wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

First week Review-English Lesson 1A4

Total questions: 18

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

If you want to say something in class, what do you do? (Nếu các con muốn nói điều gì trên lớp, các con cần làm gì?)

a)

Be quiet and listen (Im lặng và lắng nghe)

b)

Raise your hand (Giơ tay phát biểu và chờ cô gọi tên)

c)

Sit nicely (Ngồi đúng tư thế học)

2.

This picture says.... (Bức tranh này có ý nghĩa gì các con?)

a)

Be quiet and listen (Trật tự và lắng nghe)

b)

No running (Không chạy)

c)

No fighting (Không đánh nhau)

d)

Sit nicely (Ngồi đúng tư thế)

3.

What color will you tint when you feel happy and remember the new words? (Con sẽ tô màu gì khi con cảm thấy vui vẻ và nhớ từ mới trong tiết học?)

a)

Green (Màu xanh lá cây)

b)

Yellow (Màu vàng)

c)

Red (Màu đỏ)

d)

Pink (Màu hồng)

4.

This picture says.... (Bức tranh nói về điều gì vậy các con?)

a)

Sit nicely (Ngồi đúng tư thế)

b)

Raise your hand (giơ tay phát biểu)

c)

No running, no shouting, no fighting (không chạy trong lớp, không hò hét và không đánh nhau)

d)

Be quiet and listen (Trật tự và lắng nghe)

5.

How many stars will you get if you are on time? (Các con sẽ đạt mấy sao khi các con vào tiết học đúng giờ?)

a)
b)
c)
d)
6.

What is the name of 1A4 English teacher? (Cô giáo dạy tiếng Anh của lớp 1A4 chúng mình có tên là gì?)

a)

Teacher Hannah (Cô Hiền)

b)

Teacher Yên (Cô Yên)

c)

Teacher Chúc (Cô Chúc)

7.

You bring them for SMILE.

(Các con mang sách vở và đồ dùng nào cho tiết học SMILES.)

a)
b)
c)
d)
8.

You bring them for S.E.

(Các con mang sách vở và đồ dùng nào cho tiết học bổ trợ)

a)
b)
c)
d)
9.

You bring them for ISMART.

(Các con mang sách vở và đồ dùng nào cho tiết học ISMART.)

a)
b)
c)
d)
10.

You bring them for STORY TELLING.

(Các con mang sách vở và đồ dùng nào cho tiết học STORY TELLING.)

a)
b)
c)
d)
11.

If you finish homework, you will get ... stars.

(Nếu con làm bài tập về nhà đầy đủ, con sẽ nhận được bao nhiêu sao?)

a)
b)
c)
d)
12.

If you are late for class, you will lose ... stars. (Nếu con vào tiết học muộn, con sẽ bị mất bao nhiêu sao?

a)
b)
c)
d)
13.

If you forget school things, you will lose ... stars.(Con sẽ mất mấy sao khi con quên đồ dùng học tập?)

a)
b)
c)
d)
14.

This picture says ...? (Bức tranh này nói điều gì?)

a)

No shouting (Không hò hét trong lớp)

b)

No running (Không chạy nhảy trong lớp)

c)

No swimming (Không bơi)

d)

No fighting (Không đánh nhau)

15.

Do not do this thing in our class (Con không được làm điều này trong lớp học của chúng ta)

a)
b)
c)
16.

Who is your foreign teacher? (Thầy giáo nước ngoài dạy các con tên là gì?)

a)

Mr. Jimmy

b)

Mr. Mark

c)

Mr. Mike

17.

The foreign teacher teaches you ...... (Thầy giáo người nước ngoài sẽ dạy các con phân môn nào?)

a)

Smiles

b)

S.E (Bài tập bổ trợ)

c)

Storytelling

d)

Ismart

18.

How many star students get presents in a month?

a)

03

b)

02

c)

01