wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHCSN

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Những đối tượng sau thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán hcsn

a)

trường học công lập

b)

toà án nhân dân và viện kiểm soát nhân dân các cấp

c)

bệnh viện công lập

d)

tất cả các đối tượng trên

2.

các đơn vị hcsn đang áp dụng chế độ kế toán theo quyết định, thông tư nào để hạch toán

a)

quyết dịnh số 15 ngày 20/3/2006

b)

quyết định số 19 ngày 20/3/2006

c)

quyết định số 19 ngày 30/3/2006

d)

thông tu số 107/2017/TT-BTC do bộ tài chính ban hành ngày 10/10/2017

3.

Những đối tượng sau đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN

a)

Văn phòng chính phủ

b)

Bộ cơ quan ngang bộ

c)

Trường hợp công lập

d)

Công ty TNHH kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận

4.

Trình tự luân chuyển chứng từ thuộc nội dung nào

a)

Tổ chức ghi chép ban đầu

b)

Tổ chức hệ thống tài khoản

c)

Tổ chức hệ thống sổ kế toán

d)

Tổ chức vận dụng hệ thống báo cáo kế toán

5.

Khi rút tiền gửi ngân hàng kho bạc về quỹ tiền mặt của đơn vị ghi

a)

Nợ 111 có 112

b)

Nợ 131 có 5118

c)

Nợ 131 có 531

d)

Nợ 112 có 3318,111,112

6.

Trường hợp rút tạm ứng dự toán chi hoạt động về quỹ tiền mặt của đơn vị để chi tiêu. Khi rút tạm ứng dự toán chi hoạt động ghi:

a)

Nợ 111 có 337 đồng thời ghi có 008

b)

nợ 111 có 337

c)

nợ 112 có 337

d)

tất cả đều đúng

7.

xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho người lao động trong đơn vị

a)

Nợ 611 có 111

b)

nợ 612 có 515,121

c)

nợ 141 có 111

d)

tất cả đều đúng

8.

doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hcsn có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản có số hiệu

a)

631

b)

632

c)

531

d)

511

9.

trị giá thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hcsn sử dụng cho hoạt động SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

a)

là giá mua bao gồm cả thuế GTGT + chi phí mua

b)

là giá mua không bao gồm thuế GTGT

c)

Là giá mua không bao gồm thuế GTGT + chi phí thu mua

d)

Tất cả đều đúng

10.

Ngày 2/6 rút dự toán chi hoạt động mua 5000 vật liệu A giá 2 thuế GTGT 10%. Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động sự nghiệp

a)

nợ 152 có 366

b)

nợ 152, 133 có 337

c)

nợ 152, 133 có 337 đồng thời ghi có 008

d)

nợ 152 có 366 đồng thời ghi có 008

11.

ngày 7/6 DV xuất kho 7000 NVL chính A trong đó dùng chi hoạt động là 5000 kg, dùng cho hoạt động kinh doanh (sản xuất sản phẩm) 1000 kg. Kế toán ghi

a)

nựo 611, 154 có 152

b)

nợ 631 có 152

c)

nợ 631 có 152

d)

nợ 531 có 152

12.

ngày 2/2/N xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho công ty Y, công ty Y chưa thanh toán tiền mua sản phẩm. Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

a)

nợ 3111 có 531, 33311 và nợ 531 có 155

b)

nợ 131 có 511, 3331 và nợ 632 có 155

c)

nợ 112 có 531, 33311 và nợ 631 có 155

d)

nợ 131 có 531, 33311 và nợ 632 có 155

13.

Gia thực tế của vật liệu công cụ dụng cụ xuất kho có thể áp dụng một trong các phương pháp sau:

a)

nhập trước xuất trước

b)

thẻ song song

c)

kiểm kê định kỳ

d)

Kê khai thường xuyên

14.

NVL thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân. Kế toán ghi:

a)

nợ 1388 có 152

b)

nợ 131 có 152

c)

nợ 331 có 152

d)

nợ 131 có 3118

15.

NVL thừa phát hiện khi kiểm kê chưa xác định được nguyên nhân

a)

nợ 152 có 3318

b)

nợ 152 có 411

c)

nợ 152 có 3388

d)

nợ 131 có 331

16.

khi xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ làm nhiều lần kế toán phản ánh

a)

nợ 242 có 153 và nợ 627,641,642 có 242

b)

nợ 242 có 153 và nợ 631 có 142

c)

nợ 242 có 153 và nợ 611,612,614,615,642,652 có 242

d)

nợ 242 có 153 và nợ 627,641,642 có 643

17.

chi phí thu mua NVL dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp kế toán phản ánh

a)

nợ 611, 612, 632, 635 có 111 112 331

b)

nợ 152 có 111 112 331

c)

nợ 241 có 111 112 331

d)

tất cả các trường hợp trên

18.

chi phí mua hàng hoá trong đvhcsn dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ

a)

nợ 611 612 632 635 có 111 112 331

b)

nợ 156 có 111 112 331

c)

nợ 241 có 111 112 331

d)

tất cả cấc trường hợp trên

19.

bán hàng hoá chưa thu tiền của khách hàng kế toán phản ánh

a)

nợ 131 có 511 có 3331

b)

nợ 131 có 531 có 33311

c)

nợ 131 nợ 133 có 531

d)

nợ 131 nợ 133 có 511

20.

Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho đơn vị kế toán phản ánh

a)

nợ 111 112 có 331

b)

nợ 111 112 có 131

c)

nợ 111 112 có 311

d)

nợ 111 112 có 312

21.

mua NVL dùng cho hoạt động SXKD nộp thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ được kế toán phản ánh

a)

nợ 152 133 có 111 112 331

b)

nợ 152 33312 có 111 112

c)

nợ 152 33311 có 111 112

d)

nợ 3331 có 111 112

22.

xuất NVL từ nguồn ngân sách nhà nước sử dụng cho hoạt động sự nghiệp

a)

nợ 614 có 152

b)

nợ 661 có 152

c)

nợ 611 có 152

d)

nợ 612 có 152

23.

xuất NVL sử dụng cho hoạt động thu phí kế toán phản ánh

a)

nợ 611 có 152

b)

nợ 612 có 152

c)

nợ 614 có 152

d)

nợ 632 có 152

24.

vay ngắn hạn mua NVL nhập kho để dùng cho hoạt động SXKD tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ kế toán phản ánh

a)

nợ 152 133 có 311

b)

nợ 152 có 311

c)

nợ 152 133 có 3382

d)

nợ 152 có 3382

25.

nhập lại kho NVL đã xuất dùng cho hoạt động SXKD sử dụng không hết kế toán ghi

a)

nợ 152 có 611

b)

nợ 152 có 614

c)

nợ 152 có 642

d)

nợ 152 có 154

26.

xuất kho NVL chính NVL phụ trực tiếp sản xuất kế toán ghi

a)

nợ 154 có 152

b)

nợ 611 có 152

c)

nợ 614 có 152

d)

nợ 642 có 152

27.

nhập kho NVL do được viện trợ không hoàn lại hoặc do được tài trợ nhỏ lẻ kế toán ghi

a)

nợ 152 có 512

b)

nợ 152 có 521

c)

nợ 152 có 366

d)

nợ 152 có 337

28.

những chứng từ sau chứng từ nào sử dụng trong kế tóan vật liệu CCDC

a)

hoá đơn mua hàng

b)

phiếu nhập kho

c)

phiếu xuất kho

d)

tất cả các loại chứng từ trên

29.

khi bán sản phẩm hàng hoá ra bên ngoài thu tiền ngay đối với sản phẩm hàng hoá dịch vụ thuộc sối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ ghi

a)

nợ 111

b)

có 531

c)

có 3331

d)

cả abc

30.

giá vốn hàng bán trong hoạt động SXKD ở ĐVHCSN được phản ánh trên tài khoản

a)

632

b)

635

c)

511

d)

632 625

31.

xuất kho thành phẩm để bán kế toán phản ánh

a)

nợ 632 có 155

b)

nợ 632 có 155 nợ 111 131 có 531 33311

c)

nợ 511 có 155

d)

tất cả đều sai

32.

phản ánh thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ kế toán sử dụng

a)

711

b)

4218

c)

4111

d)

131

33.

thuế GTGT của TSCĐ mua ngoài dùng cho hoạt dộng sự nghiệp được tính vào

a)

nguyên gía TSCĐ

b)

Thuế GTGT

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

chi phí hoạt động

34.

đơn vị nhận thông báo về lợi nhuận được chia từ hoạt động đầu tư kế toán ghi

a)

nợ 138 có 515

b)

nợ 338 có 515

c)

nợ 138 có 511

d)

nợ 338 có 511

35.

rút dự toán mua sắm TSCĐ đưa vào sử dụng ngay cho hoạt động sự nghiệp kế toán ghi

a)

nợ 211 có 366 đồng thời ghi có 008

b)

nợ 211 133 có 366 đồng thời ghi có 008

c)

nợ 211 133 có 111 112

d)

tất cả đều sai

36.

khi ua TSCĐ về phải qua lắp đặt chạy thử kế toán ghi vào

a)

nợ 211

b)

nợ 213

c)

nợ 2411

d)

không có trường hợp nào

37.

trích khấu hao của TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh dùng cho HĐ quản lý KD được kế toán phản ánh

a)

nợ 612 có 214

b)

nợ 631 có 214

c)

nợ 611 có 214

d)

nợ 642 có 214

38.

CKTM được hưởng khi mua TSCĐ được hạch toán

a)

giảm nguyên gía TSCĐ

b)

tăng nguyên gía TSCĐ

c)

giảm chi hoạt động

d)

tăng chi hoạt động

39.

hoa mòn TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp được phản ánh

a)

nợ 611 có 214

b)

nợ 642 có 214

c)

nợ 632 có 214

d)

nợ 214 có 211

40.

mua TSCĐ đưa vào dùng nagy cho HĐHCSN và chưa thanh toán

a)

nợ 211 có 331

b)

nợ 211 113 có 331

c)

nợ 211 3331 có 311

d)

cả 3 đều đúng

41.

chứng từ cần có khi thực hiện kế toán tăng giảm TSCĐ

a)

biên bản giao nhận

b)

biên bản thanh lý

c)

biên bản đánh giá lại tài sản

d)

tất cả các chứng từ trên

42.

giảm giá được hưởng khi mua TSCĐ được

a)

ghi giảm chi phí hoạt động

b)

ghi tăng chi phí hoạt động

c)

ghi giảm nguyên giá TSCĐ

d)

Không có trường hợp nào

43.

ngày 4/10 GBN 0031 chi trả lương cho nhân vien bằng tiền gửi 50k

a)

nợ 334 có 112

b)

nợ 611 có 334

c)

nợ 662 có 112

d)

nợ 335 có 112

44.

ngày 15/10 xác định số phí lệ phí đã thu trước đó phải nộp cho nhà nước

a)

nợ 511 có 3332

b)

nợ 333 có 1111

c)

nợ 337 có 3332

d)

nợ 5111 có 111

45.

ngày 20/10 PC 00323 nộp tiền mặt cho NSNN số thu lệ phí phải nộp

a)

nợ 511 có 3332

b)

nợ 3332 có 1111

c)

nợ 511 có 3332

d)

nợ 511 có 111

46.

ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D

a)

nợ 331 có 336

b)

nợ 331 có 366 đồng thời ghi có 008

c)

nợ 331 có 112

d)

nợ 331 có 337 đồng thời có 008

47.

khấu trừ lương viên chức tiền tạm ứng 600

a)

nợ 334 có 1381

b)

nợ 334 có 141

c)

nợ 334 có 3381

d)

nợ 1381 có 334

48.

lương và các khoản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chú hoạt động thường xuyên kế toán ghi

a)

nợ 334 có 111

b)

nợ 611 có 334

c)

nợ 334 335 có 111

d)

nựo 611 có 334 335

49.

ngày 29/6 rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi trả các khoản khác do lao động 1tr433

a)

nợ 334 có 111

b)

nợ 111 có 112

c)

nợ 611 có 334

d)

nợ 611 có 111

50.

ngày 5/2/N nhận được tiền do công ty X trả nợ kỳ trước bằng TGNH 300

a)

nợ 112 có 3111

b)

nợ 112 có 131

c)

nợ 112 có 331

d)

nợ 131 cso 112

51.

vay tiền của đơn vị X mua hàng hoá về nhập kho kế toán ghi

a)

nợ 156 có 331

b)

nợ 152 có 331

c)

nợ 156 có 3382

d)

nợ 152 có 3382

52.

số thuế thu nhập doanh nghiệp quý 2/N đơn vị phải nộp NSNN 3k

a)

nợ 421 có 3334

b)

nợ 821 có 3334

c)

nợ 3334 có 111

d)

nợ 421 có 111

53.

nghiẹp vụ khấu trừ thuế GTGT cuối kỳ được hạch toán

a)

nợ 33311 có 1331

b)

nợ 33311 có 1332

c)

nợ 33311 có 511

d)

nợ 33311 có 531

54.

chuyển tiền gửi ngân hàng nộp thuế GTGT và nộp thuế TNDN kế toán ghi

a)

nợ 33311 3334 có 1121

b)

nợ 3311 3334 có 1121

c)

nợ 1331 3334 có 1121

d)

nợ 1332 3334 có 1121

55.

tính tiền lương và các khoản phụ cấp phải trả cho cán bộ công chức viên chức kế toán ghi

a)

nợ 611 có 334

b)

nợ 612 có 334

c)

nợ 334 có 611

d)

nợ 642 có 334

56.

thuế TNCN mà đơn vị thu hộ cho nhà nước kế toán phản ánh

a)

nợ 334 có 333

b)

nợ 661 662 có 333

c)

2 cái trên sai

d)

2 cái dưới đúng

57.

nhạn góp vốn kinh doanh của các tổ chức cá nhân ngoài đơn vị

a)

nợ 111 112 có 421

b)

nợ 111 có 421

c)

nợ 112 có 411

d)

nợ 111 112 có 411

58.

rút dự toán chi hoạt động để mua và nhập kho NVL dùng cho hoạt động sự nghiệp kế toán phản ánh

a)

nợ 152 133 có 366 dồng thời ghi có 008

b)

nợ 152 3113 có 112 111

c)

nợ 152 có 366 đồng thời ghi có 008

d)

nợ 311 có 111 112

59.

tài khoản 366 các khoản nhận trước chưa ghi thu

a)

dùng để phản ánh các khoản thu từ nguồn NSNN cấp

b)

dùng để tạm ứng giữa đơn vị hàng chính với ngân hàng

c)

không có số dư

d)

tuỳ trường hợp cụ thể

60.

đơn vị được giao dự toán hoạt động thường xuyên trong năm kế toán ghi

a)

nợ 111 có 366 đồng thời ghi có 008

b)

nợ 008

c)

có 008

d)

tất cả đều sai

61.

tài khoản 366 vào cuối năm

a)

có số dư nợ

b)

có số dư có

c)

không có số dư

d)

tuỳ trường hợp cụ thể

62.

khi phát sinh các chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt đọng sản xuất sản phẩm thực hiện dịch vụ kê toán phản ánh vào tài khoản

a)

611

b)

154

c)

642

d)

612

63.

bút toán nợ 154 có 242 phản ánh nội dung nghiệp vụ nào

a)

phân bổ chi phí trả trước vào chi phí sản xuất sản phẩm

b)

các chi phí trả trước tính vào chi phí quản lý kinh doanh

c)

ghi tăng chi phí trả trước

d)

các đáp án trên đều sai

64.

tài khoản 248 dùng để

a)

phản ánh số tiền đơn vị nhận đi đặt cọc ký quỹ ký cược tại các đơn vị tổ chức khác

b)

phản ánh số tiền đơn vị đem đi đặt cọc ký quỹ ký cược tại các đơn vị tổ chức khác

c)

cả ab đều đúng

d)

cả ab đều sai

65.

cuối kỳ số liệu trên tài khoản 531 được kết chuyển về tài khoản

a)

711

b)

811

c)

911

d)

511

66.

tài khoản 511 được sử dụng ở

a)

các đơn vị hành chính nhà nước

b)

các đơn vị sự nghiệp

c)

các đơn vị sự nghiệp có thu

d)

3 đáp án trên

67.

các khoản chi HĐSN trực tiếp từ quỹ tiền mặt thuộc nguồn NSNN mà trước đó đơn vị đã tạm ứng

a)

nợ 612 có 111 đồng thời nợ 337 có 511

b)

nợ 611 có 111 đồng thời nợ 337 có 511

c)

nợ 111 có 531 121

d)

nợ 111 có 531 221

68.

các khoản trích theo lương của công chức viên tính theo tỷ lệ quy định kế toán ghi

a)

nợ 611 có 338

b)

nợ 611 có 332

c)

nợ 611 có 334

d)

tất cả các trường hợp trên đều đúng

69.

rút dự toán hoạt động thường xuyên thanh toán tiền điện và điện thoại phát sinh trong tháng từ nguồn ngân sách cấp

a)

nợ 611 có 511 đồng thời ghi có 008

b)

nợ 611 có 331

c)

nợ 611 có 366

d)

nợ 611 có 337

70.

tính tiền lương phải trả cho bộ phận thu phí kế toán ghi

a)

nợ 611 có 334

b)

nợ 642 có 334

c)

nợ 641 có 334

d)

nợ 614 có 334

71.

khi phát sinh chi phí chưa xác định cho từng đối tượng sử dụng ghi

a)

nợ 611 có 111 112 331

b)

nợ 652 có 111 112 331

c)

nợ 642 có 111 112 331

d)

tất cả đều đúng

72.

chứng từ kế toán sử dụng trong đơn vị HCSN để kế toán TGNH gồm

a)

uỷ nhiệm thu

b)

uỷ nhiệm chi

c)

giấy báo nợ giấy báo có

d)

tất cả các chứng từ trên

73.

tài khoản 009 đối ứng

a)

tài khoản 411

b)

tài khoản 511

c)

không đối ứng với tài khoản nào cả

d)

chỉ đối ứng với các tài khoản loại 0

74.

ĐVHCSN phải lập các báo cáo tài chính sau

a)

bảng cân đối tài khoản

b)

báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động

c)

báo cáo chi tiết kinh phí dự án

d)

cả 3 phương án trên

75.

yêu cầu khi lập báo cáo tài chính

a)

đúng mẫu quy định

b)

đơn giản rõ ràng

c)

lập và gửi đúng thời hạn

d)

tất cả các phương án trên

Similar Resources on Wayground