NEW
Font size
WorksheetsHH11_ÔN TẬP GIỮA KÌ 1
Total questions: 31
Worksheet time: 53mins
Chất nào sau đây là chất điện li?
C6H6.
C6H12O6.
C12H22O11.
NaOH.
Cho các chất: CaO, NaOH, HCl, Na2S, C6H12O6, NaCl, CO2
Số chất điện li là
1
2
3
4
Dãy chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
HCl, NaCl, Cu(OH)2, KOH.
HCl, NaOH, NaCl, HI.
H2SO4, H2S, NaCl, NaOH.
H2SO4, HF, KOH, NaCl.
Dãy chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
HCl, NaCl, Fe(OH)2, KOH.
HCl, NaOH, NaCl, HI.
H2SO4, H2S, NaCl, NaOH.
H2SO4, HF, KOH, NaCl.
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?
C2H5OH.
NaOH.
HCl.
Na2SO4.
Theo A-rê-ni-ut, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra
anion OH-.
anion H+.
cation H+.
cation OH-.
Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li ra
anion OH-.
anion H+.
cation H+.
cation OH-.
Cho bazơ có pH = 10 vào dung dịch phenolphtalein thì chuyển màu
Tím.
Hồng.
Không màu.
Xanh.
Cho bazơ có pH = 8 vào dung dịch phenolphtalein thì chuyển màu
Tím.
Hồng.
Không màu.
Xanh.
Khi cho giấy quỳ tím nhúng vào dung dịch một số loại quả vị chua như chanh (pH ~2,4), nho (pH~3,2), cam (pH~3,5) thì giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?
Tím.
Đỏ.
Xanh.
Không đổi màu.
Phương trình ion rút gọn cho biết
những ion nào tồn tại trong dung dịch.
bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li.
dung dịch nào là chất điện li mạnh.
không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện li.
Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất là
0, 1, 2, 3, 4, 5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, +1, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
Số oxi hóa của nitơ là
0, 1, 2, 3, 4, 5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, +1, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
Ở nhiệt độ bao nhiêu nitơ tác dụng với oxi tạo thành khí NO?
1000 độ.
2000 độ.
3000 độ.
Tất cả đều đúng.
Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
H2O.
NO.
CO2.
SO2.
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
CÁCH 1
CÁCH 2
CÁCH 1 VÀ 3
CÁCH 2 VÀ 3
Câu 1: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn Ba2+ + SO4 = BaSO4 ???
Ba(OH)2 + CuSO4 = BaSO4 + Cu(OH)2.
Ba(OH)2 + FeSO4 = BaSO4 + Fe(OH)2.
BaCl2 + Na2SO4 = BaSO4 + 2NaCl.
BaCO3 + H2SO4 = BaSO4 + CO2 + H2O.
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch thu được chất khí?
FeCl2 + NaOH.
Na2CO3 + HCl
FeO + HCl
CuCl2 + NaOH
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi trong dung dịch?
Fe + 2HCl = FeCl2 + H2.
NaOH + HCl = NaCl + H2O.
2Na + 2H2O = 2NaOH + H2.
Fe + CuSO4 = FeSO4 + Cu.
Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3 đến dư. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa nâu đỏ
thu được dung dịch trong suốt.
có kết tủa nâu đỏ xuất hiện sau đó kết tủa tan ra.
Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 đến dư. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
có kết tủa trắng xuất hiện
có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa nâu đỏ
thu được dung dịch trong suốt.
có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan ra.
Thuốc thử để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch là
dung dịch axit.
dung dịch kiềm.OH-
dung dịch NaCl.
dung dịch AgNO3.
Thuốc thử để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch là
HCl.
H2SO4.
NaOH.
BaCl2.
Nồng độ mol CM của ion H+ có trong dung dịch HCl 0,05 M
0,05 M.
0,1 M.
0,02 M.
0,3 M.
Nồng độ mol CM của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,05 M là
0,05 M.
0,1 M.
0,02 M.
0,3 M.
Dung dịch một chất có nồng độ mol H+ = 10-5 thì pH của dung dịch là
5.
6.
7.
8.
Dung dịch một chất có nồng độ mol H+ = 10-6 thì pH của dung dịch là
5.
6.
7.
8.
Một dung dịch có [OH-] = 2.10-9. Môi trường của dung dịch là
bazơ.
axit.
trung tính.
không xác định.
Một dung dịch chứa 0,05 mol K+; 0,12 mol Al3+’ 0,15 mol Cl- và x mol S . Giá trị của x là
0,13.
0,26.
0,03.
0,06.
Phương trình ion rút gọn của: Na2CO3 + HCl = NaCl + CO2 + H2O là
CO3(2-) + H(+) = CO2 +H2O.
Na2CO3 + H(+) = CO2 +H2O.
Na2CO3 + H(+) = Na(+) + CO2 +H2O.
Tất cả đều sai.
Cho 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M với 50 ml dung dịch NaOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch X. Tính pH.
0,4.
0,398.
0,399.
0,439.
