wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyện Kiều của Nguyễn Du

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Quê mẹ Nguyễn Du ở đâu?

a)

xứ Kinh Bắc

b)

xứ Đoài

c)

Thăng Long

d)

miền Trong

2.

Gia đình Nguyễn Du có đặc điểm như thế nào?

a)

Đại quý tộc nhiều đời làm quan, nhiều tiểu thư xinh đẹp

b)

Nhiều văn nhân tài tử, nhiều đời làm quan

c)

Có truyền thống văn học, nhiều người buôn bán giỏi

d)

Đại quý tộc, nhiều đời làm quan, có truyền thống văn học

3.

Tác phẩm nào không phải của Nguyễn Du?

a)
b)
c)
d)
4.

Phần đầu tiên của Truyện Kiều có tên là gì?

a)

Mào đầu

b)

Mở đầu

c)

Khai bút

d)

Gặp gỡ và đính ước

e)

Gặp gỡ và gia biến

5.

Truyện Kiều được viết bằng:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ quốc ngữ

d)

Chữ Việt

6.

Kết thúc Truyện Kiều kể sự việc gì?

a)

Thuý Kiều gieo mình xuống sông Tiền Đường

b)

Thuý Kiều đi tu

c)

Thuý Kiều làm bạn với Kim Trọng

d)

Thuý Kiều nên duyên cùng Kim Trọng

7.

Nhân vật nào có trong truyện Kiều?

a)

Tú Ông

b)

Ông Tú

c)

Tú Bà

d)

Bà Tú

8.

Người nào cứu Thuý Kiều đến hai lần?

a)

Thúc Sinh

b)

Từ Hải

c)

Sư Giác Duyên

d)

Hoạn Thư

9.

Dòng thơ sát cuối trong trích đoạn “Chị em Thuý Kiều” là:

a)

Phong lưu rất mực hồng quần

b)

Êm đềm trướng rủ màn che

c)

Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê

d)

Tường đông ong bướm đi về mặc ai

10.

Cung đàn Thuý Kiều tự soạn được nhắc tới trong trích đoạn “Chị em Thuý Kiều” là:

a)

Não nhân

b)

Thiên bạc

c)

Bạc mệnh

d)

Hồ cầm

11.

Trích đoạn “Chị em Thuý Kiều” có bao nhiêu câu thơ tả Thuý Vân?

a)

2 câu

b)

4 câu

c)

8 câu

d)

12 câu

12.

Trong trích đoạn “Chị em Thuý Kiều” Nguyễn Du dành bao nhiêu câu thơ để tả tài sắc Thuý Kiều?

a)

2 câu

b)

4 câu

c)

8 câu

d)

12 câu

13.

Những tài nghệ nào của Thuý Kiều được nhắc đến trong “Chị em Thuý Kiều”?

a)

Cầm (đàn); kì (cờ), thi (thơ)

b)

Thi (thơ), hoạ (vẽ), vũ (múa)

c)

Thi hoạ, ca ngâm

d)

Cầm, kì, thi, vũ

14.

Từ ngữ kết thúc trích đoạn “Cảnh ngày xuân” là:

a)

Bắc sang

b)

Bắc ngang

c)

Dòng nước

d)

Cuối ghềnh

15.

Chọn từ điền vào chỗ trống trong lời thơ: “Ngổn ngang .... kéo lên”:

a)

Vàng vó

b)

Gò đống

c)

Tài tử

d)

Ngựa xe

16.

”Ánh sáng đẹp ngày xuân” là nghĩa của từ ngữ nào dưới đây?

a)

Tài tử giai nhân

b)

Thiều quang

c)

Thanh minh

d)

Đạp thanh

17.

Cảnh vật nào không xuất hiện trong bức tranh thiên nhiên “Cảnh ngày xuán”?

a)

Bầu trời

b)

Thảm cỏ

c)

Khe nước nhỏ

d)

Cành liễu rủ

18.

Sau sự kiện nào thì Kiều ra ở lầu Ngưng Bích?

a)

Kiều chia tay Kim Trọng

b)

Kiều về làm vợ Mã Giám Sinh

c)

Kiều tự tử khi bị lừa vào chỗ Tú Bà

d)

Kiều trốn khỏi nhà Hoạn Thư

19.

Câu thơ “Bẽ bàng mây sớm đèn khuya” gợi lên tình cảnh nào của Kiều khi ở lầu Ngưng Bích?

a)

Buồn tủi cô đơn một mình

b)

Bơ vơ nhớ gia đình

c)

Tương tư người yêu

d)

Thức khuya dậy sớm làm việc

20.

Trong đoạn cuối “Kiều ở lầu Ngưng Bích”, những hình ảnh nào lần lượt hiện lên trong ánh nhìn “buồn trông” của Kiều?

a)

Cửa bể, ngọn nước, nội cỏ, gió cuốn mặt duềnh

b)

Ngọn nước, cửa bể, nội cỏ, mặt duềnh

c)

Nội cỏ, hoa trôi, gió cuốn, mặt duềnh

d)

Chân mây, mặt đất, hoa trôi

21.

Chữ cuối cùng khép lại trích đoạn “Kiều ở lầu Ngưng Bích” là:

a)

Ghế

b)

Ngồi

c)

Ầm

d)

Tiếng

22.

Truyện Kiều có bao nhiêu cáu thơ lục bát?

a)

2354

b)

5432

c)

4532

d)

3254

23.

Nhan đề “Đoạn trường tân thanh” có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới mẻ

b)

Kêu than đứt ruột

c)

Kêu khắp đoạn sông dài

d)

Tiếng kêu mới về nỗi đau đứt ruột

24.

Đâu là tập thơ chữ Hán của Nguyễn Du?

a)

Quốc âm thi tập

b)

Bắc hành tạp lục

c)

Vũ trung tuỳ bút

d)

Nam ai tạp ngâm

25.

“Sân Lai” trong câu thơ “Sân Lai cách mấy nắng mưa” có nghĩa là:

a)

Sân nhà cũ

b)

Sân nhà chồng

c)

Sân nhà cha mẹ

d)

Sân chơi