wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 17.10.2020

Total questions: 39

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Văn bản nào sau đây là văn bản cao nhất về quản lý rủi ro tại MB?
a)
Quy định hạn mức rủi ro
b)
Chiến lược quản lý rủi ro
c)
Khẩu vị rủi ro
d)
Chính sách quản lý rủi ro
2.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, chức năng nhân sự thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức từng ngân hàng
3.
Theo khẩu vị rủi ro MB, tỷ lệ dự trữ thanh khoản cần duy trì tối thiểu ở mức
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
0.25
4.
Theo chính sách quản lý rủi ro, cấp thẩm quyền phê duyệt kế hoạch cung cấp sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới là
a)
HĐQT
b)
Chủ tịch HĐQT
c)
Ủy ban Quản trị cấp cao
d)
TGĐ
5.
Theo chính sách Quản lý rủi ro, MB cần thực hiện kiểm tra sức chịu đựng tối thiểu về
a)
Vốn và thanh khoản
b)
Vốn và lãi suất
c)
Thanh khoản và lãi suất
d)
Vốn, thanh khoản, lãi suất
6.
Rủi ro danh tiếng thuộc phạm vi quản lý của đơn vị nào sau đây?
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Thị trường
d)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
7.
Thiết lập tham số, vận hành và quản lý các hệ thống liên quan đến xếp hạng tín dụng là chức năng của Phòng nào tại Khối QTRR
a)
Phòng Mô hình rủi ro
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Thị trường
d)
Tất cả các Phòng trong Khối đều có chức năng này
8.
Mục tiêu tỷ lệ nợ xấu, tỷ lệ cấp tín dụng xấu toàn hàng (không bao gồm biên độ) quy định tại Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB là bao nhiêu?
a)
0.005
b)
0.015
c)
0.025
d)
0.035
9.
Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng ngoại lệ so với quy định của Hội đồng Quản trị theo quy định tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Tối thiểu là Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng Quản trị
c)
Tối thiểu là Giám đốc phê duyệt tín dụng cấp 3
d)
Tối thiểu là Hội đồng tín dụng
10.
"Quản lý rủi ro tín dụng được thực hiện trong suốt quá trình xem xét, thẩm định, phê duyệt, quản lý tín dụng đảm bảo tuân thủ quy định của NHNN và quy định pháp luật có liên quan" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
b)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
c)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
d)
Nguyên tắc tuân thủ
11.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, việc sử dụng quỹ dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng được thực hiện theo quy định nào?
a)
Chính sách biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
b)
Quy chế tài chính
c)
Chính sách dự phòng rủi ro tín dụng
d)
Quy chế quản lý và thu hồi nợ quản trị
12.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, Đơn vị nào có vai trò và trách nhiệm đề xuất, tham mưu HĐQT về chiến lược quản lý rủi ro tín dụng và khẩu vị rủi ro tín dụng?
a)
Hội đồng Xử lý rủi ro
b)
Hội đồng rủi ro
c)
Ban Kiểm soát
d)
Ủy ban Quản lý rủi ro
13.
Lĩnh vực nào dưới đây thuộc lĩnh vực ưu tiên theo chủ trương của Chính phủ tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nông nghiệp, nông thôn
b)
Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
c)
Giao thông theo Hợp đồng BOT
d)
Đầu tư kinh doanh cổ phiếu
14.
Phần mềm DC nhận dữ liệu tự động từ hệ thống T24 định kỳ
a)
Hàng tuần
b)
2 ngày/lần
c)
Hàng ngày
15.
Các giải pháp xử lý, thu hồi nợ quản trị bao gồm
a)
- Miễn, giảm lãi tiền vay và xử lý nợ thấp hơn dư nợ gốc.<br />- Xử lý TSBĐ
b)
- Tố tụng dân sự/hình sự
c)
- Bán nợ<br />- Chuyển nợ thành vốn góp<br />- Tái cấu trúc
d)
Cả ba đáp án đều đúng
16.
Theo quy định cơ chế quản lý và thu hồi nợ quản trị, giải pháp tố tụng dân sự định nghĩa là gì
a)
Là biện pháp MB báo cáo Cơ quan điều tra xử lý theo quy định của Luật tố tụng hình sự hoặc hỗ trợ MB thu nợ đối với các trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự.
b)
Là biện pháp áp dụng, tham gia các hoạt động tố tụng dân sự, thi hành án tại Tòa án, Trọng tài thương mại và cơ quan thi hành án.
c)
Không có đáp án nào đúng
17.
Tái cấu trúc khoản nợ
a)
Là việc chuyển nhượng khoản nợ, theo đó, bên bán nợ (MB) chuyển giao quyền chủ nợ của khoản nợ cho bên mua nợ và nhận thanh toán từ bên mua nợ
b)
Là giải pháp có sự tham gia của MB hoặc cá nhân/đơn vị khác nhằm thiết lập giải pháp tài chính cho khách hàng, tạo dòng tiền để Khách hàng tăng khả năng trả nợ cho MB;
c)
MB thay vì thu hồi tiền nợ đã cho vay đối với Khách hàng, MB sẽ sử dụng giá trị khoản nợ phải thu này để “mua” chính cổ phần/phần vốn góp của doanh nghiệp.
d)
Là việc MB nhận chính các tài sản bảo đảm khách hàng đã thế chấp để vay vốn thay cho một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đó với MB.
18.
Theo chiến lược QLRRTT, MB sử dụng các phương pháp/công cụ đo lường RRTT nào?<br />(i) Định giá theo giá thị trường<br />(ii) Trạng thái mở ròng - NOP<br />(iii) VaR (Value at Risk)<br />(iv) Kiểm tra sức chịu đựng - Stress test<br />(v) Tính vốn cho RRTT
a)
(i), (ii), (iii)
b)
Tất cả các đáp án trừ đáp án (v)
c)
(iii), (iv) và (v)
d)
Tất cả đều đang áp dụng
19.
Đơn vị nào tại vòng 1 chịu trách nhiệm chủ động quản lý rủi ro thanh khoản hàng ngày và đảm bảo cho các chỉ số thanh khoản của MB luôn nằm trong ngưỡng quy định của NHNN và của nội bộ MB
a)
QTRR Thị trường
b)
Các chi nhánh của MB
c)
Phòng Cân đối vốn - Khối Treasury
d)
Phòng Tài chính - khối TCKT
20.
Đâu là giả định đầu vào bắt buộc trong các kịch bản khủng hoảng thanh khoản:<br />(i) Khách hàng rút tiền hàng loạt<br />(ii) MB gặp khó khăn trong việc vay vốn trên thị trường liên ngân hàng<br />(iii) Khách hàng không có khả năng trả nợ khi đến hạn<br />(iv) MB bị khủng bố
a)
(i)
b)
(ii)
c)
(i), (ii) và (iii)
d)
Tất cả
21.
Loại nào sau đây không phải là Rủi ro hoạt động?
a)
Giao dịch không đúng thẩm quyền
b)
Gian lận nội bộ
c)
Khách hàng không trả được nợ và vi phạm các điều kiện tín dụng
d)
Gian lận bên ngoài
22.
LDC - Loss data collection là công cụ?
a)
Tính toán mức độ tổn thất xảy ra ở Ngân hàng trong vòng 1 năm
b)
Ghi nhận, tổng hợp, phân tích và lưu trữ thông tin về sự kiện tổn thất phát sinh trong ngân hàng.
c)
Xếp hạng các rủi ro theo thứ tự Cao, thấp, Trung bình
d)
Tính toán mức vốn cần thiết dự phòng cho Rủi ro hoạt động
23.
KRI - Key risk Indicator được sử dụng để “……………...” các rủi ro có thể xảy ra hoặc khả năng xảy ra của rủi ro cao, giúp có thể thực hiện các biện pháp, hành động sớm để phòng ngừa/giảm thiểu tổn thất
a)
Giảm thiểu
b)
Cảnh báo
c)
Định lượng
d)
Cảnh báo sớm
24.
Triển khai công tác QLRR hoạt động đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật, phù hợp với định hướng của HĐQT và thực tiễn MB là trách nhiệm của
a)
Chủ tịch HĐQT
b)
Tổng giám đốc
c)
Ủy ban Quản lý rủi ro
d)
Giám đốc rủi ro
25.
Ngân hàng có được mua bảo hiểm để thay thế các biện pháp kiểm soát rủi ro hoạt động không?
a)
b)
Không
26.
Câu nào sau đây đúng về khẩu vị rủi ro của MB?
a)
MB tuân thủ quy định pháp luật
b)
MB chấp nhận các rủi ro ở mức thấp
c)
MB cam kết cung cấp dịch vụ an toàn và liên tục đến khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
27.
Gian lận là hành vi?
a)
Hành vi thực hiện một cách cố ý và không trung thực được thực hiện bởi một/ một số đối tượng; tiềm ẩn gây tổn thất cho một đối tượng khác và/hoặc đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
b)
Hành vi thực hiện một cách cố ý và không trung thực được thực hiện bởi một hoặc một số đối tượng nhằm đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
c)
Hành vi thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý được thực hiện bởi một hoặc một số đối tượng và mang lại lợi ích cho đối tượng thực hiện
28.
Để phòng ngừa gian lận từ khách hàng/đối tác, CBNV MB nên làm gì?
a)
Thực hiện công tác tiếp xúc, định danh khách hàng chặt chẽ
b)
Kiểm tra, xác minh thông tin với bên thứ ba nhằm đánh giá tính trung thực của thông tin/hồ sơ do khách hàng cung cấp
c)
Giám sát khách hàng sau bán và phát hiện kịp thời những thay đổi, dấu hiệu bất thường
d)
Tất cả các phương án
29.
Phương án cấp tín dụng nào sau đây có dấu hiệu liên quan đến hoạt động vay ké, vay hộ
a)
Bên thứ 3 dùng tài sản để bảo lãnh cho khoản vay của khách hàng nhưng không có mối quan hệ nhân thân với khách hàng
b)
Tài sản đảm bảo được đứng tên khách hàng nhưng người đang sinh sống trên tài sản là bên thứ 3 đã chuyển nhượng tài sản cho khách hàng
c)
Bên bảo đảm không nắm rõ về mục đích sử dụng vốn của bên vay
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
30.
Tầm nhìn của MB theo chiến lược giai đoạn 2017-2021 là:
a)
Trở thành "Ngân hàng thuận tiện nhất"
b)
Trở thành "Ngân hàng thân thiện với khách hàng"
c)
Nằm trong TOP 3 ngân hàng TMCP của Việt Nam
d)
Trở thành "Ngân hàng thuận tiện và thân thiện với khách hàng"
31.
MB triển khai chiến lược giai đoạn 2017-2021 dựa trên việc thực hiện đồng bộ?
a)
3 trụ cột, 2 nền tảng chiến lược
b)
3 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
c)
2 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
d)
4 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
32.
Mục tiêu chiến lược chuyển đổi MB giai đoạn 2020-2023?
a)
Top 3 NHTM về lợi nhuận
b)
Trở thành NHTM thuận thiện và thân thiện khách hàng
c)
Trở thành ngân hàng số dần đầu
d)
Nằm Top 3 ngân hàng TMCP của Việt Nam
33.
Trọng tâm cụ thể của MB để chuyển đối thành Ngân hàng số dẫn dầu trong giai đoạn 2020 - 2023?
a)
Thu hút khách hàng mới
b)
Tập trung gia tăng doanh thu trên đầu khách hàng, giữ chân khách hàng
c)
Tạo ra lợi thế vượt trội từ chương trình chuyển đổi
d)
Củng cố quan hệ khách hàng
34.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm tổ chức và điều hành triển khai chương trình chuyển đổi?
a)
PMO
b)
Văn phòng CEO
c)
Văn phòng chuyển đổi (VPCĐ)
d)
Các đơn vị tự triển khai
35.
Trọng tâm của MB để chuyển đổi thành ngân hàng số dẫn đầu trong năm 2020 là gi?
a)
Thay đổi văn hóa doanh nghiệp
b)
Gia tăng doanh thu từ khách hàng
c)
Đầu tư triển khai nền tảng CNTT
d)
Thu hút khách hàng mới
36.
Công thức chuyển đổi số của MB?
a)
Chuyển đổi số = tư duy số + văn hóa số
b)
Chuyển đổi số = Tư duy số + Văn hóa số + Hành động số
c)
Chuyển đổi số = Thay đổi văn hóa doanh nghiệp
d)
Chuyển đổi số = Đầu tư hạ tầng công nghệ mới
37.
Phẩm chất, tính cách tạo nên văn hóa số?
a)
Tư duy số: Chuyển đổi số là năng lực cạnh tranh chiến lược
b)
Nhanh nhẹn: Tăng tốc tạo ra sản phẩm mới
c)
Sáng tạo: Làm việc theo cách làm mới
d)
Hành động tin cậy: Luôn sử dụng, phân tích dữ liệu để hành động
38.
Để tạo nên văn hóa số, CBNV cần có hành động gì?
a)
Dẫn dắt chuyển đổi số
b)
Tập trung công việc, KPI số được giao
c)
Thực hành văn hóa số tại nơi làm việc
d)
Tuân thủ quy trình hiện hành
39.
Tên 5 sáng kiến thuộc chương trình chuyển đối số được triển khai trong năm 2020 là gì?
a)
1. Customer insight& Smart sale <br />2. Advanced Data<br />3. Smarter Payment <br />4. Smart Risk <br />5. IT Foundation
b)
1. Customer Insight & Smart sale <br />2. Smart data & Finance <br />3. Smart Operation <br />4. Smart Risk <br />5. IT Agility
c)
1. Smarter Product<br />2. Smart data & Finance <br />3. Smart Operation <br />4. Smart Risk <br />5. Smart IT
d)
1. Customer Insight & Smart sale <br />2. Smart data & Finance <br />3. Smart Operation <br />4. Smart Risk <br />5. IT Agility