wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 18707.3 10/8/2020

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời gian 1 năm là quy định về thời hạn nào trong những thời hạn dưới đây:
a)
A. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm, kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Thời hạn doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường (trừ trường hợp có thỏa thuận khác về thời hạn trong hợp đồng bảo hiểm).
c)
C. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm, kể từ ngày phát sinh tranh chấp.
2.
2. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Anh, chị, em ruột của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bất kỳ người nào.
d)
D. A và B
3.
3. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
4.
4. Công ty bồi thường 100% STBH trong trường hợp nào khi khách hàng tham gia SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Khi NĐBH bị mắc bệnh lý nghiêm trọng.
b)
B. Khi NĐBH bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
c)
C. Khi NĐBH tử vong.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
5.
5. Doanh nghiệp nào không được phép kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe?
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phi Nhân thọ
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
6.
6. Tuổi tham gia tối thiểu của SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 18 tuổi
b)
B. 58 tuổi
c)
C. 01 tháng tuổi
d)
D. 01 tuổi
7.
7. Anh B tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 500 triệu đồng. 3 tháng sau, anh B bị thương nhẹ ở chân do tai nạn và phải nhập viện để điều trị. Trong thời gian nằm viện, anh B bị nhiễm cúm và tử vong do cúm. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này số tiền là:
a)
A. 500 triệu đồng.
b)
B. Không bồi thường.
c)
C. 1 tỷ đồng.
d)
D. 250 triệu đồng.
8.
8. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 50% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó
b)
B. Tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
c)
C. Tối đa 02 lần chi trả trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT miễn không trùng bệnh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
9.
9. Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
b)
B. Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý.
c)
C. Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý.
d)
D. Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
10.
10. Theo quy định của Pháp luật, nguồn tiền nhàn rỗi của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được phép đầu tư vào đâu:
a)
A. Đầu tư vào bất cứ lĩnh vực nào.
b)
B. Mua trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp được Chính phủ bảo lãnh, gửi tiền tại các ngân hàng thương mại.
c)
C. Kinh doanh bất động sản.
d)
D. Cả B, C.
11.
11. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
12.
12. Theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ trước khi triển khai phải được:
a)
A. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Bộ Tài chính
b)
B. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
c)
C. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí
d)
D. Bộ Tài chính phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí
13.
13. Theo quy định của Pháp luật, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam chấm dứt hoạt động trong các trường hợp nào sau đây:
a)
A. Khi doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài chấm dứt hoạt động
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài bị thu hồi giấy phép
c)
C. Văn phòng đại diện hoạt động sai mục đích hoặc không đúng với nội dung quy định trong giấy phép đặt văn phòng đại diện
d)
D. Cả A, B, C
14.
14. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
a)
A. Công ty chi trả quyền lợi cho BMBH nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của QLBH chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
b)
B. Thời gian chờ hiệu lực của SPBT này là 90 ngày tính từ ngày cấp hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của SPBT này, tùy thuộc vào ngày nào đến sau.
c)
C. A và B sai.
d)
D. A và B đúng.
15.
15. Anh C tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 ngàn đồng. Sau 1 năm, trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, anh C nằm bệnh viện của thành phố 2 ngày tại Khoa chăm sóc đặc biệt và 5 ngày tại khoa thường. Tính số tiền Công ty sẽ xem xét thanh toán cho SPBT này sau lần nằm viện này của anh C:
a)
A. 2.7 triệu đồng
b)
B. 3 triệu đồng
c)
C. 1.5 triệu đồng
d)
D. 2.1 triệu đồng
16.
16. Quyền lợi "Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn " sẽ được chi trả cho ai khi sự kiện bảo hiểm xảy ra?
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm.
c)
C. BMBH, nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của sản phẩm bảo hiểm chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
d)
D. Bên mua bảo hiểm
17.
17. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
18.
18. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm:
a)
A. Bằng 40% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
b)
B. Bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
c)
C. Bằng 75% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
d)
D. Bằng 30% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
19.
19. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng.
b)
B. Thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí.
c)
C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
20.
20. Chọn 1 phương án đúng về đặc điểm của nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi bên mua bảo hiểm chết ở bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm vẫn sống tại thời điểm kết thúc hiệu lực hợp đồng
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
21.
21. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. 2 năm.
b)
B. 3 năm.
c)
C. 6 tháng.
d)
D. 1 năm.
22.
22. Người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Người thụ hưởng bảo hiểm
b)
B. Người bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm
d)
D. Người tham gia bảo hiểm
23.
23. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của khách hàng thì:
a)
A. Đại lý bảo hiểm phải có trách nhiệm bồi hoàn trực tiếp cho khách hàng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết, đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho khách hàng.
c)
C. Đại lý bảo hiểm không chịu bất cứ trách nhiệm nào vì khách hàng tham gia bảo hiểm trực tiếp với doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A hoặc B đúng.
24.
24. Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, trường hợp thay đổi người thụ hưởng thì:
a)
A. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm
b)
B. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người thụ hưởng
c)
C. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm
25.
25. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B. Khoản phí tính cho khách hàng khi hủy bỏ hợp đồng trước ngày đáo hạn để bù đắp các khoản chi phí hợp lý có liên quan.
c)
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
26.
26. Đại lý bảo hiểm không được tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm khác
b)
B. Đại lý bảo hiểm khác
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác
d)
D. Cả A, B, C
27.
27. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
28.
28. Đại lý bảo hiểm được đối tượng nào sau đây ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện các hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định pháp luật:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C
29.
29. Anh A tham gia “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” và nhiều hợp đồng khác tại Manulife với tổng STBH của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng ở các hợp đồng là 4 tỷ đồng. Trong thời gian các quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng này còn hiệu lực, anh A bị mắc bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm. Công ty sẽ xem xét thanh toán:
a)
A. 2 tỷ đồng
b)
B. 500 triệu đồng
c)
C. 4 tỷ đồng
d)
D. 1 tỷ đồng
30.
30. Theo qui định của Pháp luật, nội dung nào bắt buộc phải có trong chương trình đào tạo Phần sản phẩm dành cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Nội dung cơ bản của sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được phép kinh doanh
b)
B. Thực hành nghề đại lý bảo hiểm
c)
C. Đạo đức hành nghề đại lý
d)
D. A, B đúng
31.
31. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) bổ sung của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định chi trả 25% STBH nếu:
a)
A. NĐBH < 18 tuổi mắc BLNT đối với trẻ em
b)
B. NĐBH ≥ 18 tuổi mắc BLNT theo giới tính
c)
C. Khi NĐBH là nữ và ≥ 18 tuổi, con của NĐBH này sinh ra trong thời gian Hợp đồng có hiệu lực bị mắc dị tật bẩm sinh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
32.
32. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là:
a)
A. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
b)
B. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
c)
C. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
d)
D. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
33.
33. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
b)
B. Hoạt động bồi thường
c)
C. Hoạt động giám định
d)
D. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
34.
34. Theo quy định của Pháp luật, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt nếu bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. Khi đó, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng phí bảo hiểm cho đến hết thời gian gia hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm nếu hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm con người
d)
D. A,B đúng
35.
35. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận
b)
B. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
36.
36. Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
b)
B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
c)
C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B
d)
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
37.
37. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tuổi tối thiểu của cá nhân để trở thành đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Đủ 22 tuổi
b)
B. Đủ 20 tuổi
c)
C. Đủ 16 tuổi
d)
D. Đủ 18 tuổi
38.
38. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về bên mua bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không được đồng thời là người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm
39.
39. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật.
b)
B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định.
c)
C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
40.
40. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và áp dụng theo thông lệ quốc tế.