wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Color Theory

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Màu thứ cấp (secondary color) là :

a)

A. Màu trộn giữa một màu cơ bản (primary color) với một màu cơ bản (primary color) khác

b)

B. Màu trộn giữa một màu tam cấp (tertiary color) với một màu tam cấp (tertiary color)

c)

C. Màu trộn giữa ba màu tam cấp (tertiary color)

d)

D. Màu trộn giữa màu cơ bản (primary color) với một màu tam cấp (secondary color)

2.

Màu tam cấp (tertiary color) là:

a)

A. Màu được tạo thành từ một màu thứ cấp (secondary color) với một màu thứ cấp (secondary color) khác

b)

B. Màu được tạo thành từ một màu cơ bản (primary color) với một màu cơ bản (primary color) khác

c)

C. Màu được tạo thành từ một màu cơ bản ( primary color) với một màu thứ cấp (secondary color )

d)

D. Màu được tạo thành từ ba màu cơ bản (primary color)

3.

Ba màu cơ bản (primary color) trên bánh xe màu là :

a)

A. Xanh dương (Blue), Tím (Purple), Vàng (Yellow)

b)

B. Xanh lá cây (Green), Đỏ (Red), Xanh dương (Blue)

c)

C. Xanh dương (Blue), Vàng (Yellow), Đỏ (Red)

d)

D. Xanh lá cây (Green) , Vàng (Yellow), Đỏ (Red)

4.

Màu sắc trong game có các chức năng:

a)

A. Tạo ra sự hướng dẫn cho người chơi với các hiệu ứng màu sắc, để hướng sự tập trung, chú ý hoặc sự cảnh giác, v.v....

b)

B. Tạo cảm giác, cảm xuc, tâm trạng (mood) cho người chơi

c)

C. Tạo một câu chuyện hoặc sự tưởng tượng về một tình huống trong câu chuyện (liên quan tới storytelling)

d)

D. Phân tán sự chú ý của người chơi, để tạo sự thử thách trong Game

e)

E. Giải tỏa căng thẳng và giảm bớt các rắc rối khi xử lý hoặc đưa ra quyết định trogn khi chơi Game

5.

Các đặc tính của màu sắc có ảnh hưởng lớn tới cách mô tả trong Painting :

a)

A. Level, Hue và Brightness

b)

B. Contrast, Level

c)

C. Cả A và B

d)

D. Saturation (hay Intensity), Value và Hue.

6.

Saturation trong lý thuyết màu sắc (color theory ) là gì:

a)

A. Sự đổ bóng (shading)

b)

B. Độ sáng, tối của màu (hue)

c)

C. Là miêu tả cường độ đậm hay nhạt của màu sắc (hue)

d)

D. Độ tương phản (Contrast) của màu (hue)

7.

Hue là gì:

a)

A. Là một màu, thường mang tên chính nó

b)

B. Là một dải màu gồm nhiều màu có cùng độ saturation

c)

C. Là không gian màu (color space)

d)

D. Là những màu có value giống nhau

8.

Hình ảnh này minh họa cho đặc tính nào của màu sắc:

a)

A. Contrast

b)

B. Saturation

c)

C. Value

d)

D. Hue

9.

Hình ảnh minh họa đặc tính nào của màu sắc:

a)

A. Hue

b)

B. Contrast

c)

C. Saturation

d)

D. Value

10.

Các màu thứ cấp (secondary color) gồm có:

a)

A. Xanh dương (Blue), Xanh lá cây (Green), Tím (Purple)

b)

B. Tím (Purple), Cam (Orange), Xanh lá cây (Green)

c)

C. Magenta, Cyan, Đỏ (Red)

d)

D. Đỏ (Red), Xanh lá cây (Green), Xanh dương (Blue)

11.

Quy luật cân bằng trong sử dụng màu sắc :

a)

A. Dùng chủ yếu các màu cơ bản (primary color) để tăng sự nổi bật

b)

B. Chỉ dùng một màu cơ bản và lựa chọn ngẫu nhiên các màu thứ cấp (secondary color) hoặc tam cấp (tertiary color)

c)

C. Không nên chỉ dùng các màu cơ bản (primary color) mà nên kết hợp thêm các màu bậc ba (tertiary color)

d)

D. Luôn dùng các màu có độ Saturation mạnh

12.

Hình ảnh phù hợp cho quy luật phối màu Đơn sắc (Monochromatic) :

a)
b)
c)
d)
13.

Quy luật phối màu tương đồng (Analogous Colors) : Chọn ý đúng

a)

A. Tạo cảm giác dễ chịu, êm dịu vừa mắt, dễ nhìn

b)

B. Kết hợp giữa một màu cơ bản (primary color) và các màu bậc ba (tertiary color)

c)

C. Sự kết hợp giữa các màu cùng bậc , như các màu bậc ba (tertiary color) kết hợp với nhau, hoặc các màu thứ cấp (secondary color) kết hợp với nhau.

d)

D. Dùng các màu gần kề trên bánh xe màu, thường sẽ chọn một màu làm chủ đạo các màu còn lại sẽ hỗ trợ.

14.

Hình ảnh phù hợp cho quy luật phối màu tương đồng (Analogous Colors) :

a)
b)
c)
d)
15.

Hình ảnh phù hợp cho quy luật màu bổ sung (Complementary Colors)

a)
b)
c)
d)
16.

Lựa chọn nào phù hợp cho quy luật phối màu Tetradic Colors

a)
b)
c)
d)
17.

Các màu thứ cấp (Secondary Color) trên bánh xe màu

a)

A. Xanh dương (Blue), Cam (Orange), Cyan, Magenta

b)

B. Xanh lá (Green), Cam (Orange), Tím (Purple)

c)

C. Đỏ-Cam (Red-Orange hoặc Vermilion), Vàng-Cam (Yellow-Orange hoặc Amber), Tím-Xanh dương (Violet)

d)

D. Cyan, Magenta, Tím (Purple)

18.

Sự ảnh hưởng của quy luật cân bằng màu sắc trong hình:

a)

A. Màu sắc dùng chế độ Monochromatic Color làm nổi bật nhân vật chính lên

b)

B. Sử dụng những màu đối nhau trong bánh xe màu như quy luật Tetradic tạo cảm giác mạnh mẽ, kích thích và táo bạo

c)

C. Sử dụng những màu tương đồng (Analogous Colors) nên cho cảm giác bình yên , dịu mát dễ chịu

d)

D. Sử dụng nhiều màu sắc có độ Saturation cao như các màu cơ bản (primary color) để cho cảm giác nóng ấm nhưng vẫn hài hòa

19.

Sự kết hợp màu sắc trong Poster phim này

a)

A. Dùng các màu cơ bản (Primary Color) như Đỏ (Red) và Xanh lá (Green) tương phản nhau

b)

B.Dùng 2 màu bổ sung nhau trong bánh xe màu (complementary colors)

c)

C. Sử dụng màu theo quy luật Tetradic

d)

D. Sử dụng quy luật dùng một màu cơ bản (primary color) với 1 màu tam cấp (tertiary color)

20.

Hình ảnh sử dụng tiêu điểm (Focal Point)

a)
b)
c)
d)