE

b)

INSERT

c)

UPDATE

d)

CLEAR

e)

DELETE

6.

Lệnh nào làm thay đổi dữ liệu bên trong 1 bảng ?

a)

INSERT

b)

SELECT

c)

UPDATE

d)

DELETE

e)

WHERE

7.

Khi viết lệnh DELETE thì bắt buộc phải có điều kiện WHERE ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

8.

Trong 1 bảng, có thể có nhiều PRIMARY KEY ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

9.

Trong một bảng, một PRIMARY KEY có thể bao gồm một hoặc nhiều cột ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

10.

Khi tạo bảng, bắt buộc phải tạo PRIMARY KEY cho bảng đó ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

11.

Khi tạo bảng, một cột có thể có nhiều kiểu dữ liệu ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

12.

Kiểu dữ liệu nào có thể dùng để lưu các số nguyên ?

a)

boolean

b)

text

c)

timestamp

d)

int

e)

datetime

13.

Lệnh SQL nào dưới đây đúng cú pháp

a)

SELECT SUM(col_1) FROM table_1

b)

SELECT SUM(col_1) GROUP BY col_2

c)

SELECT AVG(col_1) FROM table_1 GROUP BY col_2, col_3

d)

SELECT MIN(col_1), MAX(col_2) FROM table_1

e)

SELECT col_1, COUNT(col_2) FROM table_1

14.

Trong các tình huống sau, tình huống nào cần sử dụng đến lệnh INSERT ?

a)

Quản trị viên một website bán hàng tạo một sản phẩm mới

b)

Khách hàng đăng kí tài khoản mới trên hệ thống

c)

Khách hàng tìm kiếm một món hàng

d)

Khách hàng cập nhật profile cá nhân

e)

Khách hàng click xem chi tiết một mặt hàng

15.

Trong các tình huống sau, tình huống nào cần dùng đến lệnh UPDATE

a)

Người dùng cập nhật thông tin profile cá nhân trên trang web

b)

Người dùng truy cập vào 1 đường link sản phẩm trên trang web

c)

Quản trị viên website xóa sản phẩm khỏi hệ thống

d)

Người dùng sau khi mua hàng thì được cộng điểm thưởng

16.

Khi viết lệnh INSERT vào bảng, không nhất thiết phải viết tên các cột cần INSERT ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

17.

Câu lệnh UPDATE nào dưới đây đúng cú pháp ?

a)

UPDATE table_1

b)

UPDATE table_1 SET col_1 = 10

c)

UPDATE table_1 SET col_1 = 10 WHERE col_2 = 20

d)

SET col_1 = 10 UPDATE table_1

e)

FROM table_1 SET col_1 = 10 WHERE col_2 = 20

18.

Lệnh DELETE FROM table_1 nếu không có điều kiện WHERE thì sẽ:

a)

Không chạy được

b)

Không có bản ghi nào bị xóa

c)

Xóa tất cả bản ghi trong bảng, đồng thời xóa luôn cả bảng khỏi database

d)

Xóa tất cả bản ghi trong bảng

e)

Xóa database

19.

Trong 1 bảng bắt buộc phải có FOREIGN KEY

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

20.

Một cột đóng vai trò là PRIMARY KEY trong bảng thì phải có kiểu dữ liệu là int (số nguyên) ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

21.

Lệnh SQL nào đúng cú pháp ?

a)

SELECT Order_date, AVG(Quantity)

FROM Order_details

b)

SELECT Order_date, AVG(Quantity)

FROM Order_details

GROUP BY Order_date

c)

SELECT Order_date, AVG(SUM(Quantity))

FROM Order_details

GROUP BY Order_date

d)

SELECT Order_date

FROM Order_details

WHERE SUM(Quantity) > 1000

GROUP BY Order_date

22.

Lệnh JOIN nào dưới đây không hợp lệ ?

a)

INNER JOIN

b)

LEFT JOIN

c)

HELLO JOIN

d)

RIGHT JOIN

e)

IF JOIN

23.

Một bảng có thể JOIN với chính nó hay không ?

a)

Có thể

b)

Không thể

c)

Chịu không biết

24.

Lệnh JOIN nào dùng để lấy ra tất cả các bản ghi ở bảng bên trái ?

a)

LEF JOIN

b)

RIGHT JOIN

c)

INNER JOIN

d)

LEFT JOIN

e)

FULL JOIN