wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 9 ÔN TẬP GIỮA KÌ I 2022-2023

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số dân nước ta đứng sau 2 quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á năm 2022?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi -lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

c)

Phi -lip-pin và Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

2.

Đâu không phải là nguyên nhân khiến tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta giảm nhưng dân số vẫn tăng?

a)

Do dân số nước ta đông và quy mô dân số cũng lớn

b)

Cơ cấu dân số có nhiều dân số trẻ và đang nằm trong độ tuổi sinh nở

c)

Tỷ lệ gia tăng dân số giảm những vẫn ở tỷ lệ trên 1% nên dân số vẫn tăng

d)

Tỉ lệ dân nông thôn cao hơn dân thành thị

3.

Dân số gia tăng nhanh không gây ra sức ép gì đối với kinh tế, xã hội và tài nguyên môi trường?

a)

Sức ép đến kinh tế

b)

Khai thác tài nguyên quá mức

c)

Sức ép đến xã hôi

d)

Sức ép đến tỉ số giới tính

4.

Dựa vào atlat trang 15, cho biết vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

5.

Dựa vào atlat trang 15, cho biết vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

6.

Đâu không phải là ưu điểm của lao động Việt Nam?

a)

Chịu khó, ham học hỏi

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp

c)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

d)

Nhiều lao động đã qua đào tạo

7.

Đâu không phải là nhược điểm của lao động Việt Nam?

a)

Có hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn

b)

Thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật chưa cao

c)

Phân bố lao động chưa hợp lí,Năng suất lao động thấp

d)

Nhiều lao động đã qua đào tạo

8.

Đâu không phải là giải pháp để giải quyết những hạn chế về đặc điểm lao động nước ta?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Thực hiện chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản

c)

Đa dạng hoá các loại hình đào tạo

d)

Chú trọng phát triển ngành nông nghiệp

9.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào không giáp biển?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm?

a)

Nghệ An

b)

Lâm Đồng

c)

Gia Lai

d)

Đắk Lắk

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực đạt trên 90%?

a)

Sóc Trăng

b)

An Giang

c)

Kiên Giang

d)

Bình Thuận

12.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết những tỉnh, thành phố nào sau đây dẫn đầu về sản lượng nuôi trồng thủy sản?

a)

An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ

b)

An Giang, Cà Mau, Bạc Liêu

c)

Kiên Giang, An Giang, Sóc Trăng

d)

Đồng Tháp, Bà Rịa - Vũng Tàu

13.

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng nguyên sinh

d)

Rừng phòng hộ

14.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng nguyên sinh

d)

Rừng phòng hộ

15.

các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, văn hóa, lịch sử, môi trường là

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng phòng hộ

16.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Nước

d)

Sinh vật

17.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

Nhân tố kinh tế – xã hội

b)

Đất đai

c)

Sự phát triển công nghiệp

d)

Yếu tố thị trường

18.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

d)

Có nguồn sinh vật phong phú.

19.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.

d)

Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu.

20.

Tại sao đàn trâu chủ yếu được nuôi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Khí hậu nhiệt đới ánh nắng chan hòa, độ ẩm không quá cao, không chịu ảnh hưởng của không khí lạnh

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ có khí hậu lạnh vào mùa đông, trâu có khả năng chịu rét, ẩm ướt, thích hợp chăn thả; mặt khác ở đây người dân có nhu cầu về sức kéo lớn

c)

gần vùng sản xuất lương thực, cung cấp thịt, sử dụng lao động phụ tăng thu nhập, giải quyết nguồn phân hữu cơ, ...

d)

Mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt

21.

Tại sao đàn bò chủ yếu được nuôi ở Bắc Trung Bộ?

a)

Khí hậu nhiệt đới ánh nắng chan hòa, độ ẩm không quá cao, không chịu ảnh hưởng của không khí lạnh. Vùng đất rừng chân núi phía Tây thích hợp để chăn thả các đàn bò.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ có khí hậu lạnh vào mùa đông, trâu có khả năng chịu rét, ẩm ướt, thích hợp chăn thả; mặt khác ở đây người dân có nhu cầu về sức kéo lớn

c)

gần vùng sản xuất lương thực, cung cấp thịt, sử dụng lao động phụ tăng thu nhập, giải quyết nguồn phân hữu cơ, ...

d)

Mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt

22.

Nguyên nhân chính khiến Đàn Vịt được nuôi nhiều nhất ở ĐB Sông Cửu Long?

a)

Mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt

b)

Khí hậu ấm nóng quanh năm

c)

Nguồn thức ăn dồi dào, có sẵn (thóc, thủy sản…)

d)

Diện tích đất thả lớn

23.

Nguyên nhân chính khiến Đàn Vịt được nuôi nhiều nhất ở ĐB Sông Cửu Long?

a)

Mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt

b)

Khí hậu ấm nóng quanh năm

c)

Nguồn thức ăn dồi dào, có sẵn (thóc, thủy sản…)

d)

Diện tích đất thả lớn

24.

Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì

a)

Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

b)

Nước ta có thể trồng được từ các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

d)

Lượng mưa phân bố không đều trong năm .

25.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do

a)

Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn

b)

Nước ta có những bãi triều, đầm phá

c)

Có nhiều đảo, vũng, vịnh

d)

Có nhiều sông, hồ, suối, ao,…

26.

Đâu không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi đối với sự phát triển ngành thủy sản nước ta?

a)

Có 4 ngư trường lớn thuận lợi cho đánh bắt

b)

Nước ta có những bãi triều, đầm phá

c)

Vùng biển rộng, bờ biển dài, các đầm phá, vũng, vịnh thuận lợi cho nuôi trồng. Bãi triều, rừng ngập mặn

d)

  Phương tiện đánh bắt hiện đại

27.

Đâu không phải là điều kiện tự nhiên khó khăn đối với sự phát triển ngành thủy sản nước ta?

a)

Thiên tai

b)

thị trường biến động

c)

   Nguồn lợi suy giảm, thiếu vốn

d)

  Phương tiện đánh bắt hiện đại

28.

Diện tích, năng suất, sản lượng lúa nước ta đều tăng không phải là do

a)

  khai hoang mở rộng diện tích sản xuất.

b)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

c)

sử dụng giống mới có năng suất cao

d)

Đất phù sa màu mỡ

29.

Nếu câu hỏi có từ : Cơ cấu, quy mô, tỉ trọng… từ 3 năm trở xuống vẽ biểu đồ

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

30.

Nếu câu hỏi có từ : Chuyển dịch cơ cấu/ tỉ trọng; Thay đổi cơ cấu/ tỉ trọng …trên 3 năm vẽ biểu đồ

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

31.

Nếu câu hỏi có từ : Tốc độ tăng trưởng, tốc độ phát triển, tốc độ gia tăng… trong chuỗi thời gian (thường là từ 4 năm trở lên) vẽ biểu đồ

a)

tròn

b)

miền

c)

đường