wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

file program 1

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hình nào sau đây không phải hình đa diện

a)
b)
c)
d)
2.

Một đa diện đều có số cạnh bằng 30, số mặt bằng 12, đa diện này có số đỉnh là

a)

20

b)

18

c)

40

d)

22

3.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h

V=13BhV=\frac{1}{3}Bh

b)

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h V=BhV=Bh

c)

Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kính thước của nó

d)

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V=3BhV=3Bh

4.

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB=a, AC=2a, SA vuông góc với đáy và SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a)

 6a36a^3  

b)

 a3a^3  

c)

 3a33a^3  

d)

 2a32a^3  

5.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

 a2b.ca^2b.c  

b)

 13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

 a.b.ca.b.c  

d)

 a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

6.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 222\sqrt{2}  

c)

 429\frac{4\sqrt{2}}{9}  

d)

 924\frac{9\sqrt{2}}{4}  

7.

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

a)

 a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

b)

 a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

c)

 2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

d)

 a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}  

8.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

 2a332a^3\sqrt{3}  

b)

 2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

 2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

 2a232a^2\sqrt{3}  

9.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

10.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.

b)

Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

c)

Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

d)

Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.

11.

Khối 20 mặt đều thuộc loại

a)

{3;5}

b)

{3;4}

c)

{4;3}

d)

{4;5}

12.

Hình mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?

a)

Mười hai

b)

Mười sáu

c)

Hai mươi

d)

Ba mươi

13.

Khối chóp lục giác đều có bao nhiêu mặt

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

14.

Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

a)

Bát diện đều

b)

Nhị thập diện đều

c)

Thập nhị diện đều

d)

Tứ diện đều

15.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng ( SAD) một góc 30 độ. Tính thể tích Vcủa khối chóp đã cho.

a)

V=a323.V=\frac{a^3\sqrt{2}}{3}.

b)

V=a363.V=\frac{a^3\sqrt{6}}{3}.

c)

V=2a3.V=\sqrt{2}a^3.

d)

V=2a33.V=\frac{2a^3}{3}.

16.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết

 AB=a,AC=a3.AB=a,AC=a\sqrt{3}.  

a)

 a326.\frac{a^3\sqrt{2}}{6}.  

b)

 a34.\frac{a^3}{4}.  

c)

 a364.\frac{a^3\sqrt{6}}{4}.  

d)

 a3612.\frac{a^3\sqrt{6}}{12}.  

17.

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB=a, AD=3a, BC=a. Biết  SA=a3SA=a\sqrt{3}  , tính thể tích khối chóp S.BCD theo a.

a)

 23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

 3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

 23a33.\frac{2\sqrt{3}a^3}{3}.  

d)

 3a34.\frac{\sqrt{3}a^3}{4}.  

18.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC=2a, góc BAC=120 độ , biết  SA(ABC)SA\bot\left(ABC\right)   và mặt phẳng  (SBC)\left(SBC\right)   hợp với đáy một góc bằng  4545^{\circ}  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

 23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

 3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

 a36\frac{a^3}{6}  

d)

 a32.\frac{a^3}{2}.  

19.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết  SA(ABCD)SA\bot\left(ABCD\right)   và  SB2=SC3=a\frac{SB}{\sqrt{2}}=\frac{SC}{\sqrt{3}}=a  . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

 a33.\frac{a^3}{3}.  

b)

 3a3.3a^3.  

c)

 a3.a^3.  

d)

 2a33.\frac{2a^3}{3}.  

20.

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB=a, AD=3a, BC=a. Biết SA=a3SA=a\sqrt{3} , tính thể tích khối chóp S.BCD theo a.

a)

23a3.2\sqrt{3}a^3.

b)

3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.

c)

23a33.\frac{2\sqrt{3}a^3}{3}.

d)

3a34.\frac{\sqrt{3}a^3}{4}.