wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10 - Cân bằng và chuyển động của vật rắn

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

2.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

3.

Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là

a)

M=FdM=Fd

b)

M=FdM=\frac{F}{d}

c)

F1d1=F2d2\frac{F_1}{d_1}=\frac{F_2}{d_2}

d)

F1d1=F2d2F_1d_1=F_2d_2

4.

Chỉ có thể tổng hợp được hai lực không song song nếu hai lực dó?

a)

Vuông góc nhau

b)

Hợp với nhau một góc nhọn

c)

Hợp với nhau một góc tù

d)

Đồng quy

5.

Nhận xét nào sau đây là đúng. Quy tắc mômen lực?

a)

Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

Không dùng cho vật nào cả.

d)

Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

6.

Chọn đáp án đúng. Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

7.

Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật

a)

Mặt bàn học.

b)

Cái tivi.

c)

Chiếc nhẫn trơn.

d)

Viên gạch.

8.

Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là

a)

Cân bằng bền.

b)

Cân bằng không bền.

c)

Cân bằng phiến định.

d)

Không thuộc dạng cân bằng nào cả.

9.

Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo

a)

Xe có khối lượng lớn.

b)

Xe có mặt chân đế rộng.

c)

Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp.

d)

Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

10.

Tại sao không lật đổ được con lật đật

a)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền.

b)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền.

c)

Vì nó được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định.

d)

Vì nó có dạng hình tròn.

11.

Chọn đáp án đúng. Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì

a)

Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế.

b)

Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế.

c)

Mặt chân đế của xe quá nhỏ.

d)

Xe chở quá nặng.

12.

Chọn đáp án đúng. Chuyển động của đinh vít khi chúng ta vặn nó vào tấm gỗ là

a)

Chuyển động thẳng và chuyển động xiên.

b)

Chuyển động tịnh tiến.

c)

Chuyển động quay .

d)

Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay.

13.

Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

a)

Ba lực phải đồng qui.

b)

Ba lực phải đồng phẳng.

c)

Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui.

d)

Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

14.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?

a)

Hai lực có cùng giá.

b)

Hai lực có cùng độ lớn.

c)

Hai lực ngược chiều nhau.

d)

Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau.

15.

Chọn đáp án đúng

a)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

b)

Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

c)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.

d)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.

16.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

a)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=-\overrightarrow{F_3}

b)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}

c)

F1F2=F3\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}

d)

F1F3=F2\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{F_2}

17.

Chọn đáp án đúng. Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

trọng lực tác dụng vào vật.

b)

lực đàn hồi tác dụng vào vật.

c)

lực hướng tâm tác dụng vào vật.

d)

lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

18.
Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ:
a)
cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.
b)
có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn.
c)
cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.
d)
được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau.
19.
Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:
a)
Ba lực phải đồng quy.
b)
Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
c)

3 lực đồng phẳng, đồng quy và hợp 2 lực cân bằng với lực còn lại.

d)
Ba lực phải đồng phẳng.
20.
Hai lực cân bằng là hai lực:
a)
cùng tác dụng lên một vật.
b)
trực đối.
c)
có tổng độ lớn bằng 0.
d)
cùng tác dụng lên một vật và trực đối
21.
Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi:
a)
lực đó trượt lên giá của nó
b)
giá của lực quay một góc 900.
c)
lực đó dịch chuyển sao cho phương của lực không đổi.
d)
độ lớn của lực thay đổi ít.
22.
Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với:
a)
tâm hình học của vật.
b)
điểm chính giữa của vật.
c)
điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.
d)
điểm bất kì trên vật.
23.
Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?
a)
Ba lực phải đồng qui.
b)
Ba lực phải đồng phẳng.
c)
Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui
d)
Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.
24.
Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?
a)
Hai lực có cùng giá.
b)
Hai lực có cùng độ lớn.
c)
Hai lực ngược chiều nhau.
d)
Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau
25.
Chọn câu nói sai khi nói về trọng tâm của vật rắn
a)
Trọng lực có điểm đặt tại trọng tâm vật
b)

Trọng tâm của một vật luôn nằm bên trong vật

c)
Khi vật rắn dời chỗ thì trọng tâm của vật cũng dời chỗ như một điểm của vật
d)
Trọng tâm G của vật phẳng, mỏng và có dạng hình học đối xứng nằm ở tâm đối xứng của vật
26.

Chỉ có thể tổng hợp được hai lực không song song nếu hai lực đó?

a)
Vuông góc nhau
b)
Hợp với nhau một góc nhọn
c)
Hợp với nhau một góc tù
d)
Đồng quy
27.
Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)
tác dụng kéo của lực.
b)
tác dụng làm quay của lực.
c)
tác dụng uốn của lực.
d)
tác dụng nén của lực.
28.
Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
a)
mômen lực.
b)
hợp lực.
c)
trọng lực.
d)
phản lực.
29.
Mặt chân đế của vật là:
a)
toàn bộ diện tích tiếp xúc của vật với sàn
b)
đa giác lồi lớn nhất bao bọc tất cả các diện tích tíep xúc.
c)
phần chân của vật.
d)
đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc của vật.
30.
Chọn câu trả lời SAI
a)
Một vật cân bằng phiếm định là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng đó thì trọng lực tác dụng lên nó giữ nó ở vị trí cân bằng mới.
b)
Vật có trọng tâm càng thấp thì càng kém bền vững
c)
Cân bằng phiếm định có trọng tâm ở một vị trí xác định hay ở một độ cao không đổi.
d)
Trái bóng đặt trên bàn có cân bằng phiếm định.
31.
Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi khi đó là:
a)
cân bằng không bền.
b)
cân bằng bền.
c)
cân bằng phiếm định.
d)
lúc đầu cân bằng bền, sau đó trở thành cân bằng phiếm định.
32.
Mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc vào
a)
khối lượng.
b)
độ cao của trọng tâm.
c)
diện tích của mặt chân đế
d)
độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế.
33.
Chọn câu đúng nhất. Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng:
a)
kéo nó trở về vị trí cân bằng, thì đó là vị trí cân bằng bền.
b)
kéo nó ra xa vị trí cân bằng, thì đó là vị trí cân bằng không bền.
c)
giữ nó đứng yên ở vị trí mới, thì đó là vị trí cân bằng phiếm định.
d)
Tất cả các đáp án còn lại
34.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
a)
Lực có giá qua khối tâm làm vật chuyển động tịnh tiến
b)
Lực có giá không qua khối tâm làm vật vừa quay vừa tịnh tiến
c)
Khối tâm vật là điểm đặt của trọng lực lên vật
d)
Vị trí khối tâm phụ thuộc sự phân bố của vật chất
e)
Khối tâm vật luôn nằm trong vật
35.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với một vật có trục quay cố định
a)
Giá của lực đi qua trục quay thì không làm vật quay
b)
Giá của lực không qua trục quay sẽ làm vật quay
c)
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng quay của một lực được gọi là momen lực
d)
Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
e)
Đơn vị tính momen lực trong hệ thống đơn vị SI là N. m
36.
Chọn câu trả lời đúng: Đơn vị của mômen lực M=F. d là:
a)
m/s
b)
N. m
c)
kg. m
d)
N. kg
37.
Khi vật được treo bằng sợi dây cân bằng thì trọng lực tác dung lên vật:
a)
hợp với lực căng dây một góc 900.
b)
bằng không.
c)
cân bằng với lực căng dây.
d)
cùng hướng với lực căng dây.
38.
Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng:
a)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
b)
véctơ.
c)
để xác định độ lớn của lực tác dụng
d)
luôn có giá trị dương.
39.
Cánh tay đòn của lực bằng
a)
khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
b)
khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.
c)
khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
d)
khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.
40.
Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng:
a)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.
b)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).
c)
đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
d)
luôn có giá trị âm.
41.
Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi:
a)
lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay
b)
lực có giá song song với trục quay
c)
lực có giá cắt trục quay
d)
lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay
42.

Những điều nào sau đây là đúng nói về sự cân bằng lực?

a)

Một vật đứng yên vì các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.

b)

Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.

c)

Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng vào một vật cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

d)

Vật vật cân bằng khi các lực tác dụng nên nó bằng nhau.

43.

Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

a)

Song song với trục quay

b)

Cắt trục quay

c)

  Nằm trong mặt phẳng song song với trục quay

d)

Nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

44.

Xác định cánh tay đòn của lực  F  đối với trục quay O?

a)

d = OA

b)

d = OH

c)

d = OK

d)

d = OI

45.

Xác định cánh tay đòn của trọng lực P đối với trục quay O?

a)

d = OH

b)

d = OA

c)

d = OI

d)

d = OK

46.

Quy tắc momen lực cho thanh OA khi cân bằng được viết như thế nào?

a)

P.OG = F.OA

b)

P.OG = F.OH

c)

P.OK = F.OH

d)

P.OK = F.OA

47.

Có hai thanh nhẹ AB đặt trên trên điểm tựa O như hình vẽ. Đoạn OA < OB. Ở hai đầu A và B của thanh người ta treo hai vật P1 và P2 ,thanh nằm thăng bằng khi:

a)

P1<P2P_1<P_2  

b)

P1>P2P_1>P_2  

c)

P1=P2P_1=P_2  

d)

P2=2P1P_2=2P_1  

48.

Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định thì phát biểu sau đây là SAI.

a)

Mọi chất điểm nằm trên vật rắn vạch ra các vòng tròn đồng trục

b)

Các vòng tròn do các chất điểm khác nhau vạch ra thì có bán kính khác nhau

c)

Trong một khoảng thời gian như nhau thì các chất điểm khác nhau sẽ quay được những góc khác nhau.

d)

Tại một thời điểm thì mọi chất điểm có cùng vận tốc góc và gia tốc góc.

49.

Trong các phát biểu sau đây về tính chất của vật rắn chuyển động quanh một trục đâu là phát biểu đúng

a)

Các chất điểm trên vật rắn có quỹ đạo là những đường elíp

b)

Vật rắn chịu tác dụng của lực bất kì thì nó đều chuyển động quay

c)

Các chất điểm trên vật rắn chuyển động quanh trục quay với cùng gia tốc tiếp tuyến

d)

Các chất điểm trên vật rắn chuyển động quanh trục quay với cùng gia tốc góc

50.

Mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho:

a)

Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục

b)

Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục

c)

Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục

d)

Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn

51.

Chọn đáp án đúng nhất. Tác dụng một lực vào một vật rắn có thể quay quanh trục quay của nó. Vật quay nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Độ lớn của lực

b)

Vị trí của điểm đặt lực so với trục quay

c)

Mô men lực

d)

Chiều quay của vật

52.

Trong các thành phần lực tác dụng vào vật rắn quay quanh một trục thì tác dụng làm quay phụ thuộc vào

a)

Thành phần lực tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động của chất điểm

b)

Thành phần lực song song với trục quay

c)

Thành phần lực pháp tuyến với quỹ đạo chuyển động của chất điểm

d)

Cả A, B, C đều đúng

53.

Một rắn quay quanh một trục cố định. Biết chuyển động là chuyển động nhanh dần đều thì có những đại lượng nào sau đây không thay đổi về độ lớn

a)

Vận tốc dài

b)

Vận tốc góc

c)

Gia tốc góc

d)

Cả A,B,C đều đúng

54.

Các lực cân bằng là các lực

a)

A. bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

B. tác dụng đồng thời vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật.

c)

C. bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

D. khác nhau về độ lớn, ngược chiều.

55.

 Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá song song với trục quay.

b)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.

c)

Lực có giá song song với trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua trục quay.

56.

Ngẫu lực là hai lực song song,

a)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

57.

Đối với vật quay quanh một trục cố định, câu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại.

c)

Vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó.

d)

Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có momen lực tác dụng lên vật.

58.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là

a)

Ba lực phải có giá đồng phẳng.

b)

Ba lực phải có giá đồng quy.

c)

Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

d)

Hợp lực của hai lực phải bằng với lực thứ ba.

59.

Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ

a)

cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.

b)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn.

d)

được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau.

60.

Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với

a)

tâm hình học của vật.

b)

điểm chính giữa của vật.

c)

điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

điểm bất kì trên vật.

61.

Những điều nào sau đây là đúng nói về sự cân bằng lực?

a)

Một vật đứng yên vì các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.

b)

Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.

c)

Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng vào một vật cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

d)

Vật vật cân bằng khi các lực tác dụng nên nó bằng nhau.

62.

Hai vật có cùng khối lượng 5 kg được buộc vào một lực kế có độ chỉ tính ra Newton bằng hai sợi dây nhẹ không co dãn vắt qua hai ròng rọc trơn như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s2. Số chỉ của lực kế sẽ là

a)

0 N.

b)

50 N.

c)

98 N.

d)

100 N.

63.

Một vật rắn được đặt nằm yên trên sàn nhà nằm ngang. Biết khối lượng của vật là 10 kg. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ lớn của phản lực do sàn nhà tác dụng lên hòn đá là bao nhiêu?

(a)  

64.

Một sơi dây chịu được sức căng tối đa 100N. Trọng lượng tối đa của vật nặng có thể treo vào sợi dây bằng bao nhiêu để dây không đứt?

(a)  

65.

Treo một vật nặng bao nhiêu ki – lô – gam vào 1 đầu lò xo có độ cứng 100 N/m để nó dãn ra 5cm. Lấy g = 10 m/s2.

(a)  

66.

Một vật khối lượng 20kg nằm yên trên mặt sàn nhẵn nằm ngang và được giữ bởi một sợi dây nằm ngang nối vào tường. Tác dụng vào vật lực kéo F = 100N hướng chếch lên một góc 600 so với phương ngang thì vật vẫn nằm yên. Tính lực căng dây khi đó.

a)

50 N.

b)

100 N.

c)

200 N.

d)

86,6 N.

67.

Quả cầu có khối lượng m = 2kg được treo vào điểm cố định A nhờ dây AB nằm trên mặt cầu tâm O bán kính r = 15cm. Khoảng cách từ A đến mặt cầu AC = d = 25cm, chiều dài dây AB = 30cm, đoạn AO thẳng đứng. Lấy g = 10 m/ s2s^2 . Lực căng của dây và lực do quả cầu nén lên mặt cầu có độ lớn lần lượt là

a)

8,6 N và 4,35 N.

b)

15 N và 7,5 N.

c)

10,5N và 5,25N.

d)

7,25N và 4,75N.

68.
Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ:
a)
cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.
b)
có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn.
c)
cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.
d)
được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau.
69.
Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:
a)
Ba lực phải đồng quy.
b)
Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
c)

3 lực đồng phẳng, đồng quy và hợp 2 lực cân bằng với lực còn lại.

d)
Ba lực phải đồng phẳng.
70.
Hai lực cân bằng là hai lực:
a)
cùng tác dụng lên một vật.
b)
trực đối.
c)
có tổng độ lớn bằng 0.
d)
cùng tác dụng lên một vật và trực đối
71.
Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi:
a)
lực đó trượt lên giá của nó
b)
giá của lực quay một góc 900.
c)
lực đó dịch chuyển sao cho phương của lực không đổi.
d)
độ lớn của lực thay đổi ít.
72.
Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với:
a)
tâm hình học của vật.
b)
điểm chính giữa của vật.
c)
điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.
d)
điểm bất kì trên vật.
73.
Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?
a)
Ba lực phải đồng qui.
b)
Ba lực phải đồng phẳng.
c)
Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui
d)
Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.
74.
Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?
a)
Hai lực có cùng giá.
b)
Hai lực có cùng độ lớn.
c)
Hai lực ngược chiều nhau.
d)
Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau
75.
Chọn câu nói sai khi nói về trọng tâm của vật rắn
a)
Trọng lực có điểm đặt tại trọng tâm vật
b)

Trọng tâm của một vật luôn nằm bên trong vật

c)
Khi vật rắn dời chỗ thì trọng tâm của vật cũng dời chỗ như một điểm của vật
d)
Trọng tâm G của vật phẳng, mỏng và có dạng hình học đối xứng nằm ở tâm đối xứng của vật
76.

Chỉ có thể tổng hợp được hai lực không song song nếu hai lực đó?

a)
Vuông góc nhau
b)
Hợp với nhau một góc nhọn
c)
Hợp với nhau một góc tù
d)
Đồng quy
77.
Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)
tác dụng kéo của lực.
b)
tác dụng làm quay của lực.
c)
tác dụng uốn của lực.
d)
tác dụng nén của lực.
78.
Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
a)
mômen lực.
b)
hợp lực.
c)
trọng lực.
d)
phản lực.
79.
Mặt chân đế của vật là:
a)
toàn bộ diện tích tiếp xúc của vật với sàn
b)
đa giác lồi lớn nhất bao bọc tất cả các diện tích tíep xúc.
c)
phần chân của vật.
d)
đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc của vật.
80.
Chọn câu trả lời SAI
a)
Một vật cân bằng phiếm định là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng đó thì trọng lực tác dụng lên nó giữ nó ở vị trí cân bằng mới.
b)
Vật có trọng tâm càng thấp thì càng kém bền vững
c)
Cân bằng phiếm định có trọng tâm ở một vị trí xác định hay ở một độ cao không đổi.
d)
Trái bóng đặt trên bàn có cân bằng phiếm định.
81.
Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi khi đó là:
a)
cân bằng không bền.
b)
cân bằng bền.
c)
cân bằng phiếm định.
d)
lúc đầu cân bằng bền, sau đó trở thành cân bằng phiếm định.
82.
Mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc vào
a)
khối lượng.
b)
độ cao của trọng tâm.
c)
diện tích của mặt chân đế
d)
độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế.
83.
Chọn câu đúng nhất. Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng:
a)
kéo nó trở về vị trí cân bằng, thì đó là vị trí cân bằng bền.
b)
kéo nó ra xa vị trí cân bằng, thì đó là vị trí cân bằng không bền.
c)
giữ nó đứng yên ở vị trí mới, thì đó là vị trí cân bằng phiếm định.
d)
Tất cả các đáp án còn lại
84.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
a)
Lực có giá qua khối tâm làm vật chuyển động tịnh tiến
b)
Lực có giá không qua khối tâm làm vật vừa quay vừa tịnh tiến
c)
Khối tâm vật là điểm đặt của trọng lực lên vật
d)
Vị trí khối tâm phụ thuộc sự phân bố của vật chất
e)
Khối tâm vật luôn nằm trong vật
85.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với một vật có trục quay cố định
a)
Giá của lực đi qua trục quay thì không làm vật quay
b)
Giá của lực không qua trục quay sẽ làm vật quay
c)
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng quay của một lực được gọi là momen lực
d)
Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
e)
Đơn vị tính momen lực trong hệ thống đơn vị SI là N. m
86.
Chọn câu trả lời đúng: Đơn vị của mômen lực M=F. d là:
a)
m/s
b)
N. m
c)
kg. m
d)
N. kg
87.
Khi vật được treo bằng sợi dây cân bằng thì trọng lực tác dung lên vật:
a)
hợp với lực căng dây một góc 900.
b)
bằng không.
c)
cân bằng với lực căng dây.
d)
cùng hướng với lực căng dây.
88.
Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng:
a)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
b)
véctơ.
c)
để xác định độ lớn của lực tác dụng
d)
luôn có giá trị dương.
89.
Cánh tay đòn của lực bằng
a)
khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
b)
khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.
c)
khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
d)
khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.
90.
Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng:
a)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.
b)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).
c)
đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
d)
luôn có giá trị âm.
91.
Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi:
a)
lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay
b)
lực có giá song song với trục quay
c)
lực có giá cắt trục quay
d)
lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay