wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ vựng và ngữ pháp (Unit 2) - Lớp 5

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

2.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

3.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

4.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

5.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

6.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

7.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

8.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

9.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

10.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

11.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

12.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

13.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

14.

Nhìn tranh. Viết động từ ở 2 dạng: nguyên mẫu (V) và động từ thêm "ing" (V-ing). Ví dụ: go, going hoặc sleep, sleeping

(a)  

15.

Nhìn tranh và viết từ đúng

(a)  

16.

Nhìn tranh và viết từ đúng

(a)  

17.

Nhìn tranh và viết từ đúng

(a)  

18.

Nhìn tranh và viết từ đúng

(a)  

19.

Nhìn tranh và viết từ đúng

(a)  

20.

Nhìn tranh và viết từ đúng

(a)  

21.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

22.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

23.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

24.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

25.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

26.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

27.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

28.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

29.

Nhìn tranh và viết lời hội thoại còn thiếu.

(a)  

30.

The girl ______________________.

a)

likes reading

b)

doesn't like reading

31.

Dad _________________________.

a)

likes taking photos

b)

doesn't like taking photos

32.

The boys ________________.

a)

like playing basketball.

b)

don't like playing basketball.

33.

Mom _______________.

a)

likes painting.

b)

doesn't like painting.

34.

What does he like doing?

(a)  

35.

Do they like doing gymnastics?

(a)  

36.

Does he like playing chess?

(a)  

37.

What does he like doing?

(a)  

38.

Does he like taking photos?

(a)  

39.

What do they like doing?

(a)  

40.

Do they like taking photos?

(a)