wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HP1 Bài 5

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam đư­ợc Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội ?

a)

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta.

b)

Thể hiện sức mạnh của quân đội.

c)

Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của QĐND Việt Nam

d)

Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của QĐND Việt Nam

2.

Chủ tịch Hồ Chí Minh phát động toàn quốc đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp , ngày tháng, năm nào?

a)

Ngày 22.12.1944

b)

Ngày 19.12.1946

c)

Ngày 19.5.1946

d)

Ngày 19.5.1945

3.

Một trong những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?

a)

Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản.

b)

Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản.

c)

Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế.

d)

Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông.

4.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong xây dựng quân đội ?

a)

Phát triển hài hòa các lực lượng.

b)

Xây dựng quân đội chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

Đảng cộng sản lãnh đạo quân đội tuyệt đối

d)

Tăng cường, gắn chặt tình đoàn kết, thống nhất quân - dân.

5.

Để phát huy nhân tố con người trong xây dựng quân đội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề gì?

a)

Rất coi trọng công tác tư tưởng, tổ chức và rèn luyện tính kỷ luật.

b)

Rất coi trọng rèn luyện đạo đức trình độ kỹ chiến thuật.

c)

Rất coi trọng công tác giáo dục chính trị trong quân đội.

d)

Rất chú trọng công tác tổ chức và rèn luyện bản lĩnh chiến đấu.

6.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, chúng ta dự kiến chiến tranh có thể kéo dài bao lâu?

a)

Có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm

b)

Có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa.

c)

Có thể kéo dài 10 năm, 30 năm.

d)

Có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 15 năm

7.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định phải kháng chiến lâu dài dựa vào sức mình là chính. Vì sao?

a)

Đất nước nghèo, phải chiến đấu chống lại kẻ thù có tiềm lực kinh tế, quân sự hùng mạnh.

b)

Đất nước nghèo, kinh tế kém phát triển vừa giành được độc lập, kẻ thù là bọn thực dân, đế quốc có tiềm lực kinh tế, quân sự lớn hơn ta nhiều lần.

c)

Đất nước nghèo, lực lượng vũ trang chưa đánh thắng kẻ thù ngay được.

d)

Đất nước nghèo, phải chiến đấu chống lại kẻ thù có tiềm lực kinh tế.

8.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh tổ chức lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm những thứ quân nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích và biên phòng.

b)

Bộ đội biên phòng, bộ đội thường trực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương hợp thành Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Bộ đội biên phòng, bộ đội thường trực, bộ đội địa phương.

9.

Trong các yếu tố tạo nên sức mạnh của Quân đội nhân dân, Hồ Chí Minh coi yếu tố con người có vị vai trò như thế nào?

a)

Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.

b)

Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.

c)

Con người với trình độ chính trị cao giữ vững vai trò quyết định.

d)

Con người có giác ngộ chính trị giữ vai trò quan trọng tạo lên sức mạnh quân đội.

10.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?

a)

Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.

b)

Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.

c)

Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.

d)

Là lực lượng chiến đấu chủ yếu bảo vệ nhân dân.

11.

Để phát huy nhân tố con người trong xây dựng quân đội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề gì?

a)

Rất coi trọng công tác tư tưởng, tổ chức và rèn luyện phẩm chất chính trị.

b)

Rất coi trọng rèn luyện đạo đức, sức khoẻ

c)

Rất coi trọng công tác giáo dục chính trị trong quân đội.

d)

Rất chú trọng công tác giáo dục chính trị

12.

Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?

a)

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta.

b)

Thể hiện sức mạnh, của quân đội.

c)

Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của quân đội ta.

d)

Thể hiện bản chất, truyền thống của quân đội ta.

13.

Lực lượng vũ trang nhân dân …..................

a)

Gồm 3 thứ quân: Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Gồm 3 thứ quân: Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dự bị động viên

c)

Gồm 3 thứ quân: Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ

d)

Gồm tổ chức: quân đội, công an và dân quân tự vệ.

14.

Quân đội là tổ chức….........…, thường trực và chuyên nghiệp do một nhà nước hoặc một phong trào chính trị xây dựng nhằm mục tiêu giành chính quyền.

a)

Vũ trang tập trung

b)

Quần chúng

c)

Bán vũ trang

d)

Tập trung

15.

Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

22/10/1944

b)

22/12/1945

c)

22/11/1944

d)

22/12/1944

16.

Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy chức năng?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

17.

Xây dựng quân đội, công an nhân dân tinh nhuệ ?

a)

Biểu hiện mọi hoạt động của quân đội, công an trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao

b)

Biểu hiện mọi hoạt động của quân đội, quân nhân trên các lĩnh vực chính trị.

c)

Biểu hiện mọi hoạt động của quân đội, công an trên các lĩnh vực chính trị - xã hội

d)

Biểu hiện mọi hoạt động của quân đội, công an trên các lĩnh vực văn hóa - xã hội

18.

Lực lượng vũ trang nhân dân phải?

a)

Sẵn sàng chiến đấu, bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

b)

Sàng chiến đấu, bảo vệ an ninh chính trị

c)

Bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, hoàn thành tốt nhiệm vụ

d)

Đấu tranh giành độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

19.

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp?

a)

Tất cả thôn, xóm, bản làng, nông trường, công trường, doanh nghiệp

b)

Bản làng, nông trường, công trường

c)

Địa phương, khu dân cư, khu công nghiệp

d)

Tất cả mọi miền đất nước

20.

Dân quân tự vệ Là?

a)

Tổ chức vũ trang trang thường trực

b)

Tổ chức bán vũ trang

c)

Tổ chức quần chúng

d)

Tổ chức phi vũ trang

21.

Nhiệm vụ lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam ?

a)

A. Bảo vệ an ninh quốc gia.

b)

B. Trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân

c)

C. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng

d)

D. Cả A, B và C đúng

22.

Dân quân tự vệ và du kích là một lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc, vô luận kẻ thù hung bạo thế nào, hễ đụng đến lực lượng đó, bức tường đó thì địch nào cũng phải tan rã. Đây là lời

a)

Bác Hồ nói

b)

Lê Nin nói

c)

Ph. Ăngghen nói

d)

Nhà thơ Tố Hữu nói

23.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?

a)

Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.

b)

Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.

c)

Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.

d)

Là lực lượng chiến đấu chủ yếu bảo vệ nhân.

24.

Lực lượng vũ trang là …

a)

A. Lực lượng chiến đấu của nhà nước

b)

B. Giữ gìn trật tự an toàn xã hội

c)

C. Bảo vệ chủ quyền, an ninh, quốc

gia

d)

D. Cả A, B và C đúng

25.

Lực lượng vũ trang nhân dân bao gồm?

a)

Quân đội Nhân dân, Công an Nhân dân và Dân quân tự vệ.

b)

Lục quân, Hải quân, Không quân

c)

Cảnh sát, quân đội và hải quân

d)

Quân đội Nhân dân, Công an Nhân dân

26.

Công an nhân dân là lực lượng nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội, có trách nhiệm ….....….với Quân đội nhân dân và Dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ quốc phòng.

a)

Phối hợp

b)

Cùng với

c)

Kết hợp

d)

Gắn kết

27.

Lực lượng vũ trang nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân phải tuyệt đối …..............với Tổ quốc và nhân dân.

a)

Phục tùng

b)

Gắn kết

c)

Trung thành

d)

Phục vụ

28.

Lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ ……., chiến đấu bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

a)

Sẵn sàng chiến đấu

b)

Trung thành

c)

Chiến đấu

d)

Sẵn sàng

29.

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ là các lực lượng …….

a)

Trực thuộc nhà nướcTrực thuộc

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Trực thuộc lực lượng chiến đấu

d)

Không có đáp án nào

30.

Đại hội Đảng lần thứ IX đã chỉ rõ: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH, chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ …........................

a)

Bảo vệ Tổ quốc

b)

Xây dựng quân đội

c)

Xây dựng nhà nước

d)

Xây dựng đảng

31.

Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Thể hiện Đảng lãnh đạo LLVT không chia sẻ quyền lãnh đạo cho bất kỳ một đảng phái một tổ chức, cá nhân nào

c)

Trên tất cả các lĩnh vực hoạt động của LLVT...

d)

Tất cả đúng.

32.

“Thắng lợi trên chiến trường xét đến cùng là do trạng thái tinh thần của quần chúng đang đổ máu trên chiến trường quyết định”. Câu nói này của ai?

a)

Bác Hồ nói

b)

Lê Nin nói

c)

Ph. Ăngghen nói

d)

Nhà thơ Tố Hữu nói

33.

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng chính quy?

a)

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt: tổ chức, biên chế

b)

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt trang bị, chế độ, điều lệnh, quy định

c)

Là thực hiện thống nhất về hoạt động của quân đội, công an vào nề nếp nhằm thống nhất ý chí và hành động để tăng cường sức mạnh chiến đấu tổng hợp.

d)

Tất cả đúng.

34.

Tinh nhuệ là ……. hoạt động trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao.

a)

về chính trị

b)

về tổ chức

c)

về kĩ chiến thuật

d)

Tất cả đúng.

35.

Chất lượng tổng hợp sức mạnh chiến đấu của LLVT là kết quả của nhiều yếu tố, trong đó đặc biệt phải coi trọng nâng cao chất lượng huấn luyện giáo dục. Công tác giáo dục …….phải được coi trọng hàng đầu.

a)

Tinh thần

b)

Tư tưởng

c)

Chính trị

d)

Đạo đức

36.

“Cán bộ là cái gốc của mọi công việc”. Câu nói của ai?

a)

Bác Hồ nói

b)

Ph. Ăngghen nói

c)

Lê Nin nói

d)

Nhà thơ Tố Hữu nói

37.

Lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam

b)

Tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

c)

Tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản lãnh đạo, Nhà nước CHXHCNVN quản lí,

d)

Tất cả sai.

38.

Nhiệm vụ Lực lượng vũ trang nhân dân ?

a)

Chiến đấu giành giữ độc lập.

b)

Chiến đấu thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia, Bảo vệ trật tự an toàn xã hội.

d)

Tất cả đúng.

39.

Đâu là quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới.

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Giữ vững và tăng cường sự điều hành của Đảng cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của chính phủ đối với lực lượng vũ trang nhân dân

40.

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu. thắng lợi là chức năng, nhiệm vụ …..............

a)

Cơ bản thường xuyên của LLVTND

b)

Cơ bản thường xuyên của quân đội

c)

Lực Lượng Vũ Trang Nhân Dân

d)

Cơ bản thường xuyên của bộ đội

41.

Trong chiến tranh những yếu tố cơ bản nào quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Vũ khí trang thiết bị

b)

Vũ khí tốt và người chỉ huy giỏi

c)

Con người là quyết định nhất

d)

Lực lượng chiến đấu hiện đại.

42.

Bộ đội chủ lực là?

a)

Là lực lượng cơ động trên phạm vi cả nước

b)

Là lực lượng quân khu

c)

Là lực lượng đóng quân theo vùng miền

d)

Là lực lượng quan đội địa phương

43.

Dân quân tự vệ là ?

a)

Tổ chức trên cơ sở lực lượng chính trị ở từng đơn vị hành chính

b)

Tổ chức trên cơ sở lực lượng đơn vị sản xuất và dân cư ở cơ sở

c)

Tổ chức trên cơ sở lực lượng không thoát ly sản xuất, có số lượng phù hợp, chất lượng cao.

d)

Tất cả đúng.

44.

“Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH, chúng ta không một chút lơi lỏng……………..”

a)

Nhiệm vụ bảo vệ đất nước

b)

Nhiệm vụ bảo vệ nhà nước

c)

Nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc

d)

Nhiệm vụ bảo vệ dân tộc

45.

Đâu là quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới.

a)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân là sứ mệnh lịch sử của Đảng

c)

Chất lượng tổng hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiến đấu và khả năng sẵn sàng chiến đấu của quân đội

d)

Để bảo vệ vững chắc Tổ quốc XHCN phải chăm lo xây dựng LLVTND

46.

Nắm vững quan điểm chủ nghĩa Mác - Lê nin về quân đội, có ý nghĩa gì?

a)

Là cơ sở lí luận để các Đảng xây dựng quân đội của mình vững mạnh.

b)

Là cơ sở lí luận cho các Đảng cộng sản đề ra phương hướng, tổ chức, xây dựng quân đội của mình vững mạnh.

c)

Là cơ sở lí luận để các Đảng đấu tranh chống lại quan điểm "phi chính trị hoá quân đội".

d)

Là cơ sở lí luận để đấu tranh chống lại quan điểm "phi chính trị ".

47.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chỉ huy có trình độ và đạo đức tốt.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất năng lực tốt.

c)

Xây dựng cán bộ lực lượng vũ trang luôn sẵn sàng chiến đấu, tác chiến giỏi.

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chcỉ huy có trình độ và đạo đức tốt

48.

Xây dựng các tổ chức trong lực lượng vũ trang theo tiêu chuẩn nào?

a)

Vững mạnh toàn diện.

b)

Trong sạch vững mạnh.

c)

Vững mạnh về chính trị, bảo đảm nguyên tắc.

d)

Kỷ luật nghiêm, sẵn sàng chiến đấu.

49.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí và cơ sở vật chất cho lực lượng vũ trang.

b)

Từng b­ước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang.

c)

Từng b­ước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lư­ợng vũ trang nhân dân.

d)

Nhanh chóng trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang. Đáp ứng yêu cầu của chiến tranh hiện đại.