Font size
WorksheetsGPB (PHẦN CƠ QUAN)
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Thấp tim là bệnh tổn thương viêm toàn tim gồm:
Viêm màng ngoài màng tim
Viêm nội tâm mạc
Viêm cơ tim
Chọn A , B , C
Đặc điểm hạt Aschoff là,Trừ :
Là tổn thương cơ bản của thấp tim
Gặp nhiều nhất ở cơ tim
Là một loại thoái hóa dạng fibrin vây quanh bởi phản ứng viêm hạt
Có tb Langhans
Các yếu tố nguy cơ chính có thể kiểm soát được của XVĐM:
Rối loạn lipid máu
Tăng huyết áp
Bệnh tiểu đường,hút thuốc lá
Chọn A , B , C
Ung thư biểu mô tuyến ở phổi có các hình thái chính hay gặp:
Tuyến ống,tuyến nhú
Tuyến nhày
KBM tiểu PQ - PN
Chọn A , B , C
Trình tự diễn biến viêm phổi thủy theo 3 giai đoạn:
Xung huyết- Gan hóa xám – Gan hóa đỏ
Gan hóa đỏ- Gan hóa xám- Xung huyết
Xung huyết- Gan hóa đỏ- Gan hóa xám
Gan hóa xám- Hóa đỏ gan- Xung huyết
KBM tế bào lớn ở phổi xuất phát từ TB:
Tế bào trụ có lông chuyển
Tế bào tiết nhầy
Tế bào thần kinh nội tiết
Tế bào mầm
Theo phân loại của Lauren K dạ dày giai đoạn muộn có:
2 typ chính
3 typ chính
4 typ chính
5 typ chính
Mảng xơ vữa xuất hiện ở ĐM nào:
Động mạch chun
Động mạch cơ có kích thước lớn và vừa
Động mạch nhỏ
Chọn A , B
Đặc điểm học của xơ gan mật,Trừ :
Gan to , cứng
Bề mặt gan có các hạt đầu đanh to nhỏ không đều
Mô xơ phát triển mạnh ở khoảng cửa bao quanh các tiểu thùy gan
Các ống mật thành dầy, các vị quản mật giãn rộng, ứ đầy mật
Đặc điểm vị thế của viêm cầu thận cấp, Trừ:
Các cầu thận phình to , tăng sinh tế bào gian mao mạch
Cầu thận xâm nhập tế bào viêm cấp tính , có liềm tế bào
Cầu thận xơ hóa , kính hóa
Ông thận chứa các trụ hồng cầu , biểu mô ống thận bị thoái hóa
Hình ảnh đại thể ung thư tb thận, Trừ:
Là một khối cầu , có ranh giới rõ với nhu mô xung quanh
Mặt cắt màu trắng nhạt , có xuất huyết , hoại tử từng ổ
Mật độ rắn chắc giống cơ
Thường xâm nhập vào tim thận , đài bể thận , niệu quản
Saccom xương là khối u hay nằm ở vị trí , Trừ :
Đầu xương dài
Đầu trên xương chày , mác
Đầu trên xương cánh tay
Đầu dưới xương cánh tay
Sarcom xương đa dạng thành phần bao gồm , Trừ :
Tế bào sợi
Tế bào sụn
Tế bào xương
Tế bào võng
KBM tuyến giáp hay gặp ở tế bào nào nhất :
Tế bào mạch máu
Tế bào cận nang
Tế bào sợi
Tế bào nang tuyến ( tuyến túi )
Đặc điểm KBM tuyến vú xâm nhập, Trừ :
Tế bào to nhỏ tạo thành ổ hoặc những hình ống tuyến nhỏ
Tế bào u có nhân lớn , hạt nhân rõ , nhân chia đều
Thường di căn hạch , tiên lượng xấu
Ít di căn hạch , tiên lượng tốt
KBM vảy có “ cầu sừng ” thường gặp ở loại biệt hóa nào :
Biệt hóa vừa
Biệt hóa cao
Biệt hóa kém
Biệt hóa
Hình ảnh đại thể đặc trưng viêm não Nhật Bản B, Trừ :
Màng cứng căng , có dịch mủ
Màng não mềm , chất xám , não thất 3 , cuống não xung huyết dữ dội
Não phù , chương to , cuộn não dẹt , khe cuộn não chứa nhiều dịch
Có những ổ nhũn não , ổ xuất huyết nhỏ lốm đốm ở vùng vỏ não
Cấu tạo hạt thực thần kinh gồm :
Một tế bào thần kinh chính thức bị thoái hóa nằm ở trung tâm
Hiện tượng vệ tinh
Hiện tượng thực bào
Chọn A , B , C
Trong bệnh Hodgkin type mô học thường gặp nhất là :
Type I , Bệnh Hodgkin nhiều lympho bào
Type II , Bệnh Hodgkin dạng xơ nốt
Type III , Bệnh Hodgkin hỗn hợp tế bào
Type IV , Bệnh Hodgkin ít Lympho bào
Tác giả nào đưa ra giả thuyết sớm nhất về xơ vữa ĐM :
Virchow
Rokitansky
Glomset
Williams
Hình ảnh vị thế của XVĐM, Trừ :
Trung tâm là chất vữa xơ ( tế bào hoại tử và cholesterol crystale )
Có các TB khổng lồ đa nhân , tế bào “ ăn ” mỡ
Ngoài là vùng xơ hóa
Có các TB khổng lồ Langhans tế bào dạng biểu mô
Phân loại tổn thương vữa xơ đem theo AHA gồm mấy loại :
6 loại
5 loại
4 loại
3 loại
Ung thư PQ hay gặp nhất tại :
ớp cơ trơn PQ
Lớp sụn PQ
Lớp biểu mô PQ
Tổ chức lympho dưới niêm mạc PQ
Ung thư biểu mô tuyến PQ thường có nguồn gốc từ các TB :
Tế bào trụ có lông chuyển dị sản gai
Tế bào trụ lông chuyển và tế bào chế nhầy
Tế bào thần kinh nội tiết
Tế bào mầm
Hình ảnh đại thể K phổi gồm có các thể , Trừ :
Thể lan tràn
Thể xâm nhập rốn phổi
Thể ngoại vi hay thể cục
Thể loét
Phân loại K dạ dày giai đoạn sớm gồm các Typ , Trừ :
Typ lồi
Typ phăng
Typ xơ đét
Typ loét
Ung thư gan là khối u ác tính phát sinh từ các tế bào biểu mô
Tế bào biểu mô gan od do
Tế bào biểu mô ống mật
Tế bào sợi
Chọn A , B
Yếu tố nguy cơ phát triển ung thu gan :
Nhiễm virus viêm gan B , C mạn tính
Xơ gan do nhiều nguyên nhân ( rượu , hóa chất , .. )
Chế độ ăn uống thiếu dinh dưỡng kéo dài
Chọn A , B , C
KBM gan thường gặp nhất là :
Ung thư biểu mô tế bào gan
Ung thư biểu mô tế bào ống mật
Sarcom tb Kuffer
U nguyên bào gan
Đặc điểm đại thể viêm cầu thận mạn :
Thận teo nhỏ , bề mặt thận có các hạt nhỏ
Bao thận khó bóc tách
Mặt cắt thận vùng vỏ mỏng thâm mỡ ở vùng đài bể thận
Chọn A , B , C
Hình ảnh vi thể viêm xương do lao điển hình đều có , Trù :
Hoại tử bã đậu + tế bào dạng biểu mô
Tế bào khổng lồ Langhans + Tb lympho
Tế bào sợi đi cùng sợi tạo keo
Bạch cầu ĐN TT
Điều trị viêm xương tủy xương cần làm gì :
Điều trị kháng sinh
Phẫu thuật lấy hết mảnh xương chết
Phẫu thuật cắt đoạn ổ viêm
Chọn A , B
Nguyên nhân gây bướu giáp đơn thuần còn có tên gọi là , Trừ :
Thiếu Iod cho nhu cầu chuyển hóa của cơ thể
Chất hóa học ( muối lithium , cabalt , thuốc kháng giáp tổng hợp )
Tác nhân vi sinh vật
Tác nhân vi sinh vật
Bướu giáp đơn thuần về đại thể chia ra các loại , Trừ :
Bướu giáp lan tỏa
Bướu giáp thể nhân
Bướu giáp hỗn hợp
Bướu giáp đa hình
Típ nào của K cổ tử cung hay gặp nhất :
Ung thư biểu mô vảy xâm nhập
Ung thư biểu mô vảy tại chỗ
Ung thư biểu mô tuyến
Ung thư biểu mô tuyến dạng nội mạc tử cung
Ung thư vú thường có nguồn gốc từ tế bào nào :
Tế bào sợi
Tế bào mỡ
Tế bào cơ biểu mô tuyến vú
Tế bào biểu mô tuyến vú
Nguyên nhân do viêm phổi :
Do virus
Do vi khuẩn
Do nám , KST
Chọn A , B , C
Viêm khớp trong thấp tim biểu hiện lâm sàng , Trừ :
Xuất hiện ở các khớp lớn
Biểu hiện sung , nóng , đỏ , đau khớp
Để lại di chứng dính khớp
Viêm di chuyển từ khớp này sang khớp khác
Tiến triển của viêm PQ- phổi ở bệnh nhân cơ địa yếu , Trừ:
Áp xe phổi
Xơ hóa phổi
Tràn dịch màng phổi
Giãn PQ
Đặc điểm mô học bệnh xơ gan teo :
Gan nhỏ , bề mặt gan có các hạt đầu đinh nhỏ tương đối đồng đều
Các dải xơ chia cắt các tiểu thùy gan thành các tiểu thùy gan già
Các ổ tb gan tái tạo tương đối đều nhau
Chọn A , B , C
Ung thư gan thường gặp nhất là :
KBM tế bào gan
KBM tế bào ống mật
Sarcom tb Kuffer
U nguyên bào gan
Cấu tạo vỏ bọc xơ :
Các sợi Collagen
Các TB cơ trơn
Đại thực bào , Lympho bào
Chọn A , B , C
Cơ chế bảo vệ niêm mạc dạ dày tá tràng gồm , Trừ :
Sự tiết nhầy , tiết bicarbonate HCO3- của tb biểu mô bề mặt
Tăng sinh tái tạo các tb biểu mô
Tb vùng đáy vị , thân vị tăng tiết pepsin
Sản xuất prostaglandin , kích thích sự tiết nhày và bicarbonate
Màng phổi của phổi bị viêm thường có các tổn thương nào :
Viêm thanh huyết
Viêm tơ huyết
Viêm mủ
Chọn A , B , C
Theo phân loại WHO K dạ dày có :
3 typ
4 typ
5 typ
6 typ
KBM tế bào thần typ tb sáng có tỷ lệ là :
80 %
50 %
25 %
10 %
K cổ tử cung có nguồn gốc từ :
A.TB biểu mô lát tầng ( cổ tử cung ngoài )
B.Tế bao biểu mô trụ ( cổ tử cung trong )
C.Tế bào nội mạc tử cung
Chọn A , B
Tổn thương vị thể trong viêm não Nhật Bản gồm :
A.Tổn thương ở mạch máu , tổn thương bao ngoại mạch ( vỏ ngoại quản )
B.Hình ảnh ” áo ” thần kinh đệm , “ hạt thực thần kinh ”
C , Tổn thương thoái hóa tế bào thần kinh , hoại tử xốp , hoại tử thua
D , Chọn A , B , C
Đặc điểm u màng não
A , Gặp ở tuổi trung niên , nữ nhiều hơn nam
B , Vị trí : ở 2 bên đường giữa phía vòm sọ và màng tủy sống
C , Có nguồn gốc từ các tế bào màng nhện
D , Chọn A , B , C
Đặc điểm tế bào R - S điển hình , Trừ :
A , Kích thước lớn 20- 50 um
B , Bào tường rộng bắt màu ái toan , có 2 nhân sáng , màng nhân dày
C , Nhân nhiều múi , màng nhân mỏng , trong nhân có nhiều hạt nhân
D. Hath nhân to, tròn, đối xứng nhau tạo thành hình ảnh " soi gương" hay " mắt cú"
Đặc điểm vị thể typ bệnh Hodgkin dạng xơ nốt , Trừ :
A. Mô hạch bị xâm lấn bởi những nốt tròn hay đa dạng
B , Các dải xơ bao quanh các nốt
C , Các nốt gồm các Lympho bào , bào tương , bạch cầu đa nhân ái toan
D , Nhiều tb R - S điển hình
Biến chứng của bệnh thấp tim là bệnh tổn thương viêm tim gồm :
A , Nhồi máu các cơ quan như não , thận , ...
B , Xơ hóa làm hẹp hở van tim
C , Tạo điều kiện cho viêm nội tâm mạc nhiễm trùng cấp và bán cấp tính
D , Chọn A , B , C
Câu 53 , Đặc điểm dịch tễ bệnh thấp tim , Trừ :
A , Là bệnh hệ thống miễn dịch trung gian tế bào
B , Liên quan đến viêm họng do liên cầu khuẩn B tan huyết nhóm A
C , Tất cả trẻ sau viêm họng do liên cầu khuẩn đều bị thấp tim
D , Là nguyên nhân chủ yếu của bệnh thấp tim mắc ở trẻ em
Câu 54 , Hình ảnh đặc trưng nhất của viêm hạt quanh PQ Chacot - Rindfleich là :
A , Viêm PQ chảy máu
B , Viêm PN phù
C , Viêm PQ mủ và viêm PN các loại
D , Viêm PQ và viêm PN mủ
Câu 55 , Đặc điểm mô học K BM tế bào gan biệt hóa cao , Trừ :
A , Các tế bào hình đa diện , xếp giống như bè gan bình thường
B , Các tế bào hình vuông hoặc trụ , xếp hình túi tuyến hoặc ống tuyến
C , Nhân nằm ở giữa tế bào , tỷ lệ nhân trên bào tương tăng
D. Trong bào tương có thoái hóa mỡ , có những hạt sắc tố mật màu nâu
Câu 56 , Đặc điểm vị thế của viêm cầu thận mạn , Trừ :
A , Cầu thận xơ hóa , kính hóa , không có tế bào
B , Cầu thận dãn to , tăng sinh tế bào
C , Ông thận teo , mô kẽ hóa sợi và thâm nhập tế bào viêm
D , Các tiểu đm bị xơ cứng
Câu 57 , Trong u ác tính tại thận tỷ lệ K tb biểu mô ống thận chiếm :
A , Trên 85 %
B , 50 %
C , 25 %
D , 10 %
Câu 58 , Typ nào của KBM tuyến giáp hay gặp nhất :
A. KBM nang
B , KBM nhủ
C. KBM tùy
D , KBM kém biệt hóa
Câu 59 , Typ vi thể KBM tuyến nội mạc tử cung hay gặp :
A , KBM tuyến TB sáng
B , KBM nhú
C , KBM pha dạng biểu bì – tuyến
D , KBM tuyến - nhú
Câu 60 , Đặc điểm tế bào khuyết , Trừ :
A , Có kích thước rất lớn 40-50um
B , Nhân có nhiều múi , màng nhân mỏng , nhiều hạt nhân
C , Bào tương rộng , chỉ có 1 nhân
D , Bào tương rộng , sáng bị co lại , tạo nên hình ảnh tế bào nằm trong hốc
Câu 61 , Đặc điểm dịch tễ không đúng với viêm não Nhật Bản :
A , Xảy ra vào mùa hè
B , Lứa tuổi mắc bệnh thường 2-7 tuổi
C , Vật chủ và ổ chứa chính của virus VNNB là loại lợn và chim
D , Vật truyền virus muỗi Anophen
Câu 62 , Hình ảnh đại thể đặc trưng viêm não Nhật Bản B , Trừ :
A , Màng cứng căng , có dịch mủ
B , Màng não mềm , chất xám , não thất 3 , cuống não xung huyết dữ dội
C , Não phù , chương to , cuộn não det , khe cuộn não chứa nhiều dịch
D , Có những ổ nhũn não , ổ xuất huyết nhỏ lốm đốm ở vùng vỏ não
Câu 63 , Hình ảnh đại thể đặc trưng của u tế bào khổng lồ
A , U có màu trắng đục
B , U có màu nâu đỏ
C , U có màu vàng
D.0 có màu xanh
Câu 64 , Bệnh thấp tim còn có tên gọi , Trừ :
A , Thấp khớp cấp
B , Sốt thấp
C , Viêm đa khớp dạng thấp
D , Chọn A , B
Câu 65 , Thành phần liên cầu khuẩn tan huyết giống mô tim gây phản ứng tự miễn dịch , Trừ :
A , Hyaluoronat của màng liên cầu
B , Kháng nguyên cuả màng liên cầu
C , Protein M của liên cầu
D , " Nhân của liên cầu
Câu 66 , Tiến triển của viêm phổi thủy :
A , Tiêu biến
B , Áp xe hóa
C , Mô hóa
D , Chọn A , B , C
Câu 67 , Đặc điểm hình ảnh vị thể K tế bào gai kém biệt hóa là :
A , Hình ảnh thu đa dạng
B , Có TB nhân chia không điển hình và hình nhân quái
C , Không có cầu nối gian bào và hình ảnh cầu sừng
D , Chọn A , B , C
Câu 68 , Thể K phổi naò có tiên lượng xấu , di căn sớm :
A , Thể K to nhỏ
B , The K tb lón
C , Thể K tb gai
D , Thể K tb tuyến
Câu 69 , Cơ chế tác động của H. Pylori gây loét dạ dày
A , Sản xuất protetase phá hủy glycoprotein trong chất nhầy dạ dầy
B , Sản xuất phospholipase gây tổn thương tế bào biểu mô dạ dày
C, Kích thích sự tiết gastrin , làm tăng tiết acid
D , Chọn A , B , C
Câu 70 , Hình ảnh đại thể loét dạ dày cấp , Trừ :
A , Vị trí ở bất kỳ chỗ nào của dạ dày
B , Các ổ loét thường nhỏ , tròn , bờ ổ loét màu trắng hoặc đỏ xám
C , Nếp nhăn của niêm mạc quy tụ về phía ổ loét
D , Đảy ổ loét có chất hoại tử lẫn máu hoặc chất nhày
Câu 71 , Đặc điểm mô bệnh học xơ gan sau hoại tử , Trừ :
A , Gan nhỏ , bề mặt gan có những hạt đầu đanh lớn , nhỏ ko đều
B , Mặt cắt có màu xanh lá cây , các ống mật giãn rộng ở đây mật
C , Mô liên kết xơ tạo thành những dãi xơ nơi dày nơi mỏng
D, có tổ chức gan bị hoại tử
Câu 72 , Xương bị gãy ở chỗ liền xương xảy ra quá trình gì :
A , Tạo xương
B , Tiêu xương
C , Hốc hóa xương
D , Chọn A , B
Câu 73 , Loại can xương nào nếu tổn thương để lâu dễ gây
A , Can nguyên thủy
B , Can liên kết
C , Can vĩnh viễn
D , Can tạm thời
Câu 74 , Về mặt đại thể sarcom xương chia thành các loại :
A , Sarcom xương thể trung tâm
B , Sarcom xương thể trung gian
C , Sarcom xương thể ngoại vi
D , Chọn A , C
Câu 75 , Về mặt vị thể sarcom xương chia thành các loại chính hay gặp là :
A , Sarcom nguyên bào xương
B , Sarcom xương đa dạng
C , Sarcom xương thể giãn mạch
D , Chọn A , B
Câu 76 , Trong hệ nội tiết , k tuyến nội tiết nào hay gặp nhất :
A , Tuyến yên
B , Tuyến giáp
C , Tuyến thượng thận
D , Tuyến tuy
Câu 77 , Phân loại K dạ dày có giai đoạn sớm gồm các typ , Trừ :
A , Typ phăng
B , Typ lồi
C , Typ xơ đét
D , Typ loét
Câu 78 , Yếu tố nguy cơ phát triển K gan :
A , Nhiễm virus viêm gan B , C mạn tính
B , Xơ gan do nhiều nguyên nhân
C , Chế độ ăn thiếu dinh dưỡng kéo dài
D , Chọn A , B , C
Câu 79 , Đặc điểm hình thái bắt buộc phải có ở mọi cục huyết khối ( cục nghẽn ) là :
A. Tổn thương thế bào nội mô
B. Có rối loạn huyết động
C có tình trạng tăng đông máu
D. Có chân gắn vào thành mạch .
Câu 80 , Các yếu tố ung thư thường gặp , TRỪ MỘT
A , Đột biến gen , gia đình có người K ...
B , Tiền sử bản thân bị K , lối sống , chế độ ăn uống
C , Sức khỏe sinh sản , kinh nguyệt sớm , mãn kinh muộn ..
D , Thường xuyên siêu âm vú
Câu 81 , Đột biến gen gây ung thư thường là gen ức chế MỘT :TRỪ
A. gen BRCA1
B. gen BRCA2
C. Gen p53
D. Gen K-ras, H-ras
Câu 82 , Nguyên nhân chủ yếu gây viêm xương tủy xương :
A. Nhiệm Staphylococcus aureus
B. Nhiễm Escherichia coli
C. Nhiễm Salmonella
D. Nhiễm Klebsiella
Câu 83 , Nguồn gốc của bướu giáp đơn thuần từ tế bào
A. Tế bào mạch máu
B. Tế bào cận nang
C. Tế bào sợi
D. Tế bào nang tuyến ( túi tuyến )
Câu 84 , Hình ảnh nhân tế bào hay gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú , TRỪ MỘT :
A. Nhân gấp ( Groover )
B. Nhân tế bào sáng ( Orphan Annie )
C. ít hoặc không thấy nhân chia
D. Nhiều nhân chia
Câu 85 , Hình ảnh vị thế của ung thư biểu mô tuyến giáp thể không biệt hóa gồm , TRỪ MỘT :
A. Tế bào u đa dạng
B. Tế bào nhiều nhân quái , nhân chia
C. Tế bào không lồ nhiều nhân
D. Tế bào không lồ nhiều nhân Langhans
Câu 86 , Các tế bào trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể tủy thường xắp xếp thành các dạng sau , TRỪ MỘT :
A. Tế bào xếp dạng bè
B. Tế bào xếp dạng ống tuyến
C. Tế bào xếp dạng ổ
D. Tế bào xếp dạng thùy
Câu 87 , Viêm xương tủy xương đường máu hay xảy ra ở lứa tuổi :
A. 5- 15 tuổi
B. 45 - 55 tuổi
C. 55 - 65 tuổi
D , > 65 tuổi
Câu 88 , Loại ung thư biểu mô tuyến giáp này xuất nguồn từ tế bào C
A. Ung thư biểu mô dạng nhú
B. Ung thư biểu mô dạng tủy
C. Ung thư biểu mô dạng nang
D. Ung thư biểu mô kém biệt hóa
Tổn thương tế bào trong xơ gan do
A. Các nguyên nhân ban đầu tiếp tục công kichs tế bào gan
B. Mô xơ tăng sinh , đảo lộn tuần hoàn trong gan làm tổn thương tế bào gan
C. Yếu tố miễn dịch
D. Chọn A,B,C
