wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ năng mềm 4

Total questions: 35

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

1. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của phong cách giao tiếp

a)

Tính ổn định

b)

Tính chuẩn mực

c)

Tính linh hoạt

d)

Tính trình bày

2.

Bạn có thể làm gì để hiểu rõ những điều người khác đang nói.

a)

Đưa ra những đánh giá dựa trên những điều họ đang nói

b)

Cố gắng hiểu các ngôn ngữ cơ thể

c)

Giao tiếp bằng mắt

d)

Đặt ra các câu hỏi

3.

Quy trình thuyết phục về cơ bản bao gồm các bước sau:

a)

Tạo không khí bình đẳng – Bày tỏ sự thông cảm – Lắng nghe, hiểu người đối thoại – Giải quyết vấn đề.

b)

Tạo không khí bình đẳng – Lắng nghe, hiểu người đối thoại – Bày tỏ sự thông cảm – Giải quyết vấn đề.

c)

Lắng nghe, hiểu người đối thoại – Bày tỏ sự thông cảm – Tạo không khí bình đẳng – Giải quyết vấn đề.

d)

Bày tỏ sự thông cảm – Tạo không khí bình đẳng – Lắng nghe, hiểu người đối thoại – Giải quyết vấn đề.

4.

Cửa sổ Joharry cho biết mỗi cá nhân khi tương tác với người khác có bốn ô tâm lý là : ô “Mở”, ô “Mù”, ô “Ẩn”, ô “Đóng”. Trong đó, ô “Ẩn” thể hiện những dữ kiện mà:

a)

Bản thân không biết, người khác không biết

b)

Bản thân biết, người khác biết

c)

Bản thân biết, người khác không biết

d)

Bản thân không biết, người khác biết.

5.

Nụ cười trong giao tiếp chỉ là một cử chỉ nhỏ, không quan trọng nên không cần phải chú ý điều gì.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Phong cách giao tiếp của mọi người đều giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Phát triển nhân cách là chức năng quan trọng nhất của hoạt động giao tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

“Cách đọc tích cực” là đọc mà không suy nghĩ, đọc chỉ để đọc, đọc một cách máy móc.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giao dịch trực tiếp với khách hàng, đối tác giao tiếp với bạn.

a)

Giọng nói

b)

Cách lựa chọn từ ngữ

c)

Cú pháp

d)

Điệu bộ

10.

Tại sao khi giao tiếp nên tập trung cả vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?

a)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

b)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi.

c)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

d)

Cử chỉ và hành vi cũng truyền đạt thông điệp quan trọng

11.

Trong giai đoạn chuẩn bị thuyết trình, người (nhóm) thuyết trình cần chuẩn bị ở những khía cạnh nào.

a)

Đánh giá đúng bản thân và tìm hiểu người nghe

b)

Xác định mục đích và mục tiêu của bài nói chuyện

c)

Chuẩn bị nội dung bài nói chuyện

d)

b vs c

e)

a, b và c.

12.

Phong cách giao tiếp của mỗi người vừa có tính ổn định, vừa có tính linh hoạt theo từng tình huống giao tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong thực tế, dạng câu hỏi được sử dụng nhiều nhất là câu hỏi nhằm kết thúc vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Giao tiếp là quá trình nhận thức lẫn nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong giao tiếp thì dáng điệu, cử chỉ và trang phục là yếu tố gây ấn tượng đầu tiên đối với đối tượng giao tiếp của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?

a)

Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau.

b)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác, tránh gây hiểu nhầm.

c)

Giao tiếp là sự tương tác hành động, cử chỉ, điệu bộ giữa người với người trong một hoàn cảnh nhất định.

d)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe.

17.

Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp

a)

Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi

b)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề

c)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp

d)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó

18.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp.

a)

Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói

c)

Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn

d)

Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

19.

Phương tiện giao tiếp được chia làm hai nhóm chính là: Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong ba loại phong cách giao tiếp: phong cách giao tiếp dân chủ, phong cách giao tiếp độc đoán, phong cách giao tiếp tự do, thì phong cách giao tiếp tự do là phong cách giao tiếp tối ưu nhất cho mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Giao tiếp là điều kiện để tâm lý, nhân cách các nhân phát triển bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong cửa sổ Joharry, ô “Mù” được hiểu là phần dữ kiện mà bản thân biết rõ nhưng người khác thì không biết được.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Yếu tố có ảnh hưởng đến quá trình hình thành ấn tượng ban đầu là:

a)

Các yếu tố thuộc về đối tượng giao tiếp

b)

Các yếu tố ở chúng ta

c)

Tình huống, hoàn cảnh giao tiếp

d)

Tất cả các yếu tố trên.

24.

Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là:

a)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe

b)

Đặt các câu hỏi mở cho người nghe

c)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không

d)

Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn

25.

Cửa sổ Joharry cho biết mỗi cá nhân khi tương tác với người khác có bốn ô tâm lý là : ô “Mở”, ô “Mù”, ô “Ẩn”, ô “Đóng”. Trong đó, ô “Mở” thể hiện những dữ kiện mà:

a)

Bản thân không biết, người khác không biết

b)

Bản thân biết, người khác biết

c)

Bản thân biết, người khác không biết

d)

Bản thân không biết, người khác biết.

26.

Tại sao việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp lại quan trọng.

a)

Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp

b)

Cho phép người gửi xác nhận thông điệp rõ hơn

c)

Những người làm việc với con số cần thông tin chính xác

d)

Đó là quá trình đánh giá giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay không.

27.

Lây lan cảm xúc là mô phỏng, lặp đi lặp lại hành vi, cách ứng xử, cử chỉ, điệu bộ, cách suy nghĩ của người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

“Câu hỏi mở” là những câu hỏi có thể trả lời bởi các từ “Có”, “Không” hoặc một thực tế đơn giản nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong tổ chức, truyền thông dưới “mạng hình sao” là tất cả các thành viên đều giao tiếp được với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong các mức độ lắng nghe thì “Nghe thấu cảm” được coi là mức độ lắng nghe cao nhất

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào

a)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình

b)

Khi người nghe tiếp nhận thông tin

c)

Khi người nghe lý giải thông tin

d)

Khi các thông tin được truyền tải đi

32.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây.

a)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

b)

Dùng ngôn từ khó hiểu

c)

Sử dụng tiếng lóng

d)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu.

33.

“Sự chuyển tỏa trạng thái cảm xúc từ người này sang người khác” là biểu hiện của hình thức nào trong giao tiếp.

a)

Ám thị

b)

Lây lan cảm xúc

c)

Áp lực nhóm

d)

Bắt chước

34.

Xác định được các yếu tố quan trọng trong giao tiếp sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn như thế nào.

a)

Tạo, thấu hiểu, chia sẻ cảm xúc qua thông điệp, phản hồi thông điệp một cách tích cực và đồng thời nhận biết được các yếu tốt gây nhiễu.

b)

Giúp bạn tiết kiệm thời gian khi giao tiếp

c)

Giúp giao tiếp dễ dàng hơn

d)

Lắng nghe hiệu quả hơn

35.

Trong giao tiếp, các đối tượng đặt câu hỏi chỉ nhằm mục đích để thu thập thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai