wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SẢN PHẨM PHƯƠNG ĐÔNG

Total questions: 54

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điều

nào sau đây là ĐÚNG khi nói về các ống chống đông?

a)

Ống

heparin thường dùng trong xét nghiệm sinh hóa

b)

Ống

EDTA thường dùng cho các xét nghiệm đông máu

c)

Ống

heparin có thể sử dụng cho xét nghiệm huyết học

d)

Ống

huyết thanh sử dụng chất chống đông để thu lấy huyết thanh sau khi ly tâm

2.

Điều

nào sau đây là đúng khi nói về xét nghiệm soi cặn nước tiểu?

a)

A. Xét

nghiệm hình dạng các thành phần có trong nước tiểu

b)

B. Dựa

vào phản ứng hóa học lên màu để xác định các chất trong nước tiểu

c)

C. Dựa

vào tính dẫn điện để xác định các thành phần trong nước tiểu

d)

D. Dựa

vào phản ứng kháng nguyên-kháng thể để xác định các chất trong nước tiểu

3.

Máy sinh

hóa Furuno CA-800 công suất bao gồm điện giải bao nhiêu test/h?

a)

A.800

b)

B.1200

c)

C.1500

d)

D.1800

4.

Máy sinh

hóa Atellica CH930 gồm điện giải công suất bao nhiêu test/h?

a)

A.800

b)

B.1200

c)

C.1500

d)

D.1800

5.

Công

suất của máy nước tiểu 100 Pro/500 Pro bao nhiêu test/h?

a)

A.50/250

b)

B.120/500

c)

C.120/240

d)

D. 150/300

6.

Máy sinh

hóa Furuno CA-800 công suất bao gồm điện giải bao nhiêu test/h?

a)

A.400

b)

B.800

c)

C.1000

d)

D.1200

7.

Máy sinh

hóa Atellica CH930 bao nhiêu test/h?

a)

A.900

b)

B.1200

c)

C.1500

d)

D.1800

8.

Hiện

công ty đang bán những hãng máy sinh hóa nào?

a)

A.Siemens,

Biocare, Futura

b)

B.Siemens,

Furuno, Tokyo Boeki

c)

C.Furuno,

Randox, Analyticon

d)

D. Futura,

Randox, Tokyo Boeki

9.

Công

suất máy sinh hóa Furuno CA-270 không có/ có ISE?

a)

A.270/400

test/h

b)

B.270/350

test/h

c)

C.270/450

test/h

d)

D. 270/470

test/h

10.

Công

suất máy sinh hóa Tokyo Boeki 30i không có/ có ISE?

a)

A.270/400

test/h

b)

B.270/350

test/h

c)

C.270/450

test/h

d)

D. 270/470

test/h

11.

Bộ nạp

mẫu Direct Load của Atellica chứa được bao nhiêu mẫu?

a)

A.60

b)

B.80

c)

C.100

d)

D. 120

12.

Bộ nạp

mẫu Direct Load của Atellica công suất bao nhiêu mẫu/h?

a)

A.200

b)

B.250

c)

C.300

d)

D. 350

13.

Bộ nạp

mẫu Direct Load của Atellica có bao nhiêu vị trí đựng QC và Calib?

a)

A.0

b)

B.20

c)

C.40

d)

D. 60

14.

Bộ nạp

mẫu Sample Handler của Atellica có bao nhiêu vị trí nạp mẫu khẩn?

a)

A.5

b)

B.15

c)

C.25

d)

D. 35

15.

Bộ nạp

mẫu Sample Handler của Atellica đọc mã vạch như thế nào?

a)

A.Đọc mã

vạch 360° bằng cách xoay ống mẫu

b)

B. Đọc mã

vạch bằng cách đầu đọc quét barcode

c)

C. Đọc mã

vạch 360° bằng cách 2 camera

d)

D. Đọc mã

vạch 360° bằng cách 3 camera

16.

Thời

gian xử lý mẫu khẩn sau khi quét mã vạch là bao lâu?

a)

A.30 giây

b)

B. 45 giây

c)

C. 60 giây

d)

D. 90 giây

17.

Hệ thống

Atellica cho phép kết nối tối đa bao nhiêu máy xét nghiệm?

a)

A.10

b)

B.15

c)

C.20

d)

D. 25

18.

Bộ nạp

mẫu Direct Load của Atellica đọc mã vạch như thế nào?

a)

A. 2 máy

ảnh đen trắng, barcode hướng ra ngoài

b)

B. Đọc mã

vạch 360° bằng cách 2 camera

c)

C. Đọc mã

vạch 360° bằng cách xoay ống mẫu

d)

D. 3 máy

ảnh đen trắng, barcode hướng ra ngoài

19.

Máy sinh

hóa Atellica CH930 có tổng cộng bao nhiêu vị trí thuốc thử?

a)

A.60

b)

B.65

c)

C.70

d)

D. 75

20.

Thể tích

hút mẫu trên máy Atellica CH930 cho 15 xét nghiệm là bao nhiêu?

a)

A. 30ul

b)

B. 40ul

c)

C. 50ul

d)

D. 60ul

21.

Số lượng

test/hộp hóa chất cho máy Atellica CH930 là bao nhiêu?

a)

A.200 – 5200 tests

b)

B. 200 – 4200 tests

c)

C. 200 – 3200 tests

d)

D. 200 – 2200 tests

22.

Các ý

nào đúng với XN A1c trên máy Atellica CH930?

a)

A.Tiền xử

lý tự động trên máy trên vị trí chuyên dụng

b)

B.Thuốc

thử tăng biến tính được đặt trên máy và bảo quản lạnh trên máy

c)

C.Mẫu máu

toàn phần được trộn với thuốc thử biến tính A1c_3

d)

D. Tất cả

các ý trên

23.

IMT viết

tắt của gì?

a)

A.

Integrated Module-sensor Technology

b)

B.

Integrated Module-sensor Tool

c)

C.

Integrated Multisensor Tool

d)

D.

Integrated Multisensor Technology

24.

Độ ổn

định của bộ điện giải là bao lâu?

a)

A.7 ngày

hoặc 2000 mẫu

b)

B. 14 ngày

hoặc 5000 mẫu

c)

C. 28 ngày

hoặc 4000 mẫu

d)

D. 56 ngày

hoặc 10000 mẫu

25.

Thời

gian tự động hiệu chuẩn của bộ điện giải sau?

a)

A.1 giờ

b)

B.2 giờ

c)

C.4 giờ

d)

D. 8 giờ

26.

Thể tích

hút mẫu của bộ điện giải là?

a)

A. 25ul

b)

B. 30ul

c)

C. 40ul

d)

D. 45ul

27.

Bộ xét

nghiệm nào không có trong danh mục Atellica CH930?

a)

A.Chuyển

hóa

b)

B.Protein

đặc biệt

c)

C.Tuyến

giáp

d)

D. Đái

tháo đường

28.

Công suất

của máy NEPH630 là bao nhiêu test/h?

a)

A.50

b)

B.75

c)

C.100

d)

D. 125

29.

Tỉ lệ pha

loãng trên máy NEPH630 là bao nhiêu?

a)

A. 1:16.000

b)

B. 1:32.000

c)

C. 1:64.000

d)

D. 1:128.000

30.

Máy

NEPH630 sử dụng công nghệ đo gì?

a)

A.

Turbidimetry

b)

B.Photometry

c)

C.

Chemiluminescence

d)

D.

Nephelometry

31.

Máy

NEPH630 là máy xét nghiệm gì?

a)

A.Sinh

Hóa

b)

B.Miễn

dịch

c)

C.Nước

tiểu

d)

D. Plasma

Protein

32.

Máy Toyko

Boeki Biolis 30i có bao nhiêu vị trí hóa chất?

a)

A.20/32

b)

B.22/34

c)

C.24/36

d)

D. 26/38

33.

Máy Toyko

Boeki Biolis 30i trộn mẫu bệnh phẩm như thế nào?

a)

A.bằng

que khuấy

b)

B.bằng áp

suất khí

c)

C.bằng

thiết kế cuvette, mẫu tự trộn

d)

D. bằng

sóng siêu âm

34.

Công suất

máy sinh hóa Furuno CA-400 không có/ có ISE?

a)

A.300/400

test/h

b)

B.350/500

test/h

c)

C.400/560

test/h

d)

D.

450/560 test/h

35.

Số vị trí

hóa chất trên máy CA-270?

a)

A.50

b)

B.60

c)

C.90

d)

D. 100

36.

Số vị trí

hóa chất trên máy CA-400?

a)

A.50

b)

B.60

c)

C.90

d)

D. 100

37.

Số vị trí

hóa chất trên máy CA-800?

a)

A.50

b)

B.60

c)

C.90

d)

D. 100

38.

Số vị trí

bệnh phẩm, Cal, QC trên máy CA-270?

a)

A.30-10

b)

B.40-10

c)

C.30-15

d)

D. 40-15

39.

Số vị trí

bệnh phẩm, Cal, QC trên máy CA-400?

a)

A.72-10

b)

B.82-10

c)

C.72-20

d)

D. 82-20

40.

Số vị trí bệnh phẩm, Cal, QC trên máy CA-800?

a)

A.84-10

b)

B.94-10

c)

C.84-20

d)

D. 94-20

41.

Công suất

của máy Biolyte2000 bao nhiêu test/h?

a)

A.70

b)

B.71

c)

C.72

d)

D. 73

42.

Thời gian

phân tích của máy Biolyte2000 bao nhiêu giây?

a)

A. 48

b)

B.49

c)

C.50

d)

D. 51

43.

Công suất

của máy nước tiểu 100 Pro/500 Pro bao nhiêu test/h?

a)

A.50/250

b)

B.120/500

c)

C.120/240

d)

D.

150/300

44.

Công suất

của máy nước tiểu Auto/Sed bao nhiêu test/h?

a)

A.120/90

b)

B.120/120

c)

C.240/90

d)

D.

240/120

45.

Công suất

nạp mẫu nước tiểu Auto/Sed bao nhiêu mẫu một mẻ?

a)

A.100/50

b)

B.50/50

c)

C.100/100

d)

D. 50/100

46.

Đâu là

máy sinh hóa của Beckman?

a)

A.BA400

b)

B.AU480

c)

C.BS480

d)

D. BS380

47.

Đâu là

máy sinh hóa của Roche?

a)

A.c502

b)

B.e602

c)

C. u701

d)

D. u601

48.

Đối thủ

chính của Atellica CH930 là máy nào?

a)

A.Cobas

c502, AU680

b)

B. Cobas

c702, Architect c16000

c)

C. Cobas

c502, AU5800

d)

D. BA400,

BS2000

49.

Đối thủ

chính của Furuno CA-800 là máy nào?

a)

A.AU680

b)

B.BA400

c)

C.Cobas

c311

d)

D. BS600

50.

Điểm nào

là điểm mạnh của dòng máy Furuno

a)

A.Xử lý

HbA1c tự động ngay trên máy

b)

B.Sử dụng

cuvette thủy tinh bền bỉ

c)

C. Thể

tích phản ứng và thể tích hút mẫu nhỏ

d)

D. Tất cả

các ý trên

51.

Máy 100

Pro, 500 Pro và Auto sử dụng nguyên lý gì

a)

A.Miễn

dịch độ đục

b)

B.Hiển vi

c)

C.Quang

kế phản xạ

d)

D. Dòng

chảy tế bào

52.

Điểm mạnh

của Analyticon là gì

a)

A.Các máy

với công suất phù hợp với nhu cầu của khách hàng

b)

B.Giá que

thử rẻ

c)

C.Bộ nhớ

lưu trữ nhiều kết quả

d)

D. Tất cả

các ý trên

53.

Hóa chất

Futura phân biệt cho dòng máy Tokyo Boeki bằng code nào?

a)

A.HH –

B24

b)

B.H24 -

BB

c)

C.H24 –

B24

d)

D. HH -

BB

54.

Máy

Urilyzer Auto có thêm thông số nào so với 100 Pro và 500 Pro?

a)

A.Glucose

b)

B.Màu

c)

C.Nitrite

d)

D. pH