NEW
Font size
WorksheetsTEST 12A1
Total questions: 20
Worksheet time: 37mins
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?
Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.
Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.
Chu kì dao động điều hòa là
Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=5cos(2πt) cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là
5 cm.
10 cm.
10π cm.
2π cm.
Một con lắc lò xo có độ cứng k và khối lượng m. Đại lượng 2πkm là
lực kéo về.
vận tốc.
chu kì.
tần số góc.
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc.
cùng pha ban đầu.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(4πt+6π) (cm). Chu kì dao động của chất điểm có giá trị là
1s
2s
0,5s
10s
Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
vật chuyển động nhanh dần đều
vật chuyển động chậm dần đều.
gia tốc cùng hướng với chuyển động.
gia tốc có độ lớn tăng dần.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
đường hình sin
đường thẳng
đường elip
đường hypebol
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Giá trị của k là
80 N/m.
20 N/m.
40 N/m.
10 N/m.
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1,2 m dao động nhỏ với tần số góc bằng 2,86 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g. Giá trị của g tại đó bằng
9,82 m/s2
9,88 m/s2
9,85 m/s2
9,80 m/s2
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
4 s.
2 s.
1 s.
3 s.
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cos(10t−2π) cm. Gia tốc của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là
6 s2m
−6 s2m
3 s2m
−3 s2m
Vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm, tần số 5 Hz. Lấy π2=10 . Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng
8N
6N
4N
2N
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=5cos(4πt−2π) (cm, s). Lấy π2=10 . Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là
20π scm; 8 s2m
5 scm; 1 s2m
100π scm; 8 s2m
8 scm; 20π s2m
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πt−6π) (cm, s). Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s là
1 cm; 2π3 scm
1 cm; −2π3 scm
3 cm; 2π3 scm
−3 cm; 2π scm
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt , con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
144 cm.
60 cm.
80 cm.
100 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc
v=10πcos(2πt−3π) scm , t được tính bằng giây. Kể từ thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí có li độ x = 2,5 cm theo chiều dương lần đầu tiên vào thời điểm
0,5 s.
0,125 s.
0,15 s.
0,25 s.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T/3. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là
4 Hz.
3 Hz.
1 Hz.
2 Hz.
Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 70 tại nơi có g = 9,87 s2m , lấy ( π2 = 9,87) . Chọn t = 0 khi vật nhỏ con lắc đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t =1,05 s gần nhất với giá trị là
21,1 cm
22,7 cm
24,7 cm
23,1 cm.
Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T= 1,2 s. Trong một chu kì nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn /nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là
0,2 s
0,1 s
0,3 s
0,4 s
