Font size
Worksheets第三课
Total questions: 15
Worksheet time: 7mins
Đây là nét gì?
橫(héng)- ngang
竖( shù) - sổ
撇( piě) - phẩy
捺( nà) - mác
Đây là nét gì?
竖( shù) - sổ
橫(héng)- ngang
捺( nà) - mác
撇( piě) – phẩy
Đây là nét gì:
撇( piě) – phẩy
竖( shù) - sổ
点 ( diǎn) – chấm
捺( nà) - mác
Đây là nét gì?
竖钩 [shùgōu] -sổ móc
竖折 [shùzhé] - sổ gấp
横折[héngzhé]- ngang gấp
撇( piě) – phẩy
Đây là nét gì?
横折[héngzhé]- ngang gấp
竖折 [shùzhé] - sổ gấp
竖钩 [shùgōu] -sổ móc
横撇[ héng piě]- ngang phẩy
Đây là nét gì:
竖折 [shùzhé] - sổ gấp
横撇( héng piě)- ngang phẩy
竖钩 [shùgōu] -sổ móc
横折[héngzhé]- ngang gấp
Bộ này liên quan tới điều gì/ cái gì?
(a)
Bộ này liên quan đến điều gì/ cái gì?
(a)
Bộ này liên quan đến điều gì/ cái gì?
(a)
Từ nào không giống các từ còn lại?
吧
把
问
古
Từ nào không giống các từ còn lại?
吗
妈
骂
她
Từ nào không giống các từ còn lại?
她
他
们
什
Đáp lại câu sau đây ( viết chữ hán): 你好!
(a)
Đáp lại câu sau đây( viết chữ Hán) : 谢谢
(a)
Đáp lại câu sau đây( viết chữ Hán) 再见
(a)
