wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số hiệu kế toán (3 số)

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
câu 1: Tài khoản " Tiền mặt" có số hiệu là
a)
A.111
b)
B.112
c)
C.113
d)
D. 114
2.
Câu 1: Tài khoản "Tiền gửi ngân hàng" có số hiệu là:
a)
A. 114
b)
B. 111
c)
C. 112
d)
D. 113
3.
Câu 1: Tài khoản "Tiền đang chuyển" có số hiệu là:
a)
A. 111
b)
B. 112
c)
C. 113
d)
D. 121
4.
Câu 1: Tài khoản "Chứng khoáng kinh doanh" có số hiệu là:
a)
A. 111
b)
B. 112
c)
C. 113
d)
D. 121
5.
Câu 1: Tài khoản "Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn" có số hiệu là:
a)
A. 111
b)
B. 128
c)
C. 113
d)
D. 121
6.
Câu 1: Tài khoản "Phải thu khách hàng" có số hiệu là:
a)
A. 111
b)
B. 131
c)
C. 113
d)
D. 121
7.
Câu 1: Tài khoản "Thuế GTGT được khấu trừ" có số hiệu là:
a)
A. 111
b)
B. 112
c)
C. 113
d)
D. 133
8.
Câu 1: Tài khoản Chi sự nghiệp " có số hiệu là:
a)
A. 161
b)
B. 112
c)
C. 113
d)
D. 151
9.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào được gọi là "Phải thu nội bộ"?
a)
A. 136
b)
B. 112
c)
C. 113
d)
D. 121
10.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào được gọi là "Phải thu khác"?
a)
A. 136
b)
B. 138
c)
C. 141
d)
D. 151
11.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào được gọi là "Tạm ứng"?
a)
A. 136
b)
B. 138
c)
C. 141
d)
D. 151
12.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào được gọi là "Hàng đang đi đường"?
a)
A. 136
b)
B. 138
c)
C. 141
d)
D. 151
13.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào được gọi là "Nguyên liệu, vật liệu"?
a)
A. 151
b)
B. 152
c)
C. 153
d)
D. 154
14.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào được gọi là "Công cụ, dụng cụ"?
a)
A. 151
b)
B. 152
c)
C. 153
d)
D. 154
15.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào được gọi là "Chi phí sản xuất, kinh doanh dang dở"?
a)
A. 151
b)
B. 152
c)
C. 153
d)
D. 154
16.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào được gọi là "Thành phẩm"?
a)
A. 153
b)
B. 154
c)
C. 155
d)
D. 156
17.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến tài sản ngắn hạn?
a)
A. 1xx
b)
B. 154
c)
C. 155
d)
D. 3xx
18.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến việc giao dịch trái phiếu chính phủ?
a)
A. 156
b)
B. 171
c)
C. 158
d)
D. 161
19.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến tài sản dài hạn?
a)
A. 1xx
b)
B. 157
c)
C. 2xx
d)
D. 171
20.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến tài sản cố định hữu hình?
a)
A. 157
b)
B. 2xx
c)
C. 211
d)
D. 212
21.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến việc hóa hóa?
a)
A. 156
b)
B. 211
c)
C. 212
d)
D. 2xx
22.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến việc bảo thuế hàng hóa trong kho?
a)
A. 156
b)
B. 157
c)
C. 158
d)
D. 2xx
23.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến chi sự nghiệp?
a)
A. 156
b)
B. 158
c)
C. 161
d)
D. 171
24.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến tài sản cố định thuê tài chính?
a)
A. 156
b)
B. 212
c)
C. 161
d)
D. 2xx
25.
Câu 1: Tài sản cố định vô hình thuộc số hiệu tài khoản nào?
a)
A. 157
b)
B. 213
c)
C. 212
d)
D. 2xx
26.
Câu 1: Số hiệu tài khoản nào liên quan đến hao mòn tài sản cố định?
a)
A. 213
b)
B. 214
c)
C. 217
d)
D. 221
27.
Câu 1: Tài sản đầu tư vào công ty con có số hiệu tài khoản nào?
a)
A. 213
b)
B. 214
c)
C. 217
d)
D. 221
28.
Câu 1: Các công ty liên doanh, liên kết đầu tư được ghi vào số hiệu tài khoản nào?
a)
A. 213
b)
B. 214
c)
C. 222
d)
D. 228
29.
Câu 1: Đầu tư khác thuộc số hiệu tài khoản nào?
a)
A. 213
b)
B. 214
c)
C. 221
d)
D. 228
30.

Câu 1: Dự phòng tổn thất tài sản được ghi vào số hiệu tài khoản nào?

a)

A. 213

b)
B. 214
c)
C. 221
d)

D. 229

31.
Câu 1: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến số hiệu tài khoản nào?
a)
A. 229
b)
B. 241
c)
C. 243
d)
D. 241
32.
Câu 1: Xây dựng cơ bản dang dở được ghi vào số hiệu tài khoản nào?
a)
A. 229
b)
B. 241
c)
C. 243
d)
D. 241
33.
Câu 1: Câu hỏi: Khi công ty cầm cố, ký quỹ, thế chấp, ký cược, tài khoản nào được sử dụng?
a)
A. 229
b)
B. 244
c)
C. 243
d)
D. 241
34.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào thể hiện số tiền phải trả cho người bán hàng?
a)
A. 244
b)
B. 331
c)
C. 333
d)
D. 335
35.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào thể hiện số tiền phải trả cho các khoản thuế và các khoản phải trả nhà nước?
a)
A. 244
b)
B. 331
c)
C. 333
d)
D. 335
36.
Câu 1: Câu hỏi: Khi công ty trả tiền cho các bên nội bộ, tài khoản nào được sử dụng?
a)
A. 244
b)
B. 331
c)
C. 333
d)
D. 336
37.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào thể hiện số tiền phải trả theo tiến độ hợp đồng?
a)
A. 244
b)
B. 337
c)
C. 336
d)
D. 335
38.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào thuộc loại "nợ phải trả"
a)
A. 2xx
b)
B. 3xx
c)
C. 4xx
d)
D. 9xx
39.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào liên quan đến " doanh thu" ?
a)
A. 4xx
b)
B. 331
c)
C. 333
d)
D. 5xx
40.
Câu 1: Câu hỏi: Quỹ nào được sử dụng để trả thuế thu nhập hoãn lại phải trả?
a)
A. 244
b)
B. 347
c)
C. 333
d)
D. 335
41.
Câu 1: Câu hỏi: Quỹ nào được sử dụng để phát triển khoa học công nghệ?
a)
A. 338
b)
B. 341
c)
C. 356
d)
D. 347
42.
Câu 1: Câu hỏi: Quỹ nào được sử dụng để bình ổn giá?
a)
A. 338
b)
B. 352
c)
C. 353
d)
D. 357
43.
Câu 1: Câu hỏi: Quỹ nào được sử dụng để ký quỹ, ký cược?
a)
A. 338
b)
B. 344
c)
C. 353
d)
D. 357
44.
Câu 1: Câu hỏi: Quỹ nào được sử dụng để trả dự phòng phải tra?
a)
A. 343
b)
B. 344
c)
C. 352
d)
D. 357
45.
Câu 1: Câu hỏi: Quỹ nào được sử dụng để khen thưởng phúc lợi?
a)
A. 338
b)
B. 341
c)
C. 353
d)
D. 357
46.
Câu 1: Câu hỏi: Quỹ nào được sử dụng để vay nợ thuê tài chính?
a)
A. 338
b)
B. 341
c)
C. 352
d)
D. 353
47.
Câu 1: Câu hỏi: Quỹ nào được sử dụng để phát hành trái phiếu?
a)
A. 338
b)
B. 341
c)
C. 343
d)
D. 347
48.
Câu 1: Tài khoản nào liên quan đến vốn đầu tư của chủ sở hữu?
a)

A. 433

b)

B.411

c)

C. 421

d)

D. 444

49.
Câu 1: Tài khoản nào đại diện cho chênh lệch đánh giá lại tài sản?
a)
A. 411
b)
B. 412
c)
C. 413
d)
D. 414
50.
Câu 1: Tài khoản nào liên quan đến chênh lệch tỷ giá hối đoái?
a)
A. 411
b)
B. 412
c)
C. 413
d)
D. 414
51.
Câu 1: Tài khoản nào đại diện cho quỹ đầu tư phát triển?
a)
A. 411
b)
B. 412
c)
C. 413
d)
D. 414
52.
Câu 1: Tài khoản nào đại diện cho quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp?
a)
A. 417
b)
B. 412
c)
C. 413
d)
D. 414
53.
Câu 1: Tài khoản nào liên quan đến các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu?
a)
A. 417
b)
B. 418
c)
C. 419
d)
D. 414
54.
Câu 1: Tài khoản nào đại diện cho cổ phiếu quỹ?
a)
A. 417
b)
B. 418
c)
C. 419
d)
D. 414
55.
Câu 1: Tài khoản nào thuộc vốn chủ sở hữu?
a)
A. 1xx
b)
B. 2xx
c)
C. 3xx
d)
D. 4xx
56.
Câu 1: Câu hỏi: Số hiệu tài khoản nào thể hiện lợi nhuận sau thuế chưa phân phối?
a)
A. 411
b)
B. 412
c)
C. 421
d)
D. 417
57.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào thể hiện nguồn vốn chủ đầu tư xây dựng cơ bản?
a)
A) 421
b)
B. 441
c)
C. 461
d)
D. 466
58.
Câu 1: Câu hỏi: Số hiệu tài khoản nào thể hiện nguồn kinh phí sự nghiệp?
a)
A) 421
b)
B. 441
c)
C. 461
d)
D. 466
59.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào thể hiện nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định?
a)
A) 421
b)
B. 441
c)
C. 461
d)
D. 466
60.
Câu 1: Câu hỏi: Số hiệu tài khoản nào thể hiện doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ?
a)
A) 521
b)
B. 441
c)
C. 511
d)
D. 466
61.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào thể hiện doanh thu hoạt động tài chính?
a)
A) 511
b)
B. 515
c)
C. 521
d)
D. 5xx
62.
Câu 1: Câu hỏi: Số hiệu tài khoản nào thể hiện các khoảng giảm trừ doanh thu?
a)
A) 511
b)
B. 515
c)
C. 521
d)
D. 5xx
63.
Câu 1: Câu hỏi: Tài khoản nào thể hiện lợi nhuận sau thuế chưa phân phối?
a)
A) 411
b)
B. 515
c)
C. 421
d)
D. 5xx
64.
Câu 1: Chi phí sử dụng máy thi công thuộc tài khoản nào?
a)
A) 621
b)
B. 641
c)
C. 461
d)
D. 623
65.
Câu 1: Tài khoản nào liên quan đến chi phí nguyên vật liệu trực tiếp?
a)
A. 611
b)
B. 621
c)
C. 622
d)
D. 623
66.
Câu 1: Chi phí sản xuất chung có mã số tài khoản là gì?
a)
A. 611
b)
B. 621
c)
C. 627
d)
D. 623
67.
Câu 1: Tài khoản nào biểu thị giá thành sản xuất?
a)
A. 631
b)
B. 621
c)
C. 622
d)
D. 627
68.
Cau 1: Tài khoản nào liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh
a)
A. 6xx
b)
B. 7xx
c)
C. 8xx
d)
D.9xx
69.
Câu 1: Tài khoản 611 áp dụng cho việc gì?
a)
A. Mua hàng
b)
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c)
C. Chi phí nhân công trực tiếp
d)
D. Giá vốn hàng bán
70.
Câu 1: Đối tượng nào được biểu thị bởi tài khoản 622?
a)
A. Mua hàng
b)
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c)
C. Chi phí nhân công trực tiếp
d)
D. Giá thành sản xuất
71.
Câu 1: Tài khoản nào là 632
a)
A. Máy thi công
b)
B. giá vốn hàng bán
c)
C. Nhân công
d)
D. Giá thành sản xuất
72.
Câu 1: Chi phí tài chính thuộc vào tài khoản nào?
a)
A. 631
b)
B. 635
c)
C. 621
d)
D. 627
73.
Câu 1: Tài khoản nào được sử dụng để ghi các tài khoản khác?
a)
A.1xx,2xx,3xx
b)
B.2xx,3xx,4xx
c)
C. 5xx,6xx,7xx
d)
D. 7xx,8xx,9xx
74.
Câu 1: Tài khoản nào được sử dụng để ghi thu nhập khác?
a)
A. 711
b)
B. 811
c)
C. 821
d)
D. 911
75.
Câu 1: Chi phí bán hàng thuộc vào tài khoản nào?
a)

A. 641

b)

B. 632

c)

C.622

d)

D.613

76.
Câu 1: Tài khoản nào được sử dụng để ghi chi phí khác?
a)
A. 635
b)
B. 811
c)
C. 642
d)
D. 821
77.
Câu 1: Tài khoản nào được sử dụng để ghi chi phí quản lý doanh nghiệp?
a)
A. 642
b)
B. 711
c)
C. 811
d)
D. 821
78.
Câu 1: Tài khoản nào được sử dụng để ghi chi phí thu nhập doanh nghiệp?
a)
A. 635
b)
B. 641
c)
C. 642
d)
D. 821
79.
Câu 1: Tài khoản nào được sử dụng để ghi TK XDKQ KD?
a)
A. 635
b)
B. 641
c)
C. 821
d)
D. 911