wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 9- UNIT 1: A VISIT FROM PENPAL

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

(a)   (n) người nước ngoài

2.

(n) hoạt động

(a)  

3.

(v) trao đổi thư từ

(a)  

4.

ít nhất

(a)  

5.

(adj) hiện đại

(a)  

6.

(adj) cổ xưa

(a)  

7.

(v) gây ấn tượng

(a)  

8.

(n) vẻ đẹp

(a)  

9.

(n) sự thân thiện

(a)  

10.

(n) lăng mộ

(a)  

11.

(n) nhà thờ Hồi Giáo

(a)  

12.

primary school (adj)

a)

trường THPT

b)

trường THCS

c)

trường tiểu học

d)

trường mầm non

13.

(adj) thanh bình

(a)  

14.

(n): bầu không khí, khí quyển

(a)  

15.

(v) cầu nguyện

(a)  

16.

(adj) (adv) ở nước ngoài, đi nước ngoài

(a)  

17.

(a)   +on : phụ thuộc

18.

keep in touch with .....

a)

giữ liên lạc với

b)

giữ tài sản của ai đó

c)

giữ mối quan hệ tốt đẹp với

d)

giữ sự quan tâm với

19.

(v) thờ phụng, tôn thờ

(a)  

20.

(a)   + to : tương tự

21.

(n) ngành công nghiệp

(a)  

22.

(n) đền, đình

(a)  

23.

(n) hiệp hội

(a)  

24.

divide .......: chia thành

a)

into

b)

onto

c)

in

d)

with

25.

separate...........: tách từ (cái gì đó ra)

a)

from

b)

into

c)

with

d)

in

26.

(n) vùng, miền

(a)  

27.

/kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm, gồm có

(a)  

28.

(a): thuộc về nhiệt đới

(a)  

29.

(n) khí hậu

(a)  

30.

(n) đơn vị tiền tệ

(a)  

31.

Chọn các từ đồng nghĩa: bao gồm

a)

comprise

b)

consist of

c)

include

d)

divide

e)

seperate

32.

(n) dân số

(a)  

33.

Islam (n) ....

a)

đạo Hồi

b)

đạo Phật

c)

đạo Thiên chúa

d)

đạo Tin Lành

34.

(adj) chính thức

(a)  

35.

(n) tôn giáo

(a)  

36.

Buddhism

a)

đạo Phật

b)

đạo Thiên Chúa

c)

đạo Hồi

d)

đạo Hindu

37.

(adv) 1 cách rộng rãi

(a)  

38.

(v) hướng dẫn

(a)  

39.

(adj) bắt buộc

(a)  

40.

(n) người thân , thân nhân

(a)