Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TU VUNG VE HEALTH

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

VITAL /ˈvaɪ.təl/ (adj)

thứ vital nhất trên đời là tiền bạc

a)

quan trọng

b)

cần thiết

c)

dinh dưỡng

2.

dietitian / ˌdaɪ.əˈtɪʃ.ən/

vì em bé bị còi nên phải đi gặp dietitian

a)

chuyên gia dinh dưỡng

b)

nhà tư vấn tâm lý

c)

người lãnh đạo

3.

serving = Portion /ˈpɔː.ʃən/

một ngày nên ăn 2 serving rau

a)

khẩu phần ăn

b)

viên vitamin

c)

chuyên gia dinh dưỡng

4.

maintain

để maintain vóc dáng thì nên tập thể dục đều đặn

a)

duy trì

b)

giảm kg

c)

tăng kg

5.

factor

tự nhiên bao gồm 5 factors kim , môc, thủy, hỏa, thổ

a)

nhân tố

b)

khẩu phần ăn

c)

bị thừa kg

6.

Moderate /ˈmɑː.dɚ.ət/

nên ăn Moderate để không bị quá đói hoặc quá no

a)

vừa phải

b)

đầy đủ

c)

thiếu

7.

curb /kɝːb/

cần curb khi ăn đồ chiên rán để không ăn quá nhiều

a)

kiềm chế

b)

thoải mái

c)

cất trữ

8.

appetite /ˈæp.ə.taɪt/

vào mùa đông thì appetite của chúng ta tăng lên nên chúng ta hay bị béo lên

a)

sự thèm ăn

b)

chế độ ăn cân bằng

c)

khẩu phần ăn

9.

eliminate /iˈlɪm.ɪ.neɪt/ = remove

cần eliminate đồ chiên rán, tinh bột nếu muốn giảm kg

a)

loại bỏ

b)

giữ

c)

kiềm chế

10.

ingredient /ɪnˈɡriː.di.ənt/

cần đọc kĩ ingredient trước khi mua thực phẩm để tránh nạp vào quá nhiều calo

a)

thành phần, nguyên liệu

b)

bữa ăn

c)

khẩu phần ăn

11.

intake

nên intake tinh bột nhanh sau buổi tập

a)

nap vào

b)

duy trì

c)

kiềm chế

12.

food allergy /ˈæl.ɚ.dʒi/

nhiều người bị allergy khi ăn hải sản

a)

dị ứng đồ ăn

b)

nạp vào

c)

khẩu phần ăn

13.

trigger /'trigə/ (v) = activate


uống sữa hay trigger đau bụng

a)

làm hoạt động, gây ra gì đó

b)

kiềm chế

c)

loại bỏ

14.

attack /əˈtæk/

a)

cơn bệnh đột ngột ví dụ đột quỵ

b)

khẩu phân ăn

c)

ăn uống lành mạnh

15.

skipping /skɪp/ = missing out an ........

vì tầng 1 không có gì thú vị nên chúng tôi skip để đi lên tầng 2

a)

bỏ qua

b)

duy trì

c)

kiềm trì

16.

muscle /'mʌsl/

a)

cơ bắp

b)

dinh dưỡng

c)

dị ứng

17.

fat /fæt/

a)

béo, có dầu, có mỡ.

b)

rau củ

c)

protein

18.

blood flow

a)

dòng máu chảy

b)

dinh dưỡng

c)

nạp thức ăn

19.

carry /'kæri/

a)

dẫn, đưa, truyền.

b)

giữ

c)

hoạt động

20.

treatment /'tri:tmənt/

a)

sự điều trị, phép trị bệnh.

b)

cơn bệnh

c)

chuyên gia dinh dưỡng

21.

cure /kjuə/

a)

cách chữa bệnh, cách điều trị,

b)

dẫn máu

c)

cơn đột quỵ

22.

stroke /strouk/

a)

sự đột quỵ

b)

béo phì

c)

thiếu dinh dưỡng

23.

risk /risk/

a)

sự rủi ro, sự nguy hiểm.

b)

sự đột quỵ

c)

não