wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPB (PHẦN CƠ QUAN)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thấp tim là bệnh tổn thương viêm toàn tim gồm:

a)

Viêm màng ngoài màng tim

b)

Viêm nội tâm mạc

c)

Viêm cơ tim

d)

Chọn A , B , C

2.

Đặc điểm hạt Aschoff là,Trừ :

a)

Là tổn thương cơ bản của thấp tim

b)

Gặp nhiều nhất ở cơ tim

c)

Là một loại thoái hóa dạng fibrin vây quanh bởi phản ứng viêm hạt

d)

Có tb Langhans

3.

Các yếu tố nguy cơ chính có thể kiểm soát được của XVĐM:

a)

Rối loạn lipid máu

b)

Tăng huyết áp

c)

Bệnh tiểu đường,hút thuốc lá

d)

Chọn A , B , C

4.

Ung thư biểu mô tuyến ở phổi có các hình thái chính hay gặp:

a)

Tuyến ống,tuyến nhú

b)

Tuyến nhày

c)

KBM tiểu PQ - PN

d)

Chọn A , B , C

5.

Trình tự diễn biến viêm phổi thủy theo 3 giai đoạn:

a)

Xung huyết- Gan hóa xám – Gan hóa đỏ

b)

Gan hóa đỏ- Gan hóa xám- Xung huyết

c)

Xung huyết- Gan hóa đỏ- Gan hóa xám

d)

Gan hóa xám- Hóa đỏ gan- Xung huyết

6.

KBM tế bào lớn ở phổi xuất phát từ TB:

a)

Tế bào trụ có lông chuyển

b)

Tế bào tiết nhầy

c)

Tế bào thần kinh nội tiết

d)

Tế bào mầm

7.

Theo phân loại của Lauren K dạ dày giai đoạn muộn có:

a)

2 typ chính

b)

3 typ chính

c)

4 typ chính

d)

5 typ chính

8.

Mảng xơ vữa xuất hiện ở ĐM nào:

a)

Động mạch chun

b)

Động mạch cơ có kích thước lớn và vừa

c)

Động mạch nhỏ

d)

Chọn A , B

9.

Đặc điểm học của xơ gan mật,Trừ :

a)

Gan to , cứng

b)

Bề mặt gan có các hạt đầu đanh to nhỏ không đều

c)

Mô xơ phát triển mạnh ở khoảng cửa bao quanh các tiểu thùy gan

d)

Các ống mật thành dầy, các vị quản mật giãn rộng, ứ đầy mật

10.

Đặc điểm vị thế của viêm cầu thận cấp, Trừ:

a)

Các cầu thận phình to , tăng sinh tế bào gian mao mạch

b)

Cầu thận xâm nhập tế bào viêm cấp tính , có liềm tế bào

c)

Cầu thận xơ hóa , kính hóa

d)

Ông thận chứa các trụ hồng cầu , biểu mô ống thận bị thoái hóa

11.

Hình ảnh đại thể ung thư tb thận, Trừ:

a)

Là một khối cầu , có ranh giới rõ với nhu mô xung quanh

b)

Mặt cắt màu trắng nhạt , có xuất huyết , hoại tử từng ổ

c)

Mật độ rắn chắc giống cơ

d)

Thường xâm nhập vào tim thận , đài bể thận , niệu quản

12.

Saccom xương là khối u hay nằm ở vị trí , Trừ :

a)

Đầu xương dài

b)

Đầu trên xương chày , mác

c)

Đầu trên xương cánh tay

d)

Đầu dưới xương cánh tay

13.

Sarcom xương đa dạng thành phần bao gồm , Trừ :

a)

Tế bào sợi

b)

Tế bào sụn

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào võng

14.

KBM tuyến giáp hay gặp ở tế bào nào nhất :

a)

Tế bào mạch máu

b)

Tế bào cận nang

c)

Tế bào sợi

d)

Tế bào nang tuyến ( tuyến túi )

15.

Đặc điểm KBM tuyến vú xâm nhập, Trừ :

a)

Tế bào to nhỏ tạo thành ổ hoặc những hình ống tuyến nhỏ

b)

Tế bào u có nhân lớn , hạt nhân rõ , nhân chia đều

c)

Thường di căn hạch , tiên lượng xấu

d)

Ít di căn hạch , tiên lượng tốt

16.

KBM vảy có “ cầu sừng ” thường gặp ở loại biệt hóa nào :

a)

Biệt hóa vừa

b)

Biệt hóa cao

c)

Biệt hóa kém

d)

Biệt hóa

17.

Hình ảnh đại thể đặc trưng viêm não Nhật Bản B, Trừ :

a)

Màng cứng căng , có dịch mủ

b)

Màng não mềm , chất xám , não thất 3 , cuống não xung huyết dữ dội

c)

Não phù , chương to , cuộn não dẹt , khe cuộn não chứa nhiều dịch

d)

Có những ổ nhũn não , ổ xuất huyết nhỏ lốm đốm ở vùng vỏ não

18.

Cấu tạo hạt thực thần kinh gồm :

a)

Một tế bào thần kinh chính thức bị thoái hóa nằm ở trung tâm

b)

Hiện tượng vệ tinh

c)

Hiện tượng thực bào

d)

Chọn A , B , C

19.

Trong bệnh Hodgkin type mô học thường gặp nhất là :

a)

Type I , Bệnh Hodgkin nhiều lympho bào

b)

Type II , Bệnh Hodgkin dạng xơ nốt

c)

Type III , Bệnh Hodgkin hỗn hợp tế bào

d)

Type IV , Bệnh Hodgkin ít Lympho bào

20.

Tác giả nào đưa ra giả thuyết sớm nhất về xơ vữa ĐM :

a)

Virchow

b)

Rokitansky

c)

Glomset

d)

Williams

21.

Hình ảnh vị thế của XVĐM, Trừ :

a)

Trung tâm là chất vữa xơ ( tế bào hoại tử và cholesterol crystale )

b)

Có các TB khổng lồ đa nhân , tế bào “ ăn ” mỡ

c)

Ngoài là vùng xơ hóa

d)

Có các TB khổng lồ Langhans tế bào dạng biểu mô

22.

Phân loại tổn thương vữa xơ đem theo AHA gồm mấy loại :

a)

6 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

3 loại

23.

Ung thư PQ hay gặp nhất tại :

a)

ớp cơ trơn PQ

b)

Lớp sụn PQ

c)

Lớp biểu mô PQ

d)

Tổ chức lympho dưới niêm mạc PQ

24.

Ung thư biểu mô tuyến PQ thường có nguồn gốc từ các TB :

a)

Tế bào trụ có lông chuyển dị sản gai

b)

Tế bào trụ lông chuyển và tế bào chế nhầy

c)

Tế bào thần kinh nội tiết

d)

Tế bào mầm

25.

Hình ảnh đại thể K phổi gồm có các thể , Trừ :

a)

Thể lan tràn

b)

Thể xâm nhập rốn phổi

c)

Thể ngoại vi hay thể cục

d)

Thể loét

26.

Phân loại K dạ dày giai đoạn sớm gồm các Typ , Trừ :

a)

Typ lồi

b)

Typ phăng

c)

Typ xơ đét

d)

Typ loét

27.

Ung thư gan là khối u ác tính phát sinh từ các tế bào biểu mô

a)

Tế bào biểu mô gan od do

b)

Tế bào biểu mô ống mật

c)

Tế bào sợi

d)

Chọn A , B

28.

Yếu tố nguy cơ phát triển ung thu gan :

a)

Nhiễm virus viêm gan B , C mạn tính

b)

Xơ gan do nhiều nguyên nhân ( rượu , hóa chất , .. )

c)

Chế độ ăn uống thiếu dinh dưỡng kéo dài

d)

Chọn A , B , C

29.

KBM gan thường gặp nhất là :

a)

Ung thư biểu mô tế bào gan

b)

Ung thư biểu mô tế bào ống mật

c)

Sarcom tb Kuffer

d)

U nguyên bào gan

30.

Đặc điểm đại thể viêm cầu thận mạn :

a)

Thận teo nhỏ , bề mặt thận có các hạt nhỏ

b)

Bao thận khó bóc tách

c)

Mặt cắt thận vùng vỏ mỏng thâm mỡ ở vùng đài bể thận

d)

Chọn A , B , C

31.

Hình ảnh vi thể viêm xương do lao điển hình đều có , Trù :

a)

Hoại tử bã đậu + tế bào dạng biểu mô

b)

Tế bào khổng lồ Langhans + Tb lympho

c)

Tế bào sợi đi cùng sợi tạo keo

d)

Bạch cầu ĐN TT

32.

Điều trị viêm xương tủy xương cần làm gì :

a)

Điều trị kháng sinh

b)

Phẫu thuật lấy hết mảnh xương chết

c)

Phẫu thuật cắt đoạn ổ viêm

d)

Chọn A , B

33.

Nguyên nhân gây bướu giáp đơn thuần còn có tên gọi là , Trừ :

a)

Thiếu Iod cho nhu cầu chuyển hóa của cơ thể

b)

Chất hóa học ( muối lithium , cabalt , thuốc kháng giáp tổng hợp )

c)

Tác nhân vi sinh vật

d)

Tác nhân vi sinh vật

34.

Bướu giáp đơn thuần về đại thể chia ra các loại , Trừ :

a)

Bướu giáp lan tỏa

b)

Bướu giáp thể nhân

c)

Bướu giáp hỗn hợp

d)

Bướu giáp đa hình

35.

Típ nào của K cổ tử cung hay gặp nhất :

a)

Ung thư biểu mô vảy xâm nhập

b)

Ung thư biểu mô vảy tại chỗ

c)

Ung thư biểu mô tuyến

d)

Ung thư biểu mô tuyến dạng nội mạc tử cung

36.

Ung thư vú thường có nguồn gốc từ tế bào nào :

a)

Tế bào sợi

b)

Tế bào mỡ

c)

Tế bào cơ biểu mô tuyến vú

d)

Tế bào biểu mô tuyến vú

37.

Nguyên nhân do viêm phổi :

a)

Do virus

b)

Do vi khuẩn

c)

Do nám , KST

d)

Chọn A , B , C

38.

Viêm khớp trong thấp tim biểu hiện lâm sàng , Trừ :

a)

Xuất hiện ở các khớp lớn

b)

Biểu hiện sung , nóng , đỏ , đau khớp

c)

Để lại di chứng dính khớp

d)

Viêm di chuyển từ khớp này sang khớp khác

39.

Tiến triển của viêm PQ- phổi ở bệnh nhân cơ địa yếu , Trừ:

a)

Áp xe phổi

b)

Xơ hóa phổi

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Giãn PQ

40.

Đặc điểm mô học bệnh xơ gan teo :

a)

Gan nhỏ , bề mặt gan có các hạt đầu đinh nhỏ tương đối đồng đều

b)

Các dải xơ chia cắt các tiểu thùy gan thành các tiểu thùy gan già

c)

Các ổ tb gan tái tạo tương đối đều nhau

d)

Chọn A , B , C

41.

Ung thư gan thường gặp nhất là :

a)

KBM tế bào gan

b)

KBM tế bào ống mật

c)

Sarcom tb Kuffer

d)

U nguyên bào gan

42.

Cấu tạo vỏ bọc xơ :

a)

Các sợi Collagen

b)

Các TB cơ trơn

c)

Đại thực bào , Lympho bào

d)

Chọn A , B , C

43.

Cơ chế bảo vệ niêm mạc dạ dày tá tràng gồm , Trừ :

a)

Sự tiết nhầy , tiết bicarbonate HCO3- của tb biểu mô bề mặt

b)

Tăng sinh tái tạo các tb biểu mô

c)

Tb vùng đáy vị , thân vị tăng tiết pepsin

d)

Sản xuất prostaglandin , kích thích sự tiết nhày và bicarbonate

44.

Màng phổi của phổi bị viêm thường có các tổn thương nào :

a)

Viêm thanh huyết

b)

Viêm tơ huyết

c)

Viêm mủ

d)

Chọn A , B , C

45.

Theo phân loại WHO K dạ dày có :

a)

3 typ

b)

4 typ

c)

5 typ

d)

6 typ

46.

KBM tế bào thần typ tb sáng có tỷ lệ là :

a)

80 %

b)

50 %

c)

25 %

d)

10 %

47.

K cổ tử cung có nguồn gốc từ :

a)

A.TB biểu mô lát tầng ( cổ tử cung ngoài )

b)

B.Tế bao biểu mô trụ ( cổ tử cung trong )

c)

C.Tế bào nội mạc tử cung

d)

Chọn A , B

48.

Tổn thương vị thể trong viêm não Nhật Bản gồm :

a)

A.Tổn thương ở mạch máu , tổn thương bao ngoại mạch ( vỏ ngoại quản )

b)

B.Hình ảnh ” áo ” thần kinh đệm , “ hạt thực thần kinh ”

c)

C , Tổn thương thoái hóa tế bào thần kinh , hoại tử xốp , hoại tử thua

d)

D , Chọn A , B , C

49.

Đặc điểm u màng não

a)

A , Gặp ở tuổi trung niên , nữ nhiều hơn nam

b)

B , Vị trí : ở 2 bên đường giữa phía vòm sọ và màng tủy sống

c)

C , Có nguồn gốc từ các tế bào màng nhện

d)

D , Chọn A , B , C

50.

Đặc điểm tế bào R - S điển hình , Trừ :

a)

A , Kích thước lớn 20- 50 um

b)

B , Bào tường rộng bắt màu ái toan , có 2 nhân sáng , màng nhân dày

c)

C , Nhân nhiều múi , màng nhân mỏng , trong nhân có nhiều hạt nhân

d)

D. Hath nhân to, tròn, đối xứng nhau tạo thành hình ảnh " soi gương" hay " mắt cú"

51.

Đặc điểm vị thể typ bệnh Hodgkin dạng xơ nốt , Trừ :

a)

A. Mô hạch bị xâm lấn bởi những nốt tròn hay đa dạng

b)

B , Các dải xơ bao quanh các nốt

c)

C , Các nốt gồm các Lympho bào , bào tương , bạch cầu đa nhân ái toan

d)

D , Nhiều tb R - S điển hình

52.

Biến chứng của bệnh thấp tim là bệnh tổn thương viêm tim gồm :

a)

A , Nhồi máu các cơ quan như não , thận , ...

b)

B , Xơ hóa làm hẹp hở van tim

c)

C , Tạo điều kiện cho viêm nội tâm mạc nhiễm trùng cấp và bán cấp tính

d)

D , Chọn A , B , C

53.

Câu 53 , Đặc điểm dịch tễ bệnh thấp tim , Trừ :

a)

A , Là bệnh hệ thống miễn dịch trung gian tế bào

b)

B , Liên quan đến viêm họng do liên cầu khuẩn B tan huyết nhóm A

c)

C , Tất cả trẻ sau viêm họng do liên cầu khuẩn đều bị thấp tim

d)

D , Là nguyên nhân chủ yếu của bệnh thấp tim mắc ở trẻ em

54.

Câu 54 , Hình ảnh đặc trưng nhất của viêm hạt quanh PQ Chacot - Rindfleich là :

a)

A , Viêm PQ chảy máu

b)

B , Viêm PN phù

c)

C , Viêm PQ mủ và viêm PN các loại

d)

D , Viêm PQ và viêm PN mủ

55.

Câu 55 , Đặc điểm mô học K BM tế bào gan biệt hóa cao , Trừ :

a)

A , Các tế bào hình đa diện , xếp giống như bè gan bình thường

b)

B , Các tế bào hình vuông hoặc trụ , xếp hình túi tuyến hoặc ống tuyến

c)

C , Nhân nằm ở giữa tế bào , tỷ lệ nhân trên bào tương tăng

d)

D. Trong bào tương có thoái hóa mỡ , có những hạt sắc tố mật màu nâu

56.

Câu 56 , Đặc điểm vị thế của viêm cầu thận mạn , Trừ :

a)

A , Cầu thận xơ hóa , kính hóa , không có tế bào

b)

B , Cầu thận dãn to , tăng sinh tế bào

c)

C , Ông thận teo , mô kẽ hóa sợi và thâm nhập tế bào viêm

d)

D , Các tiểu đm bị xơ cứng

57.

Câu 57 , Trong u ác tính tại thận tỷ lệ K tb biểu mô ống thận chiếm :

a)

A , Trên 85 %

b)

B , 50 %

c)

C , 25 %

d)

D , 10 %

58.

Câu 58 , Typ nào của KBM tuyến giáp hay gặp nhất :

a)

A. KBM nang

b)

B , KBM nhủ

c)

C. KBM tùy

d)

D , KBM kém biệt hóa

59.

Câu 59 , Typ vi thể KBM tuyến nội mạc tử cung hay gặp :

a)

A , KBM tuyến TB sáng

b)

B , KBM nhú

c)

C , KBM pha dạng biểu bì – tuyến

d)

D , KBM tuyến - nhú

60.

Câu 60 , Đặc điểm tế bào khuyết , Trừ :

a)

A , Có kích thước rất lớn 40-50um

b)

B , Nhân có nhiều múi , màng nhân mỏng , nhiều hạt nhân

c)

C , Bào tương rộng , chỉ có 1 nhân

d)

D , Bào tương rộng , sáng bị co lại , tạo nên hình ảnh tế bào nằm trong hốc

61.

Câu 61 , Đặc điểm dịch tễ không đúng với viêm não Nhật Bản :

a)

A , Xảy ra vào mùa hè

b)

B , Lứa tuổi mắc bệnh thường 2-7 tuổi

c)

C , Vật chủ và ổ chứa chính của virus VNNB là loại lợn và chim

d)

D , Vật truyền virus muỗi Anophen

62.

Câu 62 , Hình ảnh đại thể đặc trưng viêm não Nhật Bản B , Trừ :

a)

A , Màng cứng căng , có dịch mủ

b)

B , Màng não mềm , chất xám , não thất 3 , cuống não xung huyết dữ dội

c)

C , Não phù , chương to , cuộn não det , khe cuộn não chứa nhiều dịch

d)

D , Có những ổ nhũn não , ổ xuất huyết nhỏ lốm đốm ở vùng vỏ não

63.

Câu 63 , Hình ảnh đại thể đặc trưng của u tế bào khổng lồ

a)

A , U có màu trắng đục

b)

B , U có màu nâu đỏ

c)

C , U có màu vàng

d)

D.0 có màu xanh

64.

Câu 64 , Bệnh thấp tim còn có tên gọi , Trừ :

a)

A , Thấp khớp cấp

b)

B , Sốt thấp

c)

C , Viêm đa khớp dạng thấp

d)

D , Chọn A , B

65.

Câu 65 , Thành phần liên cầu khuẩn tan huyết giống mô tim gây phản ứng tự miễn dịch , Trừ :

a)

A , Hyaluoronat của màng liên cầu

b)

B , Kháng nguyên cuả màng liên cầu

c)

C , Protein M của liên cầu

d)

D , " Nhân của liên cầu

66.

Câu 66 , Tiến triển của viêm phổi thủy :

a)

A , Tiêu biến

b)

B , Áp xe hóa

c)

C , Mô hóa

d)

D , Chọn A , B , C

67.

Câu 67 , Đặc điểm hình ảnh vị thể K tế bào gai kém biệt hóa là :

a)

A , Hình ảnh thu đa dạng

b)

B , Có TB nhân chia không điển hình và hình nhân quái

c)

C , Không có cầu nối gian bào và hình ảnh cầu sừng

d)

D , Chọn A , B , C

68.

Câu 68 , Thể K phổi naò có tiên lượng xấu , di căn sớm :

a)

A , Thể K to nhỏ

b)

B , The K tb lón

c)

C , Thể K tb gai

d)

D , Thể K tb tuyến

69.

Câu 69 , Cơ chế tác động của H. Pylori gây loét dạ dày

a)

A , Sản xuất protetase phá hủy glycoprotein trong chất nhầy dạ dầy

b)

B , Sản xuất phospholipase gây tổn thương tế bào biểu mô dạ dày

c)

C, Kích thích sự tiết gastrin , làm tăng tiết acid

d)

D , Chọn A , B , C

70.

Câu 70 , Hình ảnh đại thể loét dạ dày cấp , Trừ :

a)

A , Vị trí ở bất kỳ chỗ nào của dạ dày

b)

B , Các ổ loét thường nhỏ , tròn , bờ ổ loét màu trắng hoặc đỏ xám

c)

C , Nếp nhăn của niêm mạc quy tụ về phía ổ loét

d)

D , Đảy ổ loét có chất hoại tử lẫn máu hoặc chất nhày

71.

Câu 71 , Đặc điểm mô bệnh học xơ gan sau hoại tử , Trừ :

a)

A , Gan nhỏ , bề mặt gan có những hạt đầu đanh lớn , nhỏ ko đều

b)

B , Mặt cắt có màu xanh lá cây , các ống mật giãn rộng ở đây mật

c)

C , Mô liên kết xơ tạo thành những dãi xơ nơi dày nơi mỏng

d)

D, có tổ chức gan bị hoại tử

72.

Câu 72 , Xương bị gãy ở chỗ liền xương xảy ra quá trình gì :

a)

A , Tạo xương

b)

B , Tiêu xương

c)

C , Hốc hóa xương

d)

D , Chọn A , B

73.

Câu 73 , Loại can xương nào nếu tổn thương để lâu dễ gây

a)

A , Can nguyên thủy

b)

B , Can liên kết

c)

C , Can vĩnh viễn

d)

D , Can tạm thời

74.

Câu 74 , Về mặt đại thể sarcom xương chia thành các loại :

a)

A , Sarcom xương thể trung tâm

b)

B , Sarcom xương thể trung gian

c)

C , Sarcom xương thể ngoại vi

d)

D , Chọn A , C

75.

Câu 75 , Về mặt vị thể sarcom xương chia thành các loại chính hay gặp là :

a)

A , Sarcom nguyên bào xương

b)

B , Sarcom xương đa dạng

c)

C , Sarcom xương thể giãn mạch

d)

D , Chọn A , B

76.

Câu 76 , Trong hệ nội tiết , k tuyến nội tiết nào hay gặp nhất :

a)

A , Tuyến yên

b)

B , Tuyến giáp

c)

C , Tuyến thượng thận

d)

D , Tuyến tuy

77.

Câu 77 , Phân loại K dạ dày có giai đoạn sớm gồm các typ , Trừ :

a)

A , Typ phăng

b)

B , Typ lồi

c)

C , Typ xơ đét

d)

D , Typ loét

78.

Câu 78 , Yếu tố nguy cơ phát triển K gan :

a)

A , Nhiễm virus viêm gan B , C mạn tính

b)

B , Xơ gan do nhiều nguyên nhân

c)

C , Chế độ ăn thiếu dinh dưỡng kéo dài

d)

D , Chọn A , B , C

79.

Câu 79 , Đặc điểm hình thái bắt buộc phải có ở mọi cục huyết khối ( cục nghẽn ) là :

a)

A. Tổn thương thế bào nội mô

b)

B. Có rối loạn huyết động

c)

C có tình trạng tăng đông máu

d)

D. Có chân gắn vào thành mạch .

80.

Câu 80 , Các yếu tố ung thư thường gặp , TRỪ MỘT

a)

A , Đột biến gen , gia đình có người K ...

b)

B , Tiền sử bản thân bị K , lối sống , chế độ ăn uống

c)

C , Sức khỏe sinh sản , kinh nguyệt sớm , mãn kinh muộn ..

d)

D , Thường xuyên siêu âm vú

81.

Câu 81 , Đột biến gen gây ung thư thường là gen ức chế MỘT :TRỪ

a)

A. gen BRCA1

b)

B. gen BRCA2

c)

C. Gen p53

d)

D. Gen K-ras, H-ras

82.

Câu 82 , Nguyên nhân chủ yếu gây viêm xương tủy xương :

a)

A. Nhiệm Staphylococcus aureus

b)

B. Nhiễm Escherichia coli

c)

C. Nhiễm Salmonella

d)

D. Nhiễm Klebsiella

83.

Câu 83 , Nguồn gốc của bướu giáp đơn thuần từ tế bào

a)

A. Tế bào mạch máu

b)

B. Tế bào cận nang

c)

C. Tế bào sợi

d)

D. Tế bào nang tuyến ( túi tuyến )

84.

Câu 84 , Hình ảnh nhân tế bào hay gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú , TRỪ MỘT :

a)

A. Nhân gấp ( Groover )

b)

B. Nhân tế bào sáng ( Orphan Annie )

c)

C. ít hoặc không thấy nhân chia

d)

D. Nhiều nhân chia

85.

Câu 85 , Hình ảnh vị thế của ung thư biểu mô tuyến giáp thể không biệt hóa gồm , TRỪ MỘT :

a)

A. Tế bào u đa dạng

b)

B. Tế bào nhiều nhân quái , nhân chia

c)

C. Tế bào không lồ nhiều nhân

d)

D. Tế bào không lồ nhiều nhân Langhans

86.

Câu 86 , Các tế bào trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể tủy thường xắp xếp thành các dạng sau , TRỪ MỘT :

a)

A. Tế bào xếp dạng bè

b)

B. Tế bào xếp dạng ống tuyến

c)

C. Tế bào xếp dạng ổ

d)

D. Tế bào xếp dạng thùy

87.

Câu 87 , Viêm xương tủy xương đường máu hay xảy ra ở lứa tuổi :

a)

A. 5- 15 tuổi

b)

B. 45 - 55 tuổi

c)

C. 55 - 65 tuổi

d)

D , > 65 tuổi

88.

Câu 88 , Loại ung thư biểu mô tuyến giáp này xuất nguồn từ tế bào C

a)

A. Ung thư biểu mô dạng nhú

b)

B. Ung thư biểu mô dạng tủy

c)

C. Ung thư biểu mô dạng nang

d)

D. Ung thư biểu mô kém biệt hóa

89.

Tổn thương tế bào trong xơ gan do

a)

A. Các nguyên nhân ban đầu tiếp tục công kichs tế bào gan

b)

B. Mô xơ tăng sinh , đảo lộn tuần hoàn trong gan làm tổn thương tế bào gan

c)

C. Yếu tố miễn dịch

d)

D. Chọn A,B,C