wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN IC3-7 GIỮA KỲ I

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

1. Cách khởi động Microsoft Excel?

a)

A. Click Start, Program, Microsoft Excel 2010

b)

B. Nhấn Start, All Programs, Microsoft Office, Microsoft Excel 2010

c)

C. Nhấn Start, Microsoft Office, Microsoft Excel 2010

d)

D. Nhấn Start, All Programs, Microsoft Excel 2010

2.

Điều gì xảy ra khi bạn nhấn Ctrl + C trong một ứng dụng?

a)

A. Các mục được chọn được loại bỏ khỏi vị trí hiện tại của chúng

b)

B. Các mục được chọn được hiển thị màu với màu sắc được lựa chọn cuối cùng trong bảng màu

c)

C. Các mục được chọn được căn giữa so với các lề

d)

D. Các mục được chọn được sao chép vào Clipboard Office

3.

Trong ứng dụng Microsoft Office, tổ hợp phím Ctrl +N có tác dụng

a)

A. Mở một tài liệu trống mới

b)

B. Mở hộp thoại new file

c)

C. Mở một phiên làm việc mới

d)

D. Mở hộp thoại lưu tài liệu

4.

Khi nào bạn có thể sử dụng nút Search thay vì trường nhập văn bản trong đặc tính trợ giúp?

a)

A. Để kích hoạt chế độ Search để tìm tiêu chuẩn tìm kiếm.

b)

B. Để lấy loại trợ giúp xác định cho một chủ đề chẳng hạn như Templates hoặc Training.

c)

C. Để điều hướng nhanh đến trang Web của Microsoft để nhập tiêu chuẩn tìm kiếm.

d)

D. Để thay đổi chế độ trợ giúp từ trực tuyến về ngoại tuyến.

5.

Tùy chọn nào dưới đây là nhóm (Group) trong Insert Tab trên Ribbon? (Chọn 1)

a)

A. Font

b)

B. Illustration

c)

C. Paragraph

d)

D. Page Layout

6.

Tùy chọn nào dưới đây là nhấn mạnh các văn bản với màu sắc? (Chọn 1)

a)

A. Formatting

b)

B. Viewing

c)

C. Selecting

d)

D. Highlighting

7.

Cài đặt nào dưới đây được sử dụng cho việc điều chỉnh để in một trang tính ra Letterhead? (Chọn 1).

a)

A. Orientation

b)

B. Margin

c)

C. Paper

d)

D. Layout

8.

Các thước kẻ trong màn hình soạn thảo Microsoft Word có thể trợ giúp được gì? (Chọn 1)

a)

A. Thiết lập thụt lề (Set Indents)

b)

B. Thay đổi lề trang (Page Margin)

c)

C. Thiết lập Tab

d)

D. Tất cả các tùy chọn trên

9.

Tùy chọn nào dưới đây được sử dụng để minh họa ý nghĩa của văn bản và làm cho tài liệu hấp dẫn hơn? (Chọn 1)

a)

A. Diagrams

b)

B. Clip Art

c)

C. Graphics

d)

D. Charts

10.

Tùy chọn nào dưới đây có thể được sử dụng để chia cửa sổ thành hai phần khác nhau? (Chọn 1)

a)

A. Format → Window

b)

B. View → Window → Split

c)

C. View → Split

d)

D. Window → Split

11.

Phím nào dùng để chọn các đoạn văn bản không liền kề

a)

A. Ctrl

b)

B. Shift

c)

C. Tab

d)

D. Alt

12.

Tên của các tính năng mà bạn có thể sử dụng để quản lý các tập tin trong bộ Office?

a)

A. Windows Explorer

b)

B. File chọn xem

c)

C. Office File Manager

d)

D. Backstage view

13.

Chọn ba cách có thể sử dụng để chia sẻ tập tin cho những người khác có thể truy cập một cách nhanh chóng và dễ dàng

a)

A. Lưu trữ các tập tin trên ổ đĩa cục bộ của bạn chỉ dành cho mục đích an ninh

b)

B. Lưu trữ các tập tin trên một ổ đĩa di động

c)

C. Lưu các tập tin đến một vị trí được chia sẻ như một mạng lưới tổ chức

d)

D. Lưu các tập tin vào một điểm đến web như SkyDrive hay iCloud

e)

E. Gửi các tập tin đính kèm email

14.

Phần mở rộng của file với chương trình ứng dụng Docx – Xlsx – pptx – One – Txt lần lượt là:

a)

A. PowerPoint – One Note – Notpad – Word – Excel

b)

B. One Note – Notpad - PowerPoint – Excel– Word

c)

C. Word– Excel - PowerPoint– One Note – Notpad

d)

D. One Note – Notpad – Word - PowerPoint – Excel

15.

Ba chức năng mặc định nào xuất hiện trên thanh công cụ Quick Access Toolbar

a)

A. Undo

b)

B. Redo

c)

C. Print

d)

D.Save

e)

E. Open

16.

Các tính năng nào dưới đây là tính năng mới trong Word 2010? (Chọn 2)

a)

A. Backstage view

b)

B. File Tab

c)

C. Định dạng .docx

d)

D. Word Option

17.

Các tùy chọn nào dưới đây không phải là một ví dụ của Ribbon? (Chọn 1)

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Review

d)

D. Clipboard

18.

Tùy chọn nào dưới đây được sử dụng để thiết lập khoảng cách giữa các ký tự? (Chọn 1)

a)

A. Toolbar

b)

B. Character Spacing

c)

C. Drawing toolbar

d)

D. Options Spacing

19.

Tên của bộ công cụ và lệnh dọc theo phía trên của Word 2010 được gọi là gì? (Chọn 1)

a)

A. Ribbon

b)

B. Command Tab

c)

C. Microsoft Office strip

d)

D. Microsoft Office tab gallery

20.

Microsoft Word tự động chuyển văn bản xuống dòng kế tiếp khi nó đạt đến biên phải của màn hình. Tính năng này được gọi là gì? (Chọn 1)

a)

A. Enter

b)

B. Carriage Return

c)

C. Word Wrap

d)

D. Không có tùy chọn nào

21.

Có thể tìm được gì khi sử dụng lệnh truy tìm (Find) trong Microsoft Word? (Chọn 1).

a)

A. Định dạng (Formats)

b)

B. Ký tự (Characters)

c)

C. Ký hiệu (Symbol)

d)

D. Tất cả các tùy chọn

22.

Tùy chọn nào dưới đây là các bộ định dạng được thiết lập, đặt tên và lưu lại? (Chọn 1)

a)

A. Format

b)

B. Style

c)

C. View

d)

D. Toolbar

23.

Phím chức năng nào dưới đây có thể được chọn để thực hiện việc kiểm tra lỗi chính tả (Spelling)? (Chọn 1)

a)

A. F3

b)

B. F5

c)

C. F7

d)

D. F9

24.

Để chèn thêm bảng vào văn bản ta chọn lệnh trong thẻ nào?

a)

A. View

b)

B. Home

c)

C. Insert

d)

D. References

25.

Ứng dụng nào sau của Microsoft Office?

a)

A. Word

b)

B. Excel

c)

C. PowerPoint

d)

D. Access

e)

E. Tất cả đáp án trên