Font size
WorksheetsGPB (PHẦN ĐẠI CƯƠNG)
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Thành phần hữu hình nào có vai trò quan trọng trong cơ chế đông máu:
Bạch cầu đa nhân
Hồng cầu
Tiểu cầu
Bạch cầu một nhân
Ba yếu tố của trong sự hình thành cục huyết khối, Trừ:
Sự thay đổi về huyết động (dòng máu chảy chậm)
Tổn thương tế bào nội mô
Tăng các protein đông máu và tiểu cầu
Tăng tốc độ của dòng máu
Cơ chế nhồi máu đỏ là do, Trừ:
ĐM tận cùng tắc, TM đi ra lưu thông
ĐM tận cùng chính tắc, TM đi ra lưu thông
ĐM tận cùng tắc, TM đi ra tắc
ĐM tận cùng lưu thông, TM đi ra lưu thông
Trong phản ứng hư biến tế bào tổn thương như thế nào?
TB thoái hóa, tan rã,hoại tử
TB phì đại
TB teo đét
TB tăng sinh
Hậu quả của phản ứng hư biến
Làm pH tại ổ viêm giảm (toan hóa) (1)
Giải phóng các chất trung gian hoạt mạch (2)
Ổ viêm xơ hóa (3)
Chọn (1) (2)
Dị sản có đặc điểm sau:
Là sự thay thế một loại TB đã biệt hóa thành loại TB đã biệt hóa khác
Các TB to lên
Các TB tăng lên về số lượng
Các TB giảm đi về số lượng và kích thước
Thế nào là chết vi sinh vật:
Không còn hoạt động bài tiết
Không còn hoạt động điện não
Không còn hoạt động điện tim
Không còn hoạt động hô hấp
Dịch phù không do viêm (dịch thấm) xét nghiệm thấy:
Protein > 3g%, tỉ trọng < 1.020
Protein < 3g%, tỉ trọng > 1.020
Protein < 3g%, tỉ trọng <1.020
Protein > 3g%, tỉ trọng > 1.020
Hậu quả xấu của phù, Trừ:
Gây đột tử nếu phù ở cơ quan quan trọng
Gây rối loạn dinh dưỡng
Gây rối loạn chức năng các cơ quan
Gây tăng chất dinh dưỡng cho các cơ quan
Hiện tượng nào là hiện tượng phản ứng tăng sinh, Trừ:
Hiện tượng tăng sinh sản TB
Hiện tượng biến dạng TB
Hiện tượng huy động TB
Hiện tượng hoại tử TB
Biểu hiện sưng, nóng, đỏ đau do, Trừ:
Sung huyết thụ động
Sung huyết chủ động
Phù viêm
Tác động của chất trung gian hóa học
Tế bào cơ vân tim và tế bào neron thần kinh thuộc nhóm TB nào trong quá trình sửa chữa và tái tạo
Nhóm TB dễ rụng (labile cell)
Nhóm TB ổn định
Nhóm TB gốc
Nhóm TB vĩnh viễn
Đặc điểm sau của tăng sản (quá sản), Trừ:
TB tăng sinh sản quá mức để bù đắp lại những TB đã mất
TB tăng sinh sản quá mức để đáp ứng lại sự tăng chức năng
Sinh sản không giới hạn không chịu sự điều khuyển của cơ thể
Sinh sản có giới hạn, ngừng phát triển khi hết kích thích
Đặc điểm của khối U gồm, Trừ:
Tạo ra mô mới bất thường về số lượng, chất lượng
Không chịu sự chỉ huy của cơ thể, là mô thừa, ký sinh
Nhiều nguyên nhân đã rõ
Sinh sản không giới hạn, tăng sản mạnh
Hình ảnh vi thể của u lành tính, Trừ:
TB cách sắp xếp giống tổ chức gốc
TB u biệt hóa cao, ít hình nhân chia
TB có kích thước và hình dạng giống bình thường
TB không đều, nhân chia
Nguyên nhân gây ung thư là, Trừ:
Tia cực tím
Bức xạ ion hóa
Tia X
Sóng siêu âm
Phân độ KBM tuyến thành 4 độ nếu có 75 - 50% các TB biệt hóa thì được xếp độ mấy:
Độ I
Độ II
Độ III
Độ IV
Thoái hoái mỡ hay gặp ở người:
Nghiện rượu, nhiễm độc...
Suy tim
Đái đường, suy dinh dưỡng
Chọn A,B,C
Tổn thương thích nghi TB là tổn thương nào:
Teo đét TB
Ứ đọng TB
Thoái hóa TB
Hoại tử TB
Thóa hóa hạt hay còn gọi là thoái hóa gì, Trừ:
Thoái hóa nhu mô
Thoái hóa albumin
Sưng đục - Trương đục
Thoái hóa rỗ
Hoại tử là loại tổn thương:
Tổn thương có hồi phục
Tổn thương không hồi phục
Tổn thương thích nghi
Tổn thương viêm
Thoái hóa mỡ ở gan do nghiện rượu có đặc điểm, Trừ:
TB gan ứ đọng mỡ trong bào tương tế bào
Tăng TB mỡ trong tiểu thùy gan
Giảm tổng hợp Lipopr cung cấp cho tế bào
Tăng tổng hợp mỡ từ Glucoza của rượu
Tổn thương nhân TB do hoại tử
Nhân đông
Nhân vỡ
Nhân tan
Chọn A,B,C
Tổn thương teo đét là hiện tượng:
TB to lên
TB nhỏ đi
TB thoái hóa
TB tăng sản
Tổn thương sau đây thường gây tăng kích thước TB:
Dị sản
Teo đét
Phì đại
Thoái hóa
Tổn thương nào gọi là tổn thương tiền ung thư:
Tăng sản
Loạn sản
Dị sản
Phì đại
Hình ảnh đại thể của cơ quan sung huyết thụ động là, Trừ:
Sưng to
Màu xanh tím
Nóng đỏ
Mát lạnh
Dịch thấm của phù hay gặp trong, Trừ:
Xơ gan
Suy thận
K gan
Gan tim
Hình ảnh vi thể sung huyết thụ động ở gan đều có, Trừ:
TM trung tâm và xoang mạch giãn rộng
Tổn thương TB gan ở vùng trung tâm và trung gian
Có hình ảnh tiểu thùy gan giả
Có hình ảnh tiểu thùy gan đảo ngược
Xuất huyết là hiện tượng:
Máu chảy chậm trong mạch
Máu chảy ra ngoài hệ thống tim mạch
Máu chảy nhiều hơn trong mạch
Máu ngưng chảy trong mạch máu
Trong "phổi tim" hình ảnh vi thể lòng PN thấy, Trừ:
Dịch phù
Đại thực bào
Bạch cầu đa nhân
TB tim
Bạch cầu đa nhân trung tính xuyên mạch chủ yếu tại:
Tiểu ĐM
Tiểu TM
Mao ĐM
Mao TM
U xơ lành tính được gọi tên là:
Fibrosarcoma
Lipoma
Fibroma
Osteoma
Sarcom có đặc điểm thường di căn theo đường nào:
Đường máu
Đường bạch mạch
Đường ống tự nhiên
Đường hố thanh mạc
U lành tính có đặc điểm sau, Trừ:
Hiếm khi tái phát
Có ranh giới rõ ràng
Không giống mô bình thường
Phát triển tại chỗ
GPB liên quan đến môn học nào nhiều
Sinh lý bệnh
Giải phẫu
Mô học
Chọn ABC
Nguyên nhân quan trọng nhất gây tổn thương thoái biến TB
Do thiếu Oxy
Các loại mầm bệnh VSV
Các chất độc, các tác nhân vật lý, hóa học
RL về gen chuyển hóa
Tổn thương TB không hồi phục là tổn thương:
Teo đét TB
Dị sản TB
Thoái hóa TB
Hoại tử TB
Thoái hóa TB được biểu hiện dưới dạng các hình thái tổn thương:
Thoái hóa hạt
Thoái hóa mỡ
Thoái hóa hốc
Chọn ABC
Hình ảnh đại thể của thoái hóa hạt bao gồm, Trừ:
Cơ quan thường to lên
Mềm nhẽo, mờ đục
Cứng chắc, xám màu
Mắt cắt có ít dịch
Thoái hóa mỡ ở gan có HA
Gan to mềm bớt nhạt màu
Gan to, mềm,màu vàng
Gan to cứng, màu nâu
Gan to mềm màu xanh
Tổn thương nhân TB do hoại tử:
Nhân chia
Nhân quái
Nhân đa hình
Nhân tan
Hoại tử bã đậu là loại hoại tử có tên là:
Caseous nerosis
Fat ecrosis
Liquefaction nerosis
Gummatous syphilid
Phì đại, tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có các tổn thương, Trừ:
Phì đại TB ống tuyến
Tăng sản TB sợi trong mô đệm
Phì đại TB ống tuyến kết hợp với tăng sản TB sợi
Teo đét TB ống tuyến và TB sợi
Cơ chế gây nên phù là do, Trừ:
Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch
Giảm áp lực thủy tĩnh trong mao mạch
Giảm áp lực keo của huyết tương
Tăng khối lượng máu do ứ Na và nước trong tổ chức
Sung huyết là hiện tượng do:
Lượng máu tăng lên nhiều hơn lúc thường ở các mạch máu
Lượng máu tăng lên nhiều hơn lúc thường ở mô đệm
Lượng protein giảm trong mạch máu
Lượng máu thay đổi do co mạch
Sung huyết thụ động xẩy ra ở đâu
Tiểu ĐM
TM
ĐM
Bạch mạch
Hình ảnh vi thể tiểu thùy gan đảo ngược ở gan là HA, Trừ:
Ở giữa là TM trung tâm
Ở giữa là khoảng cửa
Xung quang là TB gan bình thường
Không thấy hiện tượng xơ hóa trong gan
Triệu chứng viêm cấp tính của Celsus nêu ra là:
Sưng, nóng, đỏ, đau
Sưng, nóng, đỏ, đau mất chức năng cơ quan
Sưng, nóng, đỏ, đau giãn các vi mạch
Sưng, nóng, đỏ, đau xâm nhiễm bạch cầu
Trong phản ứng rỉ (mạch máu) KHÔNG CÓ hiện tượng nào:
Hiện tượng thấm mạch
Hiện tượng xuyên mạch
Hiện tượng phù nề
Hiện tượng dày thành mạch
Histamin không được tiết ra từ TB nào:
Tiểu cầu
TB mast
TB bạch cầu đa nhân ưa kiềm
TB lympho
U có tính chất phát triển sau, Trừ:
Rối loạn sự sắp xếp của cơ quan và tổ chức
U phát triển chịu sự kiểm soát của cơ thể
U phát triển có tính tự quản không chịu sự kiểm soát của cơ thể
U phát triển quá mức, u sinh sản thừa, có hại cho cơ thể
Hình ảnh vi thể TB của u ác tính, Trừ:
TB, cách sắp xếp không giống tổ chức gốc
TB u biệt hóa kém, nhiều hình nhân chia
TB biệt hóa cao và hình dạng ít thay đổi
TB đa hình thái
U ác tính xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng là:
Carcinoma
Sarcoma
Blastoma
Teratoma
Theo hệ thống đánh giá chất lượng chuẩn đoán Y học quốc tế, chuẩn đoán lâm sàng cộng thêm xét nghiệm giải phẫu bệnh đạt độ chính xác:
< 60% đúng bệnh
< 80% đúng bệnh
< 91-92% đúng bệnh
100% đúng bệnh
Đặc điểm vi thể của TB khi bị phù là:
TB to hơn bình thường
Nhân TB lớn hơn bình thường
TB nhỏ hơn bình thường
Chọn A và B
Hình ảnh vi thể của mô khi phù do dịch thấm đều có, Trừ:
Mô liên kết lỏng lẻo
Các sợi liên kết và mô cơ bản trương to
Xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân
Mô kẽ chứa nhiều dịch phù
Khi được điều trị gan của bệnh nhân suy tim có biến đổi được gọi là:
Gan hạt cau
Gan đàn xếp
Gan bó giò
Gan hạt đầu đanh
Trong "phổi tim" Hình ảnh vi thể thành PN thấy, Trừ:
Thành PN dày do giãn mạch
Thành các PN phù
Thành các PN xơ hóa
Thành các PN dày do nhiều TB viêm xâm nhập
Ai là người đầu tiên nêu triệu chứng của viêm cấp là sưng, nóng, đỏ, đau:
Giovani Battista Morgagni (1682-1771)
Rudolf Virchow (1821-1902)
Hippocrate (460-377 trước CN)
Aulus Cornelius Celsus (25BC - Ca50)
Hình ảnh vi thể của viêm cấp tính gồm, Trừ:
Mạch máu sung huyết
Mô đệm phù nề
Xâm nhiễm bạch cầu đa nhân trong mô đệm
Xâm nhiễm TB lympho trong mô đệm
Tại ổ viêm mạn tính thường không có TB nào:
Lympho
Bạch cầu đa nhân
Tương bào
Đại thực bào
Vai trò của đại thực bào trong viêm:
Thực bào vi khuẩn
Xử lý và trình diện kháng nguyên
Tiết chất trung gian hóa học, bổ thể
Cả A,B,C
Hoại tử nào hay gặp nhất trong viêm do nguyên nhân nhiễm khuẩn:
Hoại tử gôm
Hoại tử bã đậu
Hoại tử mủ
Hoại tử sinh hơi
Hình ảnh tổn thương đại thể nào của viêm mạn tính, Trừ:
Tạng (cơ quan) nhỏ đi
Tạng thường méo mó, không đều đặn
Vỏ tạng dễ bị bóc tách
Vỏ tạng khó bóc tách do xơ hóa và dính
Chuẩn đoán nào có vai trò quan trọng trong chuẩn đoán u ác tính:
Chụp các lớp vi tính
TB học
Mô bệnh học
Nội soi
Tổn thương nào tương ứng với loạn sản nhẹ, Trừ:
Ít thay đổi mô học
TB nhân kiềm tính đồng đều
Tỉ lệ nguyên bào tương tăng nhẹ
TB tăng sinh mạch, nhiều nhân chia
U nào sau đây là U biểu mô (Carcinoma) ác tính:
K biểu mô tế bào vảy (gai)
K biểu mô tế bào xơ (sợi)
K biểu mô tế bào sụn
K biểu mô tế bào cơ trơn
Gen sinh ung thư được chia làm các loại:
Các yếu tố tăng trưởng, thụ thể yếu tố tăng trưởng
Các thành phần trong bào tương của đường dẫn truyền tín hiệu TB
Các yếu tố sao chép, các yếu tố điều hóa TB chết theo lập trình
Cả A,B,C
Hình ảnh mô bệnh học của thoái hóa hạt bao gồm, Trừ:
TB thường to lên
Bào tương có các hạt lấm tấm màu hồng
Bào tương có các hạt màu nâu
Nhân TB tròn đều
Dạng hoại tử nào hay gặp trong tổn thương do nhiễm khuẩn:
Hoại tử bã đậu
Hoại tử mỡ
Hoại tử đông
Hoại tử nước nhuyễn hóa
Dạng hoại thư hay gặp, Trừ:
Hoại thư sinh hơi
Hoại thư sinh huyết
Hoại thư ướt
Hoại thư khô
Dịch phù ứ đọng trong các khoang tự nhiên được gọi là:
Tụ máu
Tràn máu
Chảy máu
Tràn dịch
Hình ảnh đại thể đặc trưng của cơ quan bị sung huyết chủ động là:
Sưng, đau (A)
Sưng, không đau (B)
Nóng, đỏ (C)
Chọn A,C
Số lượng máu mất bao nhiêu để có thể gây sốc do giảm thể tích máu:
200ML
500ML
1000-1500ML
1500-2000ML
Trong viêm cấp tính phản ứng nào là chủ yếu:
Phản ứng hư biến (Tổn thương TB)
Phản ứng rỉ (phản ứng của mạch máu)
Phản ứng tăng sinh (phản ứng của mô)
Cả 3 phản ứng
Trong phản ứng rỉ (mạch máu) KHÔNG CÓ hiện tượng nào:
Hiện tượng thấm mạch
Hiện tượng xuyên mạch
Hiện tượng phù nề
Hiện tượng dày thành mạch
Dịch phù viêm có những vai trò nào:
Hòa loãng, trung hòa, đầy tác nhân viêm
Tập trung kháng thể, bổ thể đến ổ viêm
Giảm toan tính ổ viêm BCĐN trung tính hoạt động
Cả A,B,C
Cơ chế gây phù viêm do. Trừ:
Cơ co thắt trước mao mạch
Giam cơ thắt trước mao mạch
Giam tiểu động mạch mao động mạch
Giam mao tĩnh mạch, tiểu tĩnh mạch
Các thuốc chống viêm (kháng chất trung gian hóa học) có tác dụng, Trừ:
Giảm giãn nhanh
Giảm tính thấm thành mạch
Giảm hoạt động của TB viêm
Giảm và loại bỏ tác nhân gây viêm
Chất trung gian hóa học được tạo ra trong viêm có số lượng khoảng:
180 chất
200 chất
150 chất
100 chất
Tổn thương nào sau đây thường khó phân biệt với K biểu mô tại chỗ:
Tăng sản
Loạn sản nặng
Loạn sản vừa
Loạn sạn nhẹ
Đặc điểm nào quan trọng nhất để phân biệt u lành tính và u ác tính:
Tính chất di động của khối u
Bề mặt
Vỏ bọc
Ranh giới
Các hiện tượng của rối loạn tuần hoàn:
Phù, xung huyết, xuất huyết, chảy máu, huyết khổi, tắc mạch, sốc
Phù, xung huyết, xuất huyết, huyết khối, tắc mạch, nhồi máu, sốc
Phù, xung huyết, chảy máu, huyết khối, nghẽn mạch, tắc mạch, sốc
Phù, xung huyết, huyết khối, nghẽn mạch, tắc mạch, nhồi máu
Xung huyết chủ động xẩy ra ở:
Mao mạch
Động mạch
Tĩnh mạch
Tiểu tĩnh mạch
Xung huyết thụ động xẩy ra ở:
Trong bào tương tế bào
Tiểu động mạch
Mao mạch và tĩnh mạch
Động mạch
Nguyên nhân gây xuất huyết có thể do, TRỪ MỘT:
Dòng máu chảy chậm
Đứt, vỡ thành mạch
Bệnh lý thành mạch
Bệnh lý cầm máu - đông máu
Phù là do:
Ứ nhiều dịch trong lòng mạch
Ứ dịch trong tế bào
Ứ nhiều dịch ở mô kẽ gian bào
Teo đét tế bào
