wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vì bạn là GVCN

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Ai trong Ban Giám hiệu là người phụ trách công tác đào tạo, công tác học sinh sinh viên?

a)
b)
c)
d)
2.

Đề án đổi mới hoạt động thực tập, thực tế hiện nay đã được triển khai cho sinh viên từ khóa QH.2016 và được Nhà trường giao đơn vị nào phụ trách?

a)

Phòng Khoa học Công nghệ

b)

Phòng Đào tạo

c)

Đoàn Thanh niên - Hội Sinh viên

d)

Phòng CT&CTHSSV

3.

Đề án nâng cao hiệu quả hoạt động đổi mới sáng tạo, NCKH và khởi nghiệp của sinh viên giai đoạn 2020-2025 (FIRE Project) đang được Nhà trường giao đơn vị nào phụ trách?

a)

Phòng CT&CTHSSV

b)

Phòng Khoa học Công nghệ

c)

Đoàn Thanh niên Trường

d)

Phòng Đào tạo

4.

Việc “lấy ý kiến phản hồi của người học” về công tác giảng dạy trong Nhà trường là chức năng của đơn vị nào?

a)

Trung tâm Đảm bảo Chất lượng

b)

Phòng Tổ chức Cán bộ

c)

Đoàn Thanh niên - Hội Sinh viên

d)

Phòng CT&CTHSSV

5.

Địa chỉ website của Bộ phận Hành chính một cửa dành cho sinh viên là...

a)

ulis.vnu.edu.vn

b)

uliser.ulis.vnu.edu.vn

c)

daotao.vnu.edu.vn

d)

hssv.ulis.vnu.edu.vn

6.

Để xem lịch thi các kì thi Đánh giá năng lực ngoại ngữ, sinh viên có thể xem thông tin ở trang web nào?

a)

vstep.vnu.edu.vn

b)

ulis.vnu.edu.vn

c)

daotao.vnu.edu.vn

d)

vstep.ulis.vnu.edu.vn

7.

Không gian sinh hoạt chung (HOMIES) dành riêng cho sinh viên được đặt ở đâu?

a)

Tầng 5 nhà A2

b)

Tầng 2 nhà B3

c)

Tầng 1 nhà B2

d)

Tầng 2 nhà Đa năng

8.

Sinh viên muốn mượn phòng học để tổ chức hoạt động Đoàn, Hội của Khoa sẽ cần liên hệ với đơn vị nào trước tiên?

a)

Đoàn Thanh niên - Hội Sinh viên trường

b)

Phòng Quản trị

c)

Văn phòng khoa

d)

Phòng Đào tạo

9.

Sinh viên có thể xem chương trình đào tạo, kế hoạch khóa học tại đâu?

a)

Văn phòng khoa

b)

Phòng Đào tạo

c)

Portal sinh viên

d)

Chuyên trang Đào tạo trên website trường

10.

Sinh viên đã đăng ký lớp học phần rồi muốn hủy có được không?

a)

Không được

b)

Được, trong thời gian 01 tuần sau khi bắt đầu học kỳ

c)

Được, trong thời gian 02 tuần sau khi bắt đầu học kỳ

d)

Được, trong thời gian 03 tuần sau khi bắt đầu học kỳ

11.

Thời gian tối đa để hoàn thành tất cả các chương trình học dành cho sinh viên là bao nhiêu năm?

a)

04 năm

b)

05 năm

c)

06 năm

d)

07 năm

12.

Sinh viên có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và muốn phủ điểm các học phần ngoại ngữ chuyên (ngoại ngữ 1) thì cần nộp giấy tờ tại đâu?

a)

Văn phòng khoa

b)

Phòng Đào tạo

c)

Phòng CT&CTHSSV

d)

Trung tâm Khảo thí

13.

Sinh viên có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và muốn phủ điểm các học phần ngoại ngữ 2 thì cần nộp giấy tờ tại đâu?

a)

Văn phòng khoa

b)

Phòng Đào tạo

c)

Phòng CT&CTHSSV

d)

Trung tâm Khảo thí

14.

Điều kiện để sinh viên được phép xin nghỉ học có thời hạn vì lý do chủ quan cá nhân là gì?

a)

Không cần điều kiện gì

b)

Học ít nhất 01 học kỳ và điểm trung bình chung tích luỹ từ 2.0 trở lên

c)

Học ít nhất 01 học kỳ

d)

Học ít nhất 02 học kỳ

15.

Hiện nay, sinh viên quốc tế theo học ở Trường do đơn vị nào quản lý?

a)

Phòng Đào tạo

b)

Phòng CT&CTHSSV

c)

Phòng Hợp tác Phát triển

d)

Văn phòng khoa

16.

Sinh viên CLC TT23 cần tích lũy tối thiểu bao nhiêu tín chỉ mỗi kỳ để đủ điều kiện xét học bổng?

a)

14 tín chỉ

b)

15 tín chỉ

c)

16 tín chỉ

d)

18 tín chỉ

17.

Sinh viên để quên đồ dùng trong lớp thì liên hệ đơn vị nào để tìm lại/nhận lại/thông báo?

a)

Phòng CT&CTHSSV

b)

Phòng Đào tạo

c)

Phòng Quản trị

d)

Văn phòng khoa

18.

Sinh viên đang học cần xin cấp bảng điểm thì làm thế nào?

a)

Đăng ký trực tiếp tại Phòng Đào tạo

b)

Đăng ký online và nhận tại Bộ phận một cửa (P. CT&CTHSSV)

c)

Đăng ký trực tiếp tại Phòng Hành chính - Tổng hợp

d)

Đăng ký trực tiếp tại Văn phòng khoa

19.

Học phí dành cho sinh viên CLC TT23 là bao nhiêu tiền/tháng?

a)

2.5 triệu/tháng

b)

3.0 triệu/tháng

c)

3.5 triệu/tháng

d)

4.0 triệu/tháng

20.

Có mấy mức học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên thuộc CTĐT chuẩn và là những mức nào?

a)

1 mức: loại A Xuất sắc

b)

2 mức: loại A Xuất sắc và loại B Giỏi

c)

3 mức: loại A Xuất sắc, loại B Giỏi, loại C Khá

d)

4 mức: loại A Xuất sắc, loại B Giỏi, loại C Khá, loại D Bình thường