Font size
WorksheetsEnglish 9- UNIT 1: A VISIT FROM PENPAL
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
(a) (n) người nước ngoài
(n) hoạt động
(a)
(v) trao đổi thư từ
(a)
ít nhất
(a)
(adj) hiện đại
(a)
(adj) cổ xưa
(a)
(v) gây ấn tượng
(a)
(n) vẻ đẹp
(a)
(n) sự thân thiện
(a)
(n) lăng mộ
(a)
(n) nhà thờ Hồi Giáo
(a)
primary school (adj)
trường THPT
trường THCS
trường tiểu học
trường mầm non
(adj) thanh bình
(a)
(n): bầu không khí, khí quyển
(a)
(v) cầu nguyện
(a)
(adj) (adv) ở nước ngoài, đi nước ngoài
(a)
(a) +on : phụ thuộc
keep in touch with .....
giữ liên lạc với
giữ tài sản của ai đó
giữ mối quan hệ tốt đẹp với
giữ sự quan tâm với
(v) thờ phụng, tôn thờ
(a)
(a) + to : tương tự
(n) ngành công nghiệp
(a)
(n) đền, đình
(a)
(n) hiệp hội
(a)
divide .......: chia thành
into
onto
in
with
separate...........: tách từ (cái gì đó ra)
from
into
with
in
(n) vùng, miền
(a)
/kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm, gồm có
(a)
(a): thuộc về nhiệt đới
(a)
(n) khí hậu
(a)
(n) đơn vị tiền tệ
(a)
Chọn các từ đồng nghĩa: bao gồm
comprise
consist of
include
divide
seperate
(n) dân số
(a)
Islam (n) ....
đạo Hồi
đạo Phật
đạo Thiên chúa
đạo Tin Lành
(adj) chính thức
(a)
(n) tôn giáo
(a)
Buddhism
đạo Phật
đạo Thiên Chúa
đạo Hồi
đạo Hindu
(adv) 1 cách rộng rãi
(a)
(v) hướng dẫn
(a)
(adj) bắt buộc
(a)
(n) người thân , thân nhân
(a)
