wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10A4: giới thiệu chung về thế giới sống

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các cấp tổ chức sống cơ bản là:

a)

Nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

2.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Loài

d)

Sinh quyển

3.

Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và m.trường sống của nó được gọi là:

a)

Quần thể

b)

Loài sinh vật

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhóm quần xã

4.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

5.

Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

a)

Chi- loài- họ- bộ- lớp- ngành- giới.

b)

Loài-chi-họ- bộ- lớp- ngành- giới.

c)

Chi- loài- bộ- họ- lớp- ngành- giới.

d)

Chi- loài- họ- bộ- ngành- lớp- giới

6.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

7.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

8.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

9.

Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa cân bằng trong hệ thống để tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển. Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?

a)

Cơ chế trao đổi chất.

b)

Cơ chế sinh sản.

c)

Cơ chế tự điều chỉnh.

d)

Cơ chế tự nhân đôi.

10.

Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất là:

a)

Rêu

b)

Hạt trần

c)

Quyết

d)

Hạt kín

11.

Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?

a)

Giới nấm

b)

Giới động vật

c)

Giới thực vật

d)

Giới khởi sinh

12.

Đặc điểm không có ở giới nguyên sinh là:

a)

Cơ thể đơn bào.

b)

Thành tế bào có chứa chất kitin.

c)

Cơ thể đa bào.

d)

Có lối sống dị dưỡng hoại sinh.

13.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Loài

d)

Sinh quyển

14.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là:

a)

Hệ sinh thái-sinh quyển.

b)

Tế bào

c)

Quần thể- loài

d)

Cơ thể

15.

Những giới sinh vật nào thuộc sinh vật nhân thực?

a)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật và động vật.

b)

Giới nấm, giới nguyên sinh, giới thực vật và động vật.

c)

Giới nấm, giới khởi sinh, giới thực vật và động vật.

d)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật.

16.

Thế giới sống được tiếp diễn liên tục là nhờ:

a)

Sự sao chép của ADN.

b)

Sự trao đổi chất và năng lượng

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Cảm ứng

17.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi trội ở mức cơ thể so với mức tế bào ?

a)

Trao đổi chất với môi trường

b)

Sinh trưởng phát triển qua các giai đoạn

c)

Là 1 hệ thống mở tương tác với môi trường và luôn luôn tiến hóa

d)

Được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

18.

Các cấp tổ chức của cơ thể sống là 1 hệ mở vì:

a)

phát triển và tiến hóa không ngừng.

b)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

c)

có khả năng thích nghi với môi trường.

d)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

19.

Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì:

a)

Chúng sống trong những môi trường giống nhau.

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Chúng đều có chung một tổ tiên.

d)

Chúng đều là những sinh vật đa bào.

20.

Điều nào sau đây báo cho ta biết đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Có hay không có thành tế bào.

b)

Có hay không có các ribôxôm.

c)

Có hay không có màng nhân.

d)

Tế bào có tiến hành trao đổi chất với môi