wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhật

Total questions: 31

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Rất vui được làm quen với bạn

a)

はしめまして

b)

はじまして

c)

 はじめまして

d)

ばじめまして

2.

Chào buổi sáng

a)

おばよう

b)

おはいよ

c)

おはよ

d)

おはよう

3.

Chào buổi tối

a)

こんばんわ

b)

こばわ

c)

こんばんは

d)

ごんばは

4.

Chúc ngủ ngon

a)

おみさい

b)

おやすまなさい

c)

おやずみまさい

d)

おやすみ

5.

Cảm ơn .

a)

ありがとおざいます

b)

おみまい

c)

ありがとう

d)

あみがとございます

6.

Xin lỗi

a)

すにません

b)

すみません

c)

すみなせん

d)

ずみません

7.

Tay trong tiếng Nhật là gì?

a)

Te

b)

To

c)

Chi

d)

Tsu

8.

Từ này nghĩa là gì?


くち

a)

Miệng

b)

Tay

c)

Tai

d)

Chân

9.

Từ này nghĩa là gì?


あし

a)

Chân

b)

Miệng

c)

Mặt

d)

Tay

10.

Chọn câu đúng (giới thiệu bản thân)

a)

わたしーわ

b)

わたしーは

c)

わたしーら

d)

わたしーた

11.

Microsoft

a)

マイクロソフテ

b)

マイクロソショア

c)

マイクロソフト

d)

マイクソフォト

12.

Google

a)

グーグルエ

b)

グーグル

c)

グーグイ

d)

ゴーグトク

13.

Cao Bằng

a)

カオバン

b)

カオベント

c)

カオケント

d)

カオデント

14.

Hải Phòng

a)

ハテノージ

b)

ハイフォン

c)

ホアンーワバカデス

d)

ハタフォエ

15.

127

a)

やっくななじゅにち

b)

ひゃくきゅう

c)

ひゃくいち

d)

ひゃくにじゅなな

16.

88

a)

ひゃじゅうはち

b)

はちじゅうきゅ

c)

はちきゅじゅうはち

d)

はぺっく

17.

a)

ぜろ

b)

ぜろと

c)

ぜろて

d)

ぜろとろと

18.

Nhân (người)

a)

b)

c)

d)

19.

4

a)

b)

c)

d)

20.

Giai đoạn phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là:

a)

từ năm 1945 đến năm 1952

b)

từ năm 1955 đến năm 1973

c)

từ năm 1974 đến năm 1990

d)

từ năm 1990 đến năm 2005

21.

Nhật Bản là một vòng cung đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

22.

Nhân tố hàng đầu dẫn tới sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản trong những năm 1952-1973 là:

a)

chi phí cho quốc phòng thấp (không vượt quá 1% GDP)

b)

tận dụng triệt để các yếu tố thuận lợi từ bên ngoài để phát triển

c)

con người được coi là vốn quý nhất, là chìa khóa của sự phát triển

d)

áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật để nâng cao năng suất

23.

Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật hiện nay là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

thương mại

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.

d)

Giao thông vận tải biển đứng thứ 3 thế giới.

25.

Sản phẩm chiếm tới 99% giá trị xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

nguyên liệu công nghiệp

c)

các dạng năng lượng

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

26.

Đại học

a)

がくえん

b)

だいがく

c)

がくせい

d)

せんせい

27.

Du lịch nước ngoài

a)

りょこう

b)

りょうこう

c)

りょうこ

d)

りょけんしょ

28.

Magic

a)

まほう

b)

まぎかど

c)

まぎどん

d)

まぎか

29.

Phía bắc của Nhật Bản có khí hậu

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận cực gió mùa

d)

cận cực lục địa

30.

Đặc điểm cơ bản nhất trong đời sống văn hóa của Nhật Bản tù năm 1991 đến năm 2000 là gì?

a)

Sự pha trộn của các dòng văn hóa ở khắp các châu lục

b)

Sự biến đổi của các yếu tố văn hóa truyền thống theo thời gian

c)

Sự lan tràn và chi phối của các yếu tố văn hóa phương Tây

d)

Sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố truyền thống và hiện đại

31.

Chọn câu đúng ( Sở thích của bạn là gì?)

a)

あなたのひゅみなんですか

b)

あなたのしゅみわなんですか

c)

あなたわしゅみのなんですか

d)

あなたのしゅうみなんですか