WorksheetsBệnh học nội ( Đủ bài )
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
nhồi máu cơ tim nguyên nhân chủ yếu là do đâu
hút thuốc lá
tăng huyết áp
đái tháo đường
xơ vữa động mạch
nguyên nhân dẫn đến suy tim ,, ngoại trừ
Nhồi máu cơ tim
rối loạn nhịp tim
bệnh động mạch vành
thiếu máu cơ tim
cận lâm sàng bệnh động mành vành hay dùng , ngoại trừ
egc gắng sức
tripotin TI
điện tâm đồ
siêu âm tim
Triệu chứng lâm sàng hay gặp, ngoại trừ
đau thắt ngực
rối loạn nhịp
suy tim
đau ngực
bệnh ĐM vành mạn tính
tình trạng hẹp cố định lòng ĐM vành
bít hẳn động mạch vành
tình trạng hẹp cố định ĐM vành
tình trạng nứt vỡ mảng xơ vữa, gây hẹp tiến triển
thể lâm sàng của bệnh ĐMV mạn, ngoại trừ
Hội chứng X ,
Đau thắt ngực ổn định
Đau thắt ngực biến thái
Đau thắt ngực không ổn định
thể lâm sàng của hội chứng vành cấp, ngoại trừ
NMCT có ST chênh lệch
NMCT có ST 0 chênh lệch
Đau thắt ngực không ổn định
Đau thắt ngực ổn định
Đau thắt ngực điển hình gồm mấy yêu tố và yếu tố gì
3 , đau thắt ngay sau xương ức với tính chất và tgian điển hình , xuất hiện khi gắng sức, khi dùng nitrates
5 , đau thắt ngay sau xương ức với tính chất và tgian điển hình , xuất hiện khi gắng sức xúc cảm ,bị choáng váng, khó thở , giảm đau khi nghỉ
3 , đau thắt ngay sau xương ức với tính chất và tgian điển hình , xuất hiện khi gắng sức xúc cảm , không giảm đau khi nghỉ
4 , đau thắt ngay sau xương ức với tính chất và tgian điển hình , xuất hiện khi gắng sức xúc cảm ,bị choáng váng, giảm đau khi nghỉ ,
đau thắt ngực khi đi được hơn 1 dãy nhà là cấp độ mấy
1
2
3
4
đau thắt ngực khi leo cao hơn 1 tầng lầu là cấp độ mấy
1
2
3
4
có mấy nguyên nhân gây tăng HA thứ phát
3
4
5
6
tác nhân nào sau đây làm tăng HA thứ phát
thuốc ngừa thai hằng ngày
thuốc ngừa thai khẩn cấp
béo phì
uống rượu
triệu chứng nào sau đây không phải của THA
nhức đầu
chóng mặt
đau ngực
mau mệt
triệu chứng nào sau đây không phải của THA do mạch máu
đánh trống ngực
đau ngực
chóng mặt tư thế
nhìn lóa
nguyên nhân nào sau đây là của THA thứ phát
Nhức đầu từng cơn
đau ngực
chảy máu mũi
chóng mặt
nhóm triệu chứng do THA thứ phát, ngoại trừ
nhức đầu
nhức đầu từng cơn
yếu liệu
hồi hộp đánh trống ngực
các biến chứng thường gặp ở tăng huyết áp tại tim
phì đại thất trái
suy tim
bệnh mạch vành
phì đại thất phải
tổn thương hay gặp nhất ở tim trong THA là
phì đại thất phải
phì đại thất trái
suy tim
bệnh mạch vành
Khi có phì đại thất trái thì tăng tỉ lệ mắc nhồi máu cơ tim , suy tim , đột quỵ so với không phì đại thất
NMCT 4 lần, suy tim 3 lần , đột quỵ 6 lần
suy tim 4 , nhồi máu cơ tim 3, đột quỵ 6 lần
đột quỵ 4 6 lần, suy tim 3 lần , nhồi máu cơ tim 6 lần
NMCT 3 lần, suy tim 6 lần , đột quỵ 4 lần
LDL bao nhiêu trong điều trị HA không dùng thuốc
LDL < 5mmol/L
LDL> 3mmol/L
LDL< 3mmol/L
LDL < 3mmol/mL
lượng cholesterol được cho phép trong điều trị THA
tổng Cholesterol < 5mmol/L
tổng Cholesterol < 3mmol/ml
tổng Cholesterol< 5mmol/mL
tổng Cholesterol < 3mmol/L
Duy trì HA ở BN ĐTĐ
HA<120/80
HA<130/80
HA<140/90
HA <120/90
Nguyên nhân hàng đầu gây ra suy tim
tăng huyết áp
bệnh mạch vành
Bệnh cơ tim dãn nở không đồng bộ do
thiếu máu cục bộ
Bệnh van tim do hở
triệu chứng chính của suy tim , ngoại trừ
khó thở
mệt, mất khả năng gắng sức
phù phổi
đau hạ sườn phải
triệu chứng nào sau đây là triệu chứng chính của suy tim
suy kiệt
tiểu đêm
đau hạ sườn phải
giảm cân , chán ăn
trong chẩn đoán suy tim , kỹ thuật hay được dùng là
X quang ngực
MRI
Siêu âm tim
CLVT
trong chấn đoán suy tim , kỹ thuật hay được dùng là
ecg ( điện tâm đồ )
chụp động mạch vành
MRI
CLVT
Tiêu chuẩn FRAMINGHAM:
Chẩn đoán suy tim khi có ít nhất 2 tiêu chuẩn
chính hoặc 1 tiêu chuẩn chính kèm 2 tiêu chuẩn
phụ
Chẩn đoán suy tim khi có ít nhất 3 tiêu chuẩn
chính hoặc 2 tiêu chuẩn chính kèm 2 tiêu chuẩn
phụ
Chẩn đoán suy tim khi có ít nhất 2 tiêu chuẩn
chính hoặc 1 tiêu chuẩn chính kèm 1 tiêu chuẩn
phụ
Chẩn đoán suy tim khi có ít nhất 3 tiêu chuẩn
chính hoặc 2 tiêu chuẩn chính kèm 1 tiêu chuẩn
phụ
Hoạt động thể lực thông thường gây mệt, hồi hộp, khó thở hay đau ngực , là cấp độ mấy trong suy tim
1
2
3
4
Có bệnh tim gây giới hạn đáng kể hoạt động thể lực,Hoạt động thể lực dưới mức thông thường gây mệt, hồi hộp khó thơ hay đau ngực , là cấp độ mấy trong suy tim
1
2
3
4
đâu là triệu chứng của XHTH trên
nôn ra máu
ho ra máu
Máu xuất ra đỏ tươi
chảy máu câm
vị trí chảy máu của nôn ra máu
thực quản
thanh quản
phế quản
khí quản
tính chất máu của ói ra máu
đỏ tươi , loãng ,cục , không có miếng thức ăn
đỏ tươi, có bọt khí, có miếng thức ăn
đỏ , bầm đen , loãng cục , có miếng thức ăn
đỏ , bầm đen , loãng cục, không có miếng thức ăn
dấu hiệu nào là của xhth trên
tiêu phân đen ,sệt , bóng ,tanh, hôi
tiêu phân nâu , khô , bóng tanh , hôi
tiêu phân đen, khô , bóng , tanh , hôi
tiêu phân nâu , sệt, bóng , tanh , hôi
đâu là triệu chứng của XHTH, ngoại trừ
đau thượng vị , đau bụng
sôi ruột
hoa mắt , ù tai , chóng mặt , khát nước
sốt
Chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa gồm những bước nào
Vị trí XHTH,Mức độ XHTH,Ổn hay đang tiếp diễn, tái phát,Nguyên nhân
Vị trí XHTH,Ổn hay đang tiếp diễn, tái phát,Nguyên nhân
Vị trí XHTH,Mức độ XHTH, phát,Nguyên nhân
Vị trí XHTHT, Mức độ XHTH, Ổn hay đang tiếp diễn, tái phát,Nguyên nhân
Nguyên nhân nào là XHTH trên thường gặp
Loét dạ dày tá tràng
viêm thực quản
chảy máu đường mật
điều trị kháng đông
nguyên nhân thường gặp của XHTH trên
Vỡ dãn TM thực quản
ung thư đại tràng
Viêm đại tràng thiếu máu cục bộ
Viêm ruột hoại tử xuất huyết
nguyên nhân thường gặp của XHTH trên
Hội chứng Mallory – Weiss
Thoát vị hoành
Túi thừa đại tràng, Túi thừa Meckel
Chảy máu đƣờng mật
nguyên nhân XHTH dưới , ngoại trừ
Ung thư đại tràng
Viêm ruột hoại tử xuất huyết
Viêm đại tràng thiếu máu cục bộ
Túi thừa tá tràng
cơn hen thường xuất hiện khi nào
nửa đêm về sáng
từ sáng tới trưa
tối về đêm
tối đến sáng
triệu chứng chủ yếu của hen phế quản
khò khè
khó thở
nặng ngực
ho
chỉ số hay dùng để chẩn đoán cơn hen
chỉ số tiffeneau , FEV1/Vc
Chỉ số Gaensler ,FEV1/FVC
chỉ số tiffeneau , FEV1/FVC
Chỉ số Gaensler FEV1/Vc
chỉ số Tiffeneau dùng để chấn đoán BN bị hen
> 70%
< 70%
>80%
<80%
FEV1 là gì
thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu
dung tích sống
thể tích hít vào gắng sức trong giây đầu
dung tích sống gắng sức
mức độ tắc nghẽn
80-100%: bình thường
60-80% giảm nhẹ
<60% giảm nặng
70-100%: bình thường
• 50-70% giảm nhẹ
• <50% giảm nặng
70-100%: bình thường
•60-70% giảm nhẹ
• <60% giảm nặng
80-100%: bình thường
• 50-80% giảm nhẹ
• <50% giảm nặng
Màu vàng nghĩa là
ĐI (bệnh hen được kiểm soát tốt) : Tiếp tục dùng
thuốc dự phòng
CHÚ Ý (bệnh hen đang xấu đi) : Dùng thuốc cắt cơn
ngay - Đến BS
DỪNG LẠI - NGUY HIỂM (bệnh hen đang rất nặng) : Đi
cấp cứu ngay
3 đáp án đều sai
Màu đỏ nghĩa là
DỪNG LẠI - NGUY HIỂM
bệnh hen đang xấu đi ,Đến BS
Dùng thuốc cắt cơn ngay
cả 3 đáp án đều đúng
Triệu chứng >1 lần/tuần < 1 lần /ngày,
Cơn cấp Có thể ảnh hưởng đến họat động và giấc ngủ
triệu chứng về đêm >2 lần/tháng
của phân độ nặng nào
nhẹ từng cơn
nhẹ dai dẳng
vừa dai dẳng
nặng dai dẳng
Phân loại theo độ kiểm soát hen , ngoại trừ
Đã được kiểm
soát
Kiểm soát một phần
Không được kiểm soát
kiểm soát bán phần
(FPG) là
Đường huyết bất kỳ
Đường huyết đói
Đường huyết sau ăn
Nghiệm pháp dung nạp glucose
giờ thường lấy FPG
6h , 16h , 22h
5h ,16h , 22h
6h ,15h ,22h
5h,17h ,22h
triệu chứng 4 nhiều
ăn nhiều , uống nhiều , đi vệ sinh nhiều , tăng cân nhiều
ăn nhiều , uống nhiều , đi vệ sinh nhiều , giảm cân nhiều
ăn nhiều , uống nhiều , đi nặng nhiều , tăng cân nhiều
ăn nhiều , uống nhiều , đi nặng nhiều ,giảm cân cân nhiều
TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
KHUYẾN CÁO MỚI
Đường huyết đói của người đái tháo đường
>200 mg/dL*
>126 mg/dL*
> 120 mg/dL
>100 mg/dL
TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG KHUYẾN CÁO MỚI
chỉ số 2 giờ sau uống 75g glucose của người ĐTD là bao nhiêu
> 200 mg/dL
>= 200 mg/dL
> 180 mg/dL
> 190 mg/dL
TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG KHUYẾN CÁO MỚI
chỉ số HbA1c của người ĐTĐ
>= 6,5%
> 6,5%
< 6,5%
<= 6,5 %
CÓ mấy cách phân loại ĐTD
2
3
4
5
cơ chế của bệnh ĐTĐ type 1 , ngoại trừ
Thiếu insulin tuyệt đối
Thiếu insulin tương đối
Không ức chế SX glucose tại gan
Không sử dụng
glucose
cơ chế của ĐTĐ type 2 , ngoại trừ
giảm sử dụng glucose
đề kháng insulin
0 ức chế SX glucose
thiếu insulin tương đối
tính chất đối xứng kiểu " mang vớ hay mang găng tay " là bệnh lý thần kinh nào
thần kinh tự chủ
thần kinh vận động khu trú
thần kinh cảm giác
thaàn kinh toån thöông khu truù
biến chứng đặc trưng nhất của ĐTD
biến chứng tk
biến chứng võng mạc
biến chứng thận
biến chứng tim
tiểu đạm đại thể là giai đoạn mấy của ĐTĐ ở thận
1
2
3
4
5
biến chứng thường gặp ở viêm dạ dày- tá tràng
xuất huyết tiêu hóa
thủng dạ dày
hẹp môn vị
ưng thư dạ dày
nguyên nhân chủ yêu gây viêm dạ dày
Vk H.pylori
kháng viêm non steroid
bướu tiết gastrin
Yếu tố khác
nguyên nhân chủ yếu ở viêm phổi
Streptococcus pneumoniae
influenzae,
Moraxella cattarrhalis.
Mycoplasma pneumonia,
tác nhân gây viêm phổi bệnh viện thường gặp nhất
vi khuẩn gram ( - )
vi khuẩn gram ( + )
ký sinh trùng
virus
Xét nghiệm nào ưu tiên khi nghi ngờ viêm phổi
Công thức máu , X quang ngực
cấy máu
khí máu động mạch
siêu âm bụng
triệu chứng thường gặp trong viêm phổi điển hình , ngoại trừ
sốt
ho khạc đàm
đau ngực kiểu màng phổi
thở nhanh
chóng mặt buồn nôn
triệu chứng nào sau đây là viêm phổi không điển hình , ngoại trừ
sốt nhẹ
ho khan hoăc đàm ít
thường ở trẻ em và người già
nhịp thở thường không tăng
đau ngực kiểu màng phổi
đâu không thuộc triệu chứng của curb - 65
lú lẫn
Urea >7 mmol hoặc BUN >20
nhịp thở > 30/min
HA tâm thu < 90 , tâm trương < 60
64 tuổi
