Font size
WorksheetsCHAPTER 5
Total questions: 18
Worksheet time: 6mins
Đuổi hình bắt chữ
Message Transfer
Mail Transfer
Transfer Email
Transfer Money
Điền vào chỗ trống
S, A, D, D
S, A, D, S
Đoán nghĩa của từ: Inward remittance
chuyển tiền trả trước
chuyển tiền đi
chuyển tiền trả sau
chuyển tiền đến
Nhập từ tiếng Anh của Khoảng thời gian
(a)
Đuổi hình bắt chữ
Telegraphic Transmit
Telegraphic Transfer
Telephone Transmit
Telephone Transfer
Bên nhập khẩu thanh toán tiền cho bên xuất khẩu trước khi nhận được hàng là phương thức chuyển tiền gì?
Deferred Payment
Advance Remittance
Outward Remittance
Ngân hàng thực hiện lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển tiền là ngân hàng gì?
Remitting bank
Paying bank
Agent bank
Thông thường tham gia vào nghiệp vụ chuyển tiền quốc tế có bao nhiêu bên tham gia?
2
3
4
Nghĩa của cụm từ Bank draft
(a)
Ngân hàng của người thụ hưởng còn có tên gọi khác là?
(a)
Đâu là từ đồng nghĩa của Accurate? (có thể chọn nhiều đáp án)
Precise
Exact
Correct
False
Wrong
Nghĩa của từ Implement
Thực hiện
Trung gian
Chính xác
Tiêu chuẩn hoá
Đáp án nào là Ngân hàng thanh toán ?
Remitting bank
Agent Bank
Correspondent Bank
Paying Bank
Commercial Bank
Nhập lại hoàn chỉnh từ còn khuyết
(a)
Từ tiếng Anh của Tiêu chuẩn hoá được nhấn trọng âm mấy?
1
2
3
4
Chương 5 có tựa đề là?
Phương thức thanh toán
Phương thức chuyển tiền
Phương thức cho vay
Phương thức nhờ thu
Phương thức vận chuyển
Từ tiếng Anh của Người thụ hưởng là gì?
(a)
Deferred payment có nghĩa là gì?
Chuyển tiền trả sau
Chuyển tiền trả trước
Chuyển tiền đến
Chuyển tiền đi
