wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết QH ĐT - test sau bài 1.1; 1.2; 2

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm đô thị nào đúng nhất?

a)

Có quy mô dân số thành thị tối thiểu là 2800 dân; Tỷ lệ phi nông nghiệp tối thiểu toàn đô thị là 55%;

b)

Có quy mô dân số thành thị tối thiểu là 4000 dân (đối với miền núi tối thiểu là 2.800 người); Tỷ lệ phi nông nghiệp tối thiểu toàn đô thị là 60%;

c)

Có quy mô dân số thành thị tối thiểu là 4000 dân (đối với miền núi tối thiểu là 2.800 người); Tỷ lệ phi nông nghiệp tối thiểu toàn đô thị là 55%;

d)

Có quy mô dân số thành thị tối thiểu là 4000 dân (đối với miền núi tối thiểu là 2.800 người); Tỷ lệ phi nông nghiệp tối thiểu toàn đô thị là 65%;

2.

Có mấy loại đô thị (theo nghị quyết 1210 năm 2016 đã phân loại đô thị)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

Lúc 5 loại, lúc 6 loại tùy theo cách phân loại

3.

Thành phố trực thuộc tỉnh là loại đô thị nào?

a)

Loại 1, loại 2, loại 3

b)

Loại 1, loại 2

c)

Loại 2, loại 3

d)

Loại 1, loại 2, loại 3, loại 4

4.

Thị xã thuộc tỉnh hoặc thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương - là loại đô thị nào?

a)

Loại I, II, III

b)

Loại I, II, III

c)

Loại II, III

d)

Loại III, IV

5.

Thị trấn thuộc huyện thuộc là loại đô thị nào?

a)

Loại II, III, IV, V

b)

Loại II, III, IV

c)

Loại III, IV

d)

Loại IV, V

6.

Chọn cấp quản lý đô thị đúng

a)

Thành phố có thể trực thuộc trung ương, tỉnh; Thị xã có thể trực thuộc trung ương, tỉnh, huyện; Thị trấn có thể trực thuộc tỉnh, huyện.

b)

Thành phố có thể trực thuộc trung ương, tỉnh; Thị xã có thể trực thuộc tỉnh, hoặc thuộc thành phố trực thuộc trung ương Thị trấn có thể trực thuộc tỉnh, huyện.

c)

Thành phố có thể trực thuộc trung ương, tỉnh; Thị xã có thể trực thuộc tỉnh, hoặc thuộc thành phố trực thuộc trung ương Thị trấn trực thuộc huyện.

d)

Thành phố có thể trực thuộc trung ương, tỉnh; Thị xã có thể trực thuộc tỉnh, huyện; Thị trấn có thể trực thuộc huyện.

7.

Các loại đồ án quy hoạch theo luật xây dựng

a)

QH vùng, QH khu chức năng đặc thù, QH Đô thị, QH nông thôn

b)

QH Chung, QH Phân khu, QH chi tiết, QH hạ tầng

c)

QH Vùng, QH Chung, QH Phân khu, QH chi tiết

d)

QH Vùng, QH Chung, QH Phân khu, QH đô thị

8.

Trong quá trình đô thị hóa thì lực lượng lao động nào luôn giảm

a)

Nông lâm ngư nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Cả 3 phương án trên

9.

Trong quá trình đô thị hóa thì lực lượng lao động nào luôn tăng

a)

Nông lâm ngư nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Trong quá trình đô thị hóa thì lực lượng lao động nào tăng rồi giảm

a)

Nông lâm ngư nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Cả 3 phương án trên

11.

Quá trình đô thị hóa có mấy thời kỳ? Kể tên các thời kỳ?

a)

2 thời kỳ: trước công nguyên; sau công nguyên

b)

2 thời kỳ: tiền công nghiệp; hậu công nghiệp

c)

3 thời kỳ: tiền công nghiệp; công nghiệp; hậu công nghiệp

d)

3 thời kỳ: văn minh nông nghiệp; văn minh công nghiệp; thời kỳ khoa học kỹ thuật

12.

Nhóm quốc gia nào có mức độ đô thị hoá < 20%?

a)

Các nước công nghiệp phát triển

b)

Các nước bắt đầu công nghiệp hoá

c)

Các nước ở thời kỳ văn minh nông nghiệp

d)

Các nước dịch vụ, khoa học kỹ thuật

13.

Nhóm quốc gia nào có mức độ đô thị hoá từ 20% - 40%?

a)

Các nước công nghiệp phát triển

b)

Các nước bắt đầu công nghiệp hoá

c)

Các nước ở thời kỳ văn minh nông nghiệp

d)

Các nước dịch vụ, khoa học kỹ thuật

14.

Nhóm quốc gia nào có mức độ đô thị hoá từ 40% - 70%?

a)

Các nước công nghiệp phát triển

b)

Các nước bắt đầu công nghiệp hoá

c)

Các nước ở thời kỳ văn minh nông nghiệp

d)

Các nước dịch vụ, khoa học kỹ thuật

15.

Nhóm quốc gia nào có mức độ đô thị hoá từ > 70%?

a)

Các nước công nghiệp phát triển

b)

Các nước bắt đầu công nghiệp hoá

c)

Các nước ở thời kỳ văn minh nông nghiệp

d)

Các nước dịch vụ, khoa học kỹ thuật

16.

Đặc điểm của đô

thị hoá thời kỳ hậu công nghiệp là gì?

a)

Đô thị phân tán, quy mô nhỏ

b)

Đô thị phát triển thiếu kiểm soát

c)

Các đô thị lớn và cực lớn hình thành

d)

Đô thị có cơ cấu phức tạp, quy mô lớn

17.

Thời kỳ phát triển đô thị hoá hậu công nghiệp, khu vực lao động nào có xu hướng tăng?

a)

Sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Sản xuất công nghiệp

c)

Khoa học và dịch vụ

d)

Cả 3 khu vực

18.

Thành phố trực thuộc Trung Ương cần đạt  tiêu chuẩn đô thị loại nào?

a)

Đạt tiêu chuẩn đô thị đạt loại I hoặc loại II

b)

Đạt tiêu chuẩn đô thị đạt loại II hoặc loại III.

c)

Đạt tiêu chuẩn đô thị đạt loại IV hoặc loại V.

d)

Đạt tiêu chuẩn đô thị đạt loại đặc biệt hoặc loại I.

19.

Hệ thống quy hoạch quốc gia (theo Luật quy hoạch 2017)- từ cao xuống thấp -theo trình tự nào?

a)

Quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và quy hoạch đô thị - nông thôn.

b)

Quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch tỉnh, quy hoạch vùng, quy hoạch đô thị - nông thôn.

c)

Quy hoạch đô thị - nông thôn, quy hoạch tỉnh, quy hoạch vùng và quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

d)

Quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch đô thị - nông thôn, quy hoạch tỉnh và quy hoạch vùng.

20.

Trong mục tiêu của công tác quy hoạch, tổ chức sản xuất cho người dân phải đảm bảo những gì?

a)

Đảm bảo phân bố hợp lí các khu vực sản xuất trong đô thị, trước tiên là các khu vực sản xuất công nghiệp tập trung, các xí nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ, các cơ sở thủ công nghiệp và các loại hình sản xuất đặc trưng khác..

b)

Giải quyết tốt các mối quan hệ giữa hoạt động sản xuất của các khu công nghiệp với bên ngoài và các hoạt động khác của các khu chức năng trong đô thị.

c)

Đảm bảo sự hoạt động bình thường và nhu cầu phát triển không ngừng của các cơ sở sản xuất với việc làm của người dân đô thị.

d)

Cả 3 phương án trên.

21.

Quy hoạch nào dưới đây có tính chất kỹ thuật- chuyên ngành?

a)

Quy hoạch hệ thống đô thị- nông thôn.

b)

Quy hoạch vùng.

c)

Quy hoạch tỉnh.  

d)

Quy hoạch xây dựng.

22.

Quy hoạch chung đô thị cụ thể hóa và tuân thủ định hướng của đồ án nào?

a)

Quy hoạch tỉnh, quy hoạch vùng, quy hoạch cấp quốc gia

b)

Quy hoạch vùng và quy hoạch phân khu

c)

Quy hoạch phân khu và Hạ tầng kỹ thuật.

d)

Quy hoạch chi tiết và Hạ tầng kỹ thuật.

23.

Thời kỳ phát triển đô thị hoá hậu công nghiệp, khu vực lao động nào có xu hướng giảm?

a)

Sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Sản xuất công nghiệp

c)

Khoa học và dịch vụ

d)

Sản xuất nông lâm ngư nghiệp và công nghiệp