Font size
WorksheetsÔn tập tổng hợp Ngữ văn 9
Total questions: 35
Worksheet time: 9mins
Chắc chắn, có lẽ, dường như, hình như là...
Thành phần biệt lập phụ chú
Độc thoại nội tâm
Phép nối
Thành phân biệt lập tình thái
Một truyện ngắn có phương thức biểu đạt là gì?
Tự sự
Miêu tả
Biểu cảm
Nghị luận
Một bài thơ có phương thức biểu đạt là gì?
Biểu cảm
Tự sự
Miêu tả
Thuyết minh
Nghị luận
Có những cách nào nối các vế câu ghép?
Nối bằng quan hệ từ (và, còn, nhưng,...).
Nối bằng cặp quan hệ từ, cặp đại từ, cặp phó từ (nếu-thì, càng-càng, bao nhiêu-bấy nhiêu,...).
Nối bằng dấu câu.
Nối bằng các phó từ, trợ từ.
Nối bằng các dấu ngoặc đơn, ngoặc kép.
Xác định khởi ngữ trong câu: "Còn anh, anh cũng không ghìm nổi xúc động."
Còn anh
anh (còn anh)
cũng không ghìm nổi xúc động
cũng
Tóm lại, Và, Nhưng, Mặt khác, Tuy nhiên,... là...
Thành phần tình thái
Thành phần phụ chú
Phép nối
Phép thế
Dấu hiệu nhận biết đối thoại là...
Có các lượt lời.
Có các nhân vật nói chuyện với nhau.
Giữa các lượt lời có gạch đầu dòng.
Tất cả các ý.
Dấu hiệu nhận biết phụ chú là...
Nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,... bổ nghĩa cho từ đứng đằng trước nó.
Nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,...
Nằm giữa hai dấu gạch ngang.
Bổ sung ý nghĩa cho từ đứng trước nó, nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,... và không thuộc nòng cốt câu.
Xác định một câu phủ định.
Người xưa đã dạy: "Y phục xứng kì đức".
Khó khăn không làm cho những người chiến sĩ lái xe lùi bước.
Năm ấy là năm đói mòn, đói mỏi.
Anh thanh niên làm công tác khí tượng, kiêm vật kí địa cầu.
Người xưa đã dạy: "Y phục xứng kì đức".
Câu trên có...
Phép thế
Lời dẫn trực tiếp
Lời dẫn gián tiếp
Thành phần tình thái
Dấu hiệu nhận biết độc thoại là...
Là suy nghĩ của nhân vật, được nhân vật nói ra; không có người đối thoại; phía trước lời nói có gạch đầu dòng.
Là suy nghĩ của nhân vật; nhân vật nói ra; không có người đối thoại.
Là lời nói của nhân vật này với nhân vật khác, phía trước có gạch đầu dòng.
Là lời nói của nhân vật này với nhân vật khác, phía trước có gạch đầu dòng trước mỗi lượt lời.
Xác định các từ được dùng làm phép nối để liên kết câu.
Tóm lại, Như vậy, Bên cạnh đó, Nếu... thì...
Tuy, Nhưng, Nếu vậy, Đồng thời, Thứ nhất là,...
Vì vậy, Điều đó, Tuy thế, Điều ấy,...
Tóm lại, Và, Nhưng, Bên cạnh đó...
Xác định các nhóm từ đồng âm.
Đất, mất, tất, khất,...
Bắp - ngô, heo - lợn, mướp đắng - khổ qua,...
Ăn uống, ăn chơi, ăn hối lộ, ăn xăng,...
Cân đường, đường quốc lộ, tiểu đường,...
Xác định nhóm từ địa phương.
Đất nước, giang sơn, núi sông,...
Hi sinh, qua đời, chết, ngỏm củ tỏi,...
Khổ qua, cá tràu, hộp quẹt, cá vá,...
Cà phê, xà phòng, chôm chôm, cào cào,...
Xác định nhóm từ đồng nghĩa.
Bố - cha, mẹ - má, quốc lộ - đường lớn,...
Tuy - nhưng, nếu - thì, không những - mà còn,...
Yêu, thương, yêu thương, nhớ thương,...
Xa - gần, dài - ngắn, sống - chết,...
Xác định từ tượng hình trong các nhóm từ sau.
Véo von, líu lo, róc rách, lao xao,...
Ngoằn ngoèo, đủng đỉnh, lom khom,...
Xanh xanh, đo đỏ, tim tím, hồng rực,...
Cào cào, châu chấu, ba ba, chôm chôm,...
Xác định từ tượng thanh trong các nhóm sau.
Rúc rích, ha ha, ào ào, rì rào,...
Bịch, bốp, chỏng quèo, thướt tha,...
Đất nước, giang sơn, sông núi, Tổ quốc,...
Hoang dã, hoang mạc, hoang sơ,...
Xác định biệt ngữ xã hội trong các nhóm từ sau.
Cá, tôm, cua, trai trai, ốc, hến,...
Học sinh, sinh viên, giáo viên, công nhân, bác sĩ...
Trẫm, hoàng hậu, ái khanh, thiếp,...
Xinh xinh, yêu yêu, dễ thương, dễ mến, trông, ngóng,...
Xác định phó từ trong các nhóm sau.
Không, chưa, chẳng, không phải,...
Đã, đang, sẽ, cũng,...
Sao, hay sao, gì, nào,...
Ôi, trời, biết bao, thay,...
Thành phần chính của câu bao gồm...
Chủ ngữ, vị ngữ
Chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ
Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ
Thành phần biệt lập, chủ ngữ, vị ngữ
Xác định các nhóm từ thuộc thành phần cảm thán.
Có lẽ, dường như, chắc chắn,...
Trời ơi, đất hỡi, ối, á, cũng, vẫn,...
Ôi, chao ôi, hỡi ơi, làm sao,...
Tóm lại, có lẽ, như vậy,...
- Anh đến với ai? (1)
- Một mình! (2)
Câu số 2 thuộc kiểu câu nào theo cấu tạo?
Câu đơn
Câu cầu khiến
Câu rút gọn
Câu đặc biệt
Phương thức chuyển nghĩa của từ gồm có mấy loại?
So sánh, nhân hóa
Ẩn dụ, hoán dụ
Từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa
Nhân hóa, liệt kê
Có mấy loại câu ghép?
Câu ghép đẳng lập
Câu ghép chính phụ
Câu ghép điều kiện - giải thiết
Câu ghép nguyên nhân - hệ quả
Nhân vật trữ tình là...
Người bộc lộ tình cảm cảm xúc trong thơ.
Đối tượng trong bài thơ hướng tới
Tác giả
Ngôi kể thứ ba
Phương thức biểu đạt của một đoạn thơ có thể là...
Tự sự
Miêu tả
Biểu cảm
Nghi vấn
Trần thuật
Từ nào là từ láy?
Tươi tốt
Lục lạc
Chôm chôm
Lúng liếng
Từ nào là từ tượng hình?
Đủng đỉnh
Ngã
Chạy
Đi bơi
Xác định các kiểu câu phân loại theo mục đích nói.
Câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm.
Câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán, câu trần thuật.
Câu kể, câu tả, câu khiến, câu cảm.
Câu rút gọn, câu đặc biệt, câu đơn.
Câu kể, câu đơn, câu hỏi, câu cầu khiến.
Công dụng của dấu ngoặc kép là...
Đánh dấu cách hiểu một từ ngữ không theo nghĩa thông thường.
Đánh dấu phần trích dẫn trực tiếp hoặc lời đối thoại.
Đánh dấu tên một tác phẩm hoặc tài liệu.
Giúp liên kết giữa các câu.
Giúp thông tin được nhanh gọn, chính xác hơn.
Công dụng của dấu chấm lửng là...
Phối hợp với dấu phẩy (,) tỏ ý nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết.
Thể hiện lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng.
Làm giãn nhịp câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm.
Biểu thị lời trích dẫn bị lược bớt.
Mô phỏng âm thanh kéo dài, ngắt quãng.
Tác dụng chung của thành ngữ, tục ngữ là gì?
Ngắn gọn, hàm súc.
Có hình ảnh.
Giúp cho lời ăn tiếng nói sinh động, sâu sắc.
Có tính biểu cảm cao.
Dễ hiểu, dễ nhớ, thường là thơ lục bát.
Điển tích, điển cố là gì?
Là sự việc, câu chữ trong sách xưa, được dẫn lại một cách cô đúc.
Là những chuyện trong truyện cổ tích được dẫn lại.
Là những kinh nghiệm được dân gian đúc kết và được dẫn lại trong văn học.
Là những bài học cuộc sống được nhân dân đúc kết lại.
Tác dụng của điển tích, điển cố là gì?
Giúp diễn đạt trở nên hàm súc, uyên bác, giàu sức biểu hiện.
Gián tiếp bộc lộ thái độ, cảm xúc của tác giả.
Đem lại hứng thú cho người đọc.
Thể hiện được chiều sâu tư tưởng của tác phẩm.
Bộc lộ được tính cách, phẩm chất của nhân vật.
Ngoài công dụng chỉ bối cảnh (thời gian, vị trí, nguyên nhân, mục đích, phương tiện,…) của sự việc nêu trong câu, thì trạng ngữ còn có tác dụng gì?
Liên kết các vế câu.
Liên kết các câu trong văn bản.
Làm cho diễn đạt giàu hình ảnh, sinh động hơn.
Bổ sung ý nghĩa cho thành phần chủ ngữ.
