wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thời tiết

Total questions: 25

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Mùa gì?

a)

Mùa đông

b)

Mùa thu

c)

Mùa hè

d)

Mùa xuân

2.

흐리다

a)

mưa phùn

b)

nóng

c)

âm u

d)

mưa rào

3.

Tuyết rơi vào mùa nào?

눈이 어느 계절에 내려요?

a)

mùa đông

b)

mùa hạ

c)

mùa khô

d)

mùa xuân

4.

Hôm nay thời tiết thế nào?

a)

Hôm nay trời mưa.

b)

Hôm nay nóng quá!

c)

Hôm nay lạnh

d)

Hôm nay trời đẹp

5.

습하다

a)

ấm

b)

nắng

c)

ẩm

d)

âm u

6.

따뜻하다

a)

Mưa

b)

Nắng

c)

Ấm áp

d)

Trong lành

7.

Trong lành

a)

막다

b)

말다

c)

맑다

8.

bão

a)

b)

c)

바람

d)

태풍

9.

Đây là mùa gì??

a)

Mùa thu

b)

Mùa đông

c)

Mùa mưa

d)

Mùa khô

10.

건조하다

a)

kho

b)

khô

c)

khó

11.

바람

a)

b)

Chó

c)

d)

Gió

12.

구름

a)

May

b)

Trời

c)

Gió

d)

Mây

13.

소나기

a)

Mưa nhỏ

b)

Mưa phùn

c)

Mưa rào

d)

Mưa to

14.

시원하다

a)

Ấm áp

b)

Mát mẻ

c)

Khô

d)

Lạnh

15.

이건 뭐예요?

a)

Gió

b)

Tuyết

c)

Chớp

d)

Mưa

16.

Đây là mùa gì??

a)

Mùa hè

b)

Mùa đông

c)

Mùa mưa

d)

Mùa khô

17.

Đây là mùa gì??

a)

Mùa xuân

b)

Mùa đông

c)

Mùa hè

d)

Mùa thu

18.

Anh thích mùa gì nhất?

Anh thích mùa..........nhất.

4 lines
19.

사계절

a)

thời tiết

b)

xuân

c)

4 mùa

d)

hạ

20.

Hôm nay thời tiết thế nào?

a)

Hôm nay trời có mưa.

b)

Hôm nay trời có tuyết

c)

Hôm nay lạnh quá

d)

Hôm nay mát mẻ

21.

베트남어로 번역해 보새요.

em는 em ấy보다 더 예뻐요.

a)

em ấy đẹp hơn em

b)

em đẹp hơn em ấy

c)

em và em ấy đẹp như nhau

22.

비교해 보세요

a)

Chị thấp hơn em

b)

Chị cao bằng em

c)

Chị cao hơn em

23.

비교해 보세요

a)

Hôm qua ăn ít

b)

Hôm nay ăn nhiều

c)

Hôm qua ăn nhiều hơn hôm nay

d)

Hôm qua ăn ít hơn hôm nay

24.

비교해 보세요

a)

Tôi thích cà phê

b)

Tôi không uống cà phê

c)

Cà phê Highlands mắc hơn.

d)

Tôi uống cà phê rồi.

25.

Mùa nào nóng nhất?

a)
b)
c)
d)