wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật dân sự

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự? (Nhiều đáp án)

a)

A. Chủ thể của quan hệ pháp Luật Dân sự.

b)

B. Căn cứ xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự căn cứ xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự.

c)

C. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể của quan hệ pháp Luật Dân sự.

d)

D. Căn cứ xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự.

2.

Hạn chế và bất cập của bộ luật dân sự năm 1995 (Nhiều đáp án)

a)

Có những quy định chưa tương thích với các Điều ước quốc tế và Thông lệ quốc tế.

b)

Có những quy định chưa tương thích với các Điều ước quốc tế và Thông lệ quốc tế.

c)

Chưa có quy định dẫn đến sự mâu thuẫn, bất cập trong hệ thống pháp luật.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

3.

Các chủ thể của luật dân sự bao gồm những ai?

a)

A. Cá nhân, tổ chức doanh nghiệp

b)

B. Cá nhân (Công dân Việt Nam), và người nước ngoài.

c)

C. Cá nhân (Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không quốc tịch), và pháp nhân.

d)

D. A và B

4.

Tài sản bao gồm những gì?

a)

A. Bất động sản và động sản.

b)

B. Đất đai, nhà cửa.

c)

C. Công trình xây dựng

d)

D. Cả 3 ý trên.

5.

Nhận định sau đây là chính xác?

a)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó đang sinh sống.

b)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch.

c)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó ít nhất một bất động sản.

6.

Bộ luật dân sự hiện hành là:

a)

BLDS 2005

b)

BLDS 2018

c)

BLDS 2015

d)

BLDS 1995

7.

Bộ luật dân sự do cơ quan nào ban hành:

a)

Chính phủ

b)

Bộ Công an

c)

Chủ tịch nước

d)

Quốc hội

8.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Bộ luật Dân sự 2015?

a)

Quyền được thông tin

b)

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

c)

Quyền xác định lại giới tính

d)

Quyền được khai sinh

9.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân theo quy định của Bộ Luật Dân sự 2015 ?

a)

Quyền xác định dân tộc

b)

Quyền sử dụng đất

c)

Quyền xác định lại giới tính

d)

Quyền bí mật đời tư.

10.

Hãy chọn đáp án đúng phù hợp với nội dung sau: ................... công nhận quyền sở hữu hợp pháp của công dân

a)

Quyền sở hữu tài sản

b)

Quyền quyết định tài sản

c)

Nhà nước có trách nhiệm

d)

Công dân có quyền sở hữu

11.

Hãy chọn đáp án đúng phù hợp với nội dung sau: ................... không được xâm phạm tài sản của cá nhân, tổ chức, của tập thể và của nhà nước

a)

Quyền sở hữu tài sản

b)

Công dân có nghĩa vụ

c)

Quyền quyết định tài sản

d)

Nhà nước có trách nhiệm

12.

 

Theo Bộ luật dân sự 2015, quyền sở hữu bao gồm những quyền nào sau đây

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

b)

Quyền đối với bất động sản liền kề

c)

Quyền hưởng dụng

d)

Quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

13.

………….là quyền con người về dân sự gắn liền với mỗi cá nhân, không thể chuyển giao cho người khác, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác

a)

Quyền nhân thân    

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền thừa kế

14.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Dân sự là phương pháp nào?

a)

Bình đẳng, tự định đoạt, thỏa thuận

b)

Định hướng

c)

Quyền uy, mệnh lệnh

d)

Chỉ đạo

15.

Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào ?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

c)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d)

Tất cả các quan hệ xã hội liên quan đến tài sản